Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: văn, vấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ văn, vấn:
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4 man6
1. [多文] đa văn 2. [多文為富] đa văn vi phú 3. [白話文] bạch thoại văn 4. [跋文] bạt văn 5. [不成文] bất thành văn 6. [不成文法] bất thành văn pháp 7. [佩文韻府] bội văn vận phủ 8. [博文約禮] bác văn ước lễ 9. [碑文] bi văn 10. [駢文] biền văn 11. [古文] cổ văn 12. [具文] cụ văn 13. [拘文] câu văn 14. [公文] công văn 15. [正文] chánh văn 16. [贅文] chuế văn 17. [今文] kim văn 18. [原文] nguyên văn 19. [人文] nhân văn 20. [册文] sách văn 21. [作文] tác văn 22. [文化] văn hóa 23. [文明] văn minh 24. [偃武修文] yển vũ tu văn;
文 văn, vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 文
(Danh) Vân, đường vằn.◇Vương Sung 王充: Phúc xà đa văn 蝮蛇多文 (Luận hành 論衡, Ngôn độc 言毒) Rắn hổ mang có nhiều vằn.
(Danh) Họp nhiều chữ lại thành bài gọi là văn.
◎Như: soạn văn 撰文 làm bài văn.
(Danh) Chữ viết, văn tự.
§ Bắt chước hình tượng các loài mà đặt ra chữ gọi là văn 文, gộp cả hình với tiếng gọi là tự 字.
◎Như: Trung văn 中文 chữ Trung quốc, Anh văn 英文 chữ Anh, giáp cốt văn 甲骨文 chữ viết trên mai rùa, trên xương.
(Danh) Cái dấu vết do đạo đức lễ nhạc giáo hóa mà có vẻ đẹp đẽ rõ rệt gọi là văn.
◎Như: văn minh 文明, văn hóa 文化.
(Danh) Lễ tiết, nghi thức.
◎Như: phồn văn nhục tiết 繁文縟節 lễ nghi phiền phức.
◇Luận Ngữ 論語: Văn Vương kí một, văn bất tại tư hồ 文王既沒, 文不在茲乎 (Tử Hãn 子罕) Vua Văn Vương mất rồi, lễ nhạc, chế độ (của ông ấy) không truyền lại sao!
(Danh) Phép luật, điển chương.
◎Như: vũ văn 舞文 múa mèn phép luật (buộc người tội oan).
◇Sử Kí 史記: Lại sĩ vũ văn lộng pháp, khắc chương ngụy thư 吏士舞文弄法, 刻章偽書 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Quan lại múa may khinh thường pháp luật, cạo sửa ngụy tạo điển sách.
(Danh) Hiện tượng.
◎Như: thiên văn 天文 hiện tượng trong không trung (mặt trời, mặt trăng, các hành tinh), nhân văn địa lí 人文地理 hiện tượng đời sống con người trên mặt đất, sông ngòi, núi non.
(Danh) Đồng tiền.
◎Như: nhất văn 一文 một đồng tiền.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao 我三十文買一把, 也切得肉, 切得豆腐! 你的鳥刀有甚好處, 叫做寶刀 (Đệ thập nhị hồi) Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao đồ bỏ của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?
(Danh) Họ Văn.
(Tính) Thuộc về văn, văn tự.
§ Đối lại với vũ 武.
◎Như: văn quan vũ tướng 文官武將 quan văn tướng võ.
(Tính) Hòa nhã, ôn nhu, lễ độ.
◎Như: văn nhã 文雅 đẹp tốt, lịch sự, văn tĩnh 文靜 ôn hòa.
(Tính) Dịu, yếu, yếu ớt.
◎Như: văn hỏa 文火 lửa liu riu.
(Động) Vẽ hoa văn, thích chữ.
