Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: duyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ duyện:

吮 duyện沇 duyện兖 duyện兗 duyện掾 duyện

Đây là các chữ cấu thành từ này: duyện

duyện [duyện]

U+542E, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shun3, zi1;
Việt bính: syun5;

duyện

Nghĩa Trung Việt của từ 吮

(Động) Mút, hút.
◎Như: duyện nhũ
mút sữa.
◇Hàn Phi Tử : Quân nhân hữu bệnh thư giả, Ngô Khởi quỵ nhi tự duyện kì nùng , (Ngoại trữ thuyết tả thượng ) Quân sĩ có người mắc bệnh nhọt, Ngô Khởi quỳ gối tự hút mủ cho.

giỏn, như "nói gion giỏn" (vhn)
duyên (btcn)
duyện, như "duyện hấp (bú mút)" (gdhn)

Nghĩa của 吮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: DOÃN
mút; hút; nút。吮吸;嘬。
吮乳。
bú sữa.
吮痈舐痔。(比喻不择手段地巴结人)
nịnh bợ ra mặt.
Từ ghép:
吮吸

Chữ gần giống với 吮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 吮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吮 Tự hình chữ 吮 Tự hình chữ 吮 Tự hình chữ 吮

duyện [duyện]

U+6C87, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2 jin5 wai5;

duyện

Nghĩa Trung Việt của từ 沇

(Danh) Sông Duyện phát nguyên từ tỉnh Hà Nam.

(Tính)
Thịnh, nhiều.

(Tính)
Chảy khắp.

Chữ gần giống với 沇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沇 Tự hình chữ 沇 Tự hình chữ 沇 Tự hình chữ 沇

duyện [duyện]

U+5156, tổng 8 nét, bộ Nhi 儿
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 兗;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin5;

duyện

Nghĩa Trung Việt của từ 兖

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 兖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: DUYỄN
Duyễn Châu (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。兖州。县名,在山东。

Chữ gần giống với 兖:

, , ,

Dị thể chữ 兖

,

Chữ gần giống 兖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兖 Tự hình chữ 兖 Tự hình chữ 兖 Tự hình chữ 兖

duyện [duyện]

U+5157, tổng 9 nét, bộ Nhi 儿
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin5;

duyện

Nghĩa Trung Việt của từ 兗

(Danh) Châu Duyện , thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ (Trung Quốc).

Chữ gần giống với 兗:

, ,

Dị thể chữ 兗

,

Chữ gần giống 兗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兗 Tự hình chữ 兗 Tự hình chữ 兗 Tự hình chữ 兗

duyện [duyện]

U+63BE, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan4;
Việt bính: jyun6;

duyện

Nghĩa Trung Việt của từ 掾

(Động) Phụ giúp.

(Danh)
Chức quan phó thời xưa.
◎Như: thừa duyện
, duyện thuộc đều là chức quan giúp việc quan chánh cả.

duyện, như "duyện (nha lại đời xưa)" (gdhn)
giay, như "giay trán (bóp trán)" (gdhn)

Nghĩa của 掾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: DUYỆN
nhân viên (trong công sở, thời xưa)。属员。

Chữ gần giống với 掾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 掾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掾 Tự hình chữ 掾 Tự hình chữ 掾 Tự hình chữ 掾

Nghĩa chữ nôm của chữ: duyện

duyện:duyện hấp (bú mút)
duyện:duyện (nha lại đời xưa)
duyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duyện Tìm thêm nội dung cho: duyện