Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ đễ:
Pinyin: di4, ti4;
Việt bính: dai6 tai5
1. [弟子] đệ tử 2. [堂兄弟] đường huynh đệ 3. [胞弟] bào đệ 4. [胞兄弟] bào huynh đệ 5. [表兄弟] biểu huynh đệ 6. [高弟] cao đệ 7. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 8. [昆弟] côn đệ 9. [家弟] gia đệ 10. [兄弟] huynh đệ 11. [兄友弟恭] huynh hữu đệ cung 12. [契兄弟] khế huynh đệ 13. [令弟] lệnh đệ 14. [內兄弟] nội huynh đệ;
弟 đệ, đễ
Nghĩa Trung Việt của từ 弟
(Danh) Em trai.◇Nguyễn Du 阮攸: Cố hương đệ muội âm hao tuyệt 故鄉弟妹音耗絶 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn.
(Danh) Con trai, đàn ông trong thân thích, cùng lứa mà nhỏ tuổi hơn mình gọi là đệ.
◎Như: đường đệ 堂弟 em cùng tổ.
(Danh) Ngày xưa, em gái cũng gọi là đệ.
◇Mạnh Tử 孟子: Di Tử chi thê, dữ Tử Lộ chi thê huynh đệ dã 彌子之妻, 與子路之妻兄弟也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Vợ của Di Tử, với vợ của Tử Lộ, là chị em.
(Danh) Tiếng tự xưng (khiêm tốn) với bạn bè.
◎Như: ngu đệ 愚弟 kẻ đàn em này.
(Danh) Tiếng dùng để gọi bạn bè nhỏ tuổi hơn mình.
◎Như: hiền đệ 賢弟.
(Danh) Thứ tự, thứ bậc.
◎Như: cao đệ 高弟 thứ bậc cao.
(Danh) Môn đồ, học trò.
◎Như: đệ tử 弟子 học trò, đồ đệ 徒弟 học trò.
(Danh) Họ Đệ.Một âm là đễ.
(Động) Thuận theo, kính thờ anh.
§ Cũng như đễ 悌.
◇Luận Ngữ 論語: Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư? 孝弟也者, 其為仁之本與 (Học nhi 學而) Hiếu đễ là cái gốc của nhân đấy chăng?
(Tính) Dễ dãi.
◎Như: khải đễ 豈弟 vui vẻ dễ dãi.
(Phó) Vả lại, nhưng.
§ Dùng như đãn 但, thả 且.
◇Sử Kí 史記: Tạ đễ linh vô trảm, nhi thú tử giả cố thập lục thất 藉弟令毋斬, 而戍死者固十六七 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Vả lại có khỏi bị chém đi nữa, thì trong số mười người làm lính thú cũng chết mất sáu, bảy.
đệ, như "đệ tử, huynh đệ" (vhn)
dễ, như "dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường" (gdhn)
Nghĩa của 弟 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỆ
1. em trai。弟弟。
二弟
em trai thứ hai
小弟
em trai nhỏ; tiểu đệ
胞弟
bào đệ; em trai ruột
堂弟
em trai họ
2. em trai (họ)。亲戚中同辈而年纪比自己小的男子。
表弟
biểu đệ; em trai họ
妻弟
em vợ
3. đệ; em (cách xưng hô khiêm tốn trong quan hệ bè bạn, thường dùng trong thư từ)。朋友相互间的谦称(多用于书信)。
4. họ Đệ。姓。
Từ ghép:
弟弟 ; 弟妇 ; 弟妹 ; 弟媳 ; 弟兄 ; 弟子
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỆ
1. em trai。弟弟。
二弟
em trai thứ hai
小弟
em trai nhỏ; tiểu đệ
胞弟
bào đệ; em trai ruột
堂弟
em trai họ
2. em trai (họ)。亲戚中同辈而年纪比自己小的男子。
表弟
biểu đệ; em trai họ
妻弟
em vợ
3. đệ; em (cách xưng hô khiêm tốn trong quan hệ bè bạn, thường dùng trong thư từ)。朋友相互间的谦称(多用于书信)。
4. họ Đệ。姓。
Từ ghép:
弟弟 ; 弟妇 ; 弟妹 ; 弟媳 ; 弟兄 ; 弟子
Tự hình:

Pinyin: di4;
Việt bính: dai6 tai5;
娣 đễ, đệ
Nghĩa Trung Việt của từ 娣
(Danh) Ngày xưa chị em cùng lấy một chồng, chị gọi em là đễ 娣.(Danh) Ngày xưa phiếm xưng em gái là đễ.
§ Cũng như nói muội muội 妹妹.Một âm là đệ.
(Danh) Ngày xưa gọi em trai của chồng là đệ 娣.
§ Vợ anh gọi là tự phụ 姒婦, vợ em gọi là đệ phụ 娣婦.
đệ, như "đệ (em gái chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 娣 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỆ
1. em dâu (vợ em chồng, thời xưa)。古时妇人称丈夫的弟妇为娣,丈夫的嫂子为姒。
娣姒(妯娌)。
chị em dâu
2. cô em; em gái (chị gọi em gái thời xưa)。古时姐姐称妹妹为娣。
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỆ
1. em dâu (vợ em chồng, thời xưa)。古时妇人称丈夫的弟妇为娣,丈夫的嫂子为姒。
娣姒(妯娌)。
chị em dâu
2. cô em; em gái (chị gọi em gái thời xưa)。古时姐姐称妹妹为娣。
Chữ gần giống với 娣:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Pinyin: ti4;
Việt bính: dai6 tai5;
悌 đễ
Nghĩa Trung Việt của từ 悌
(Động) Kính trọng người trên.◇Luận Ngữ 論語: Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ 弟子入則孝, 出則悌 (Học nhi 學而) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (hết lòng phụng dưỡng cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng).
(Động) Thân ái, hữu ái (giữa anh em).
◎Như: hữu đễ 友悌 anh em thân ái.
đễ, như "hiếu đễ" (vhn)
đẫy, như "vai vác đẫy (túi lớn)" (btcn)
đẽ, như "đẹp đẽ" (btcn)
Nghĩa của 悌 trong tiếng Trung hiện đại:
[tì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỄ
kính nhường; đễ (người trên)。敬爱哥哥。
孝悌
hiếu đễ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỄ
kính nhường; đễ (người trên)。敬爱哥哥。
孝悌
hiếu đễ
Chữ gần giống với 悌:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 銻;
Pinyin: ti4, ti1;
Việt bính: tai1;
锑 đễ
thê, như "chất antimony, stibium" (gdhn)
Pinyin: ti4, ti1;
Việt bính: tai1;
锑 đễ
Nghĩa Trung Việt của từ 锑
Giản thể của chữ 銻.thê, như "chất antimony, stibium" (gdhn)
Nghĩa của 锑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銻)
[tī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: THÊ
ăng-ti-moan (nguyên tố hoá học, ký hiệu Sb.)。金属元素,符号Sb(stibium)。普通锑银白色,质硬而脆,有冷胀性。无定形锑灰色,由卤化锑电解制得。用于工业和医药上,超纯锑是重要的半导体和红外探测器材料。
[tī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: THÊ
ăng-ti-moan (nguyên tố hoá học, ký hiệu Sb.)。金属元素,符号Sb(stibium)。普通锑银白色,质硬而脆,有冷胀性。无定形锑灰色,由卤化锑电解制得。用于工业和医药上,超纯锑是重要的半导体和红外探测器材料。
Chữ gần giống với 锑:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锑
銻,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锑;
Pinyin: ti1, ti2, ti4;
Việt bính: tai1;
銻 đễ
đễ, như "chất antimony" (gdhn)
thê, như "chất antimony, stibium" (gdhn)
Pinyin: ti1, ti2, ti4;
Việt bính: tai1;
銻 đễ
Nghĩa Trung Việt của từ 銻
(Danh) Nguyên tố loài kim (stibium, Sb), sắc trắng có ánh sáng, chất mềm chóng tan, pha với chì với thiếc để đúc chữ được.đễ, như "chất antimony" (gdhn)
thê, như "chất antimony, stibium" (gdhn)
Chữ gần giống với 銻:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 銻
锑,
Tự hình:

Dịch đễ sang tiếng Trung hiện đại:
悌 《敬爱哥哥。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đễ
| đễ | 悌: | hiếu đễ |
| đễ | 銻: | chất antimony |

Tìm hình ảnh cho: đễ Tìm thêm nội dung cho: đễ