◎Như: văn thân 文身 vẽ mình.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thùy tưởng kim nhật bị Cao Cầu giá tặc khanh hãm liễu ngã giá nhất tràng, văn liễu diện, trực đoán tống đáo giá lí 誰想今日被高俅這賊坑陷了我這一場, 文了面, 直斷送到這里 (Đệ thập nhất hồi) Ai ngờ bị thằng giặc Cao Cầu hãm hại ta, thích chữ vào mặt, đày thẳng đưa đến đây.Một âm là vấn.
(Động) Văn sức, che đậy bề ngoài.
◇Luận Ngữ 論語: Tiểu nhân chi quá dã tất vấn 小人之過也必文 (Tử Trương 子張) Kẻ tiểu nhân tất dùng văn sức bề ngoài để che lỗi của mình.
văn, như "văn chương" (vhn)
von, như "chon von" (btcn)
Nghĩa của 文 trong tiếng Trung hiện đại:
[wén]Bộ: 文 - Văn
Số nét: 4
Hán Việt: VĂN
1. chữ。字。
甲骨文。
văn giáp cốt
钟鼎文
văn chung đỉnh
2. văn tự; ngôn ngữ; tiếng。文字。
汉文
Hán văn
英文
Anh văn
3. văn; bài văn。文章。
散文
văn xuôi
韵文
văn vần
应用文
văn ứng dụng
4. văn ngôn。 文言。
半文半白。
nửa văn ngôn nửa Bạch thoại; nửa cổ nửa kim
5. văn hoá (trạng thái của xã hội phát triển đến một giai đoạn cao)。指社会发展到较高阶段表现出来的状态。
文物
văn vật; đồ cổ
文学
văn học
6. nghi thức; lễ tiết。旧时指礼节仪式。
虚文
hư văn (hình thức suông).
繁文缛节。
nghi thức rườm rà; lễ tiết phiền phức
7. văn (trái với võ)。非军事的(跟"武"相对)。
文武双全
văn võ song toàn
8. lịch sự; êm dịu。柔和;不猛烈。
9. văn (một số hiện tượng nào đó của tự nhiên)。自然界的某些现象。
天文
thiên văn
水文
thuỷ văn
10. nét vẽ; nét chữ (xăm trên cơ thể người)。古时称在身上、脸上刺画花纹或字。
文了双颊。
xăm lên hai má
11. che đậy; che giấu。掩饰。(旧读wèn)。
文过饰非。
che đậy lỗi lầm
12. đồng; đồng tiền; đồng xu (lượng từ, chỉ tiền đồng)。 量词,用于旧时的铜钱。
一文钱
một đồng tiền
13. họ Văn。姓。
Từ ghép:
文本 ; 文笔 ; 文不对题 ; 文不加点 ; 文才 ; 文采 ; 文昌鱼 ; 文场 ; 文抄公 ; 文丑 ; 文辞 ; 文从字顺 ; 文达 ; 文旦 ; 文牍 ; 文牍主义 ; 文法 ; 文房四宝 ; 文风 ; 文风不动 ; 文稿 ; 文告 ; 文蛤 ; 文工团 ; 文官 ; 文冠果 ; 文过饰非 ; 文翰 ; 文豪 ; 文化 ; 文化宫 ; 文化馆 ; 文化买办 ; 文化人 ; 文火 ; 文集 ; 文件 ; 文教 ; 文静 ; 文句 ; 文具 ; 文科 ; 文库 ; 文侩 ; 文莱 ; 文理 ; 文盲 ; 文庙 ; 文明 ; 文明戏 ;
文墨 ; 文鸟 ; 文痞 ; 文凭 ; 文气 ; 文气 ; 文契 ; 文人 ; 文弱 ; 文身 ; 文饰 ; 文书 ; 文思 ; 文坛 ; 文体 ; 文恬武嬉 ; 文童 ; 文玩 ; 文物 ; 文戏 ; 文献 ; 文选 ; 文学 ; 文学革命 ; 文学语言 ; 文雅 ; 文言 ; 文言文 ; 文艺 ; 文艺复兴 ; 文艺批评 ; 文艺学 ; 文艺语言 ; 文娱 ; 文责 ; 文摘 ; 文章 ; 文职 ; 文治 ; 文质彬彬 ; 文绉绉 ; 文竹 ; 文字 ; 文字改革 ; 文字学 ; 文字狱 ; 文震 ; 文宗
Số nét: 4
Hán Việt: VĂN
1. chữ。字。
甲骨文。
văn giáp cốt
钟鼎文
văn chung đỉnh
2. văn tự; ngôn ngữ; tiếng。文字。
汉文
Hán văn
英文
Anh văn
3. văn; bài văn。文章。
散文
văn xuôi
韵文
văn vần
应用文
văn ứng dụng
4. văn ngôn。 文言。
半文半白。
nửa văn ngôn nửa Bạch thoại; nửa cổ nửa kim
5. văn hoá (trạng thái của xã hội phát triển đến một giai đoạn cao)。指社会发展到较高阶段表现出来的状态。
文物
văn vật; đồ cổ
文学
văn học
6. nghi thức; lễ tiết。旧时指礼节仪式。
虚文
hư văn (hình thức suông).
繁文缛节。
nghi thức rườm rà; lễ tiết phiền phức
7. văn (trái với võ)。非军事的(跟"武"相对)。
文武双全
văn võ song toàn
8. lịch sự; êm dịu。柔和;不猛烈。
9. văn (một số hiện tượng nào đó của tự nhiên)。自然界的某些现象。
天文
thiên văn
水文
thuỷ văn
10. nét vẽ; nét chữ (xăm trên cơ thể người)。古时称在身上、脸上刺画花纹或字。
文了双颊。
xăm lên hai má
11. che đậy; che giấu。掩饰。(旧读wèn)。
文过饰非。
che đậy lỗi lầm
12. đồng; đồng tiền; đồng xu (lượng từ, chỉ tiền đồng)。 量词,用于旧时的铜钱。
一文钱
một đồng tiền
13. họ Văn。姓。
Từ ghép:
文本 ; 文笔 ; 文不对题 ; 文不加点 ; 文才 ; 文采 ; 文昌鱼 ; 文场 ; 文抄公 ; 文丑 ; 文辞 ; 文从字顺 ; 文达 ; 文旦 ; 文牍 ; 文牍主义 ; 文法 ; 文房四宝 ; 文风 ; 文风不动 ; 文稿 ; 文告 ; 文蛤 ; 文工团 ; 文官 ; 文冠果 ; 文过饰非 ; 文翰 ; 文豪 ; 文化 ; 文化宫 ; 文化馆 ; 文化买办 ; 文化人 ; 文火 ; 文集 ; 文件 ; 文教 ; 文静 ; 文句 ; 文具 ; 文科 ; 文库 ; 文侩 ; 文莱 ; 文理 ; 文盲 ; 文庙 ; 文明 ; 文明戏 ;
文墨 ; 文鸟 ; 文痞 ; 文凭 ; 文气 ; 文气 ; 文契 ; 文人 ; 文弱 ; 文身 ; 文饰 ; 文书 ; 文思 ; 文坛 ; 文体 ; 文恬武嬉 ; 文童 ; 文玩 ; 文物 ; 文戏 ; 文献 ; 文选 ; 文学 ; 文学革命 ; 文学语言 ; 文雅 ; 文言 ; 文言文 ; 文艺 ; 文艺复兴 ; 文艺批评 ; 文艺学 ; 文艺语言 ; 文娱 ; 文责 ; 文摘 ; 文章 ; 文职 ; 文治 ; 文质彬彬 ; 文绉绉 ; 文竹 ; 文字 ; 文字改革 ; 文字学 ; 文字狱 ; 文震 ; 文宗
Chữ gần giống với 文:
文,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 聞;
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4;
闻 văn, vấn, vặn
văn, như "kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)" (gdhn)
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4;
闻 văn, vấn, vặn
Nghĩa Trung Việt của từ 闻
Giản thể của chữ 聞.văn, như "kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)" (gdhn)
Nghĩa của 闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[wén]Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: VĂN
1. nghe; nghe thấy。听见。
耳闻不如目见。
tai nghe không bằng mắt thấy
2. tin (nghe được)。听见的事情;消息。
新闻
tin tức
奇闻
tin lạ
3. có tiếng; nổi tiếng; có danh tiếng。有名望的。
闻人
người nổi tiếng
4. tiếng tăm; tai tiếng。名声。
令闻
tiếng tốt
秽闻
tiếng xấu
5. ngửi。用鼻子嗅。
你闻 闻 这是什么味儿?
anh ngửi xem mùi gì đây?
6. họ Văn。姓。
Từ ghép:
闻风而动 ; 闻风丧胆 ; 闻过则喜 ; 闻名 ; 闻人 ; 闻所未闻
Số nét: 14
Hán Việt: VĂN
1. nghe; nghe thấy。听见。
耳闻不如目见。
tai nghe không bằng mắt thấy
2. tin (nghe được)。听见的事情;消息。
新闻
tin tức
奇闻
tin lạ
3. có tiếng; nổi tiếng; có danh tiếng。有名望的。
闻人
người nổi tiếng
4. tiếng tăm; tai tiếng。名声。
令闻
tiếng tốt
秽闻
tiếng xấu
5. ngửi。用鼻子嗅。
你闻 闻 这是什么味儿?
anh ngửi xem mùi gì đây?
6. họ Văn。姓。
Từ ghép:
闻风而动 ; 闻风丧胆 ; 闻过则喜 ; 闻名 ; 闻人 ; 闻所未闻
Dị thể chữ 闻
聞,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 闻;
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4 man6
1. [多聞] đa văn 2. [博聞] bác văn 3. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 4. [舊聞] cựu văn 5. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 6. [側聞] trắc văn 7. [聞名] văn danh;
聞 văn, vấn
◎Như: phong văn 風聞 mảng nghe, truyền văn 傳聞 nghe đồn, dự văn 預聞 thân tới tận nơi để nghe, bách văn bất như nhất kiến 百聞不如一見 nghe trăm lần (bằng tai) không bằng thấy một lần (tận mắt).
(Động) Truyền đạt.
◎Như: phụng văn 奉聞 kính bảo cho biết, đặc văn 特聞 đặc cách báo cho hay.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Mưu vị phát nhi văn kì quốc 謀未發而聞其國 (Trọng ngôn 重言) Mưu kế chưa thi hành mà đã truyền khắp nước.
(Động) Nổi danh, nổi tiếng.
◇Lí Bạch 李白: Ngô ái Mạnh phu tử, Phong lưu thiên hạ văn 吾愛孟夫子, 風流天下聞 (Tặng Mạnh Hạo Nhiên 贈孟浩然) Ta yêu quý Mạnh phu tử, Phong lưu nổi tiếng trong thiên hạ.
(Động) Ngửi thấy.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hiếu tu nhân khứ nhị thiên tải, Thử địa do văn lan chỉ hương 好修人去二千載, 此地猶聞蘭芷香 (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu 湘潭吊三閭大夫) Người hiếu tu đi đã hai nghìn năm, Đất này còn nghe mùi hương của cỏ lan cỏ chỉ.
(Danh) Trí thức, hiểu biết.
◎Như: bác học đa văn 博學多聞 nghe nhiều học rộng, bác văn cường chí 博聞強識 nghe rộng nhớ dai, cô lậu quả văn 孤陋寡聞 hẹp hòi nghe ít.
(Danh) Tin tức, âm tấn.
◎Như: tân văn 新聞 tin tức (mới), cựu văn 舊聞 truyền văn, điều xưa tích cũ nghe kể lại.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Võng la thiên hạ phóng thất cựu văn, lược khảo kì hành sự, tống kì chung thủy 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) (Thu nhặt) những chuyện xưa tích cũ bỏ sót trong thiên hạ, xét qua việc làm, tóm lại trước sau.
(Danh) Họ Văn.Một âm là vấn.
(Động) Tiếng động tới.
◎Như: thanh vấn vu thiên 聲聞于天 tiếng động đến trời.
(Danh) Tiếng tăm, danh dự, danh vọng.
◎Như: lệnh vấn 令聞 tiếng khen tốt.
(Tính) Có tiếng tăm, danh vọng.
◎Như: vấn nhân 聞人 người có tiếng tăm.
văn, như "kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)" (vhn)
Pinyin: wen2, wen4;
Việt bính: man4 man6
1. [多聞] đa văn 2. [博聞] bác văn 3. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 4. [舊聞] cựu văn 5. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 6. [側聞] trắc văn 7. [聞名] văn danh;
聞 văn, vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 聞
(Động) Nghe thấy.◎Như: phong văn 風聞 mảng nghe, truyền văn 傳聞 nghe đồn, dự văn 預聞 thân tới tận nơi để nghe, bách văn bất như nhất kiến 百聞不如一見 nghe trăm lần (bằng tai) không bằng thấy một lần (tận mắt).
(Động) Truyền đạt.
◎Như: phụng văn 奉聞 kính bảo cho biết, đặc văn 特聞 đặc cách báo cho hay.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Mưu vị phát nhi văn kì quốc 謀未發而聞其國 (Trọng ngôn 重言) Mưu kế chưa thi hành mà đã truyền khắp nước.
(Động) Nổi danh, nổi tiếng.
◇Lí Bạch 李白: Ngô ái Mạnh phu tử, Phong lưu thiên hạ văn 吾愛孟夫子, 風流天下聞 (Tặng Mạnh Hạo Nhiên 贈孟浩然) Ta yêu quý Mạnh phu tử, Phong lưu nổi tiếng trong thiên hạ.
(Động) Ngửi thấy.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hiếu tu nhân khứ nhị thiên tải, Thử địa do văn lan chỉ hương 好修人去二千載, 此地猶聞蘭芷香 (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu 湘潭吊三閭大夫) Người hiếu tu đi đã hai nghìn năm, Đất này còn nghe mùi hương của cỏ lan cỏ chỉ.
(Danh) Trí thức, hiểu biết.
◎Như: bác học đa văn 博學多聞 nghe nhiều học rộng, bác văn cường chí 博聞強識 nghe rộng nhớ dai, cô lậu quả văn 孤陋寡聞 hẹp hòi nghe ít.
(Danh) Tin tức, âm tấn.
◎Như: tân văn 新聞 tin tức (mới), cựu văn 舊聞 truyền văn, điều xưa tích cũ nghe kể lại.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Võng la thiên hạ phóng thất cựu văn, lược khảo kì hành sự, tống kì chung thủy 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) (Thu nhặt) những chuyện xưa tích cũ bỏ sót trong thiên hạ, xét qua việc làm, tóm lại trước sau.
(Danh) Họ Văn.Một âm là vấn.
(Động) Tiếng động tới.
◎Như: thanh vấn vu thiên 聲聞于天 tiếng động đến trời.
(Danh) Tiếng tăm, danh dự, danh vọng.
◎Như: lệnh vấn 令聞 tiếng khen tốt.
(Tính) Có tiếng tăm, danh vọng.
◎Như: vấn nhân 聞人 người có tiếng tăm.
văn, như "kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)" (vhn)
Dị thể chữ 聞
闻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: vấn
| vấn | 問: | vấn an, thẩm vấn |
| vấn | 抆: | vấn (cọ sát) |
| vấn | 𢮵: | vấn (cọ sát) |
| vấn | 璺: | vấn (đường nẻ nứt) |
| vấn | 縝: | vấn tóc, vấn vương |
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |

Tìm hình ảnh cho: văn, vấn Tìm thêm nội dung cho: văn, vấn
