Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Bốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ Bốc:
Pinyin: bu3, bo5;
Việt bính: buk1
1. [卜居] bốc cư 2. [卜鄰] bốc lân 3. [卜筮] bốc phệ 4. [卜相] bốc tướng 5. [卜問] bốc vấn 6. [占卜] chiêm bốc;
卜 bốc, bặc
Nghĩa Trung Việt của từ 卜
(Động) Đốt mai rùa để bói xấu tốt.◇Thư Kinh 書經: Mai bốc công thần, duy cát chi tòng 枚卜功臣, 惟吉之從 (Đại Vũ mô 大禹謨) Nhất nhất bói xem các bầy tôi, ai là tốt hơn mà theo.
§ Đời sau dùng quan tể tướng gọi là mai bốc 枚卜 là theo nghĩa ấy.
(Động) Dự liệu, đoán trước.
◎Như: định bốc 定卜 đoán định, vị bốc 未卜 chưa đoán biết.
◇Sử Kí: 史記 Thí diên dĩ công chúa, Khởi hữu lưu tâm tắc tất thụ chi, vô lưu tâm tắc tất từ hĩ. Dĩ thử bốc chi 試延以公主, 起有留心則必受之, 無留心則必辭矣. 以此卜之 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Xin thử (ướm lời) gả công chúa cho, nếu (Ngô) Khởi muốn ở lại thì sẽ nhận, bằng không thì tất từ chối. Do đó mà đoán được (ý ông ta).
(Động) Tuyển chọn.
◎Như: bốc cư 卜居 chọn đường cư xử, bốc lân 卜鄰 chọn láng giềng.
(Danh) Họ Bốc.
§ Giản thể của chữ 蔔.
bốc, như "bốc (ăn bốc; một bốc gạo)" (vhn)
cốc, như "cốc rượu" (btcn)
bặc, như "la bặc (củ cải đỏ)" (gdhn)
bóc, như "bóc thư; trắng bóc" (gdhn)
vốc, như "một vốc, vốc vơm" (gdhn)
Nghĩa của 卜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔔)
[·bo]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 2
Hán Việt: BẶC
củ cải。见〖萝卜〗。
[bǔ]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: BỐC
动
1. chiêm bốc; bói toán; bói; điềm; quẻ; dấu hiệu; lời đoán trước。占卜。
卜卦。
bốc quẻ
求签问卜。
gieo quẻ xem bói
未卜先知。
chưa bói đã biết rồi
动
2. liệu trước; dự liệu; phỏng đoán; ước đoán。推测;预料。
存亡未卜
mất hay còn chưa biết được
胜败可卜
thắng bại có thể liệu trước được
3. chọn; chọn lọc (nơi chốn) 。选择(处所)。
卜宅
chọn nhà
卜邻
chọn hàng xóm
卜筑(择地建屋)
chọn đất xây nhà
4. họ Bốc。 姓。
Ghi chú: 另见bo。
Từ ghép:
卜辞 ; 卜骨 ; 卜卦 ; 卜甲 ; 卜居 ; 卜课 ; 卜问 ; 卜宅 ; 卜昼卜夜
[·bo]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 2
Hán Việt: BẶC
củ cải。见〖萝卜〗。
[bǔ]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: BỐC
动
1. chiêm bốc; bói toán; bói; điềm; quẻ; dấu hiệu; lời đoán trước。占卜。
卜卦。
bốc quẻ
求签问卜。
gieo quẻ xem bói
未卜先知。
chưa bói đã biết rồi
动
2. liệu trước; dự liệu; phỏng đoán; ước đoán。推测;预料。
存亡未卜
mất hay còn chưa biết được
胜败可卜
thắng bại có thể liệu trước được
3. chọn; chọn lọc (nơi chốn) 。选择(处所)。
卜宅
chọn nhà
卜邻
chọn hàng xóm
卜筑(择地建屋)
chọn đất xây nhà
4. họ Bốc。 姓。
Ghi chú: 另见bo。
Từ ghép:
卜辞 ; 卜骨 ; 卜卦 ; 卜甲 ; 卜居 ; 卜课 ; 卜问 ; 卜宅 ; 卜昼卜夜
Chữ gần giống với 卜:
卜,Tự hình:

Pinyin: bo5, bo2;
Việt bính: baak6;
蔔 bặc, bốc
Nghĩa Trung Việt của từ 蔔
Cùng nghĩa với chữ bặc 菔.§ Phồn thể của chữ 卜.
bốc, như "la bốc (cải đỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蔔:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Biến thể giản thể: 朴;
Pinyin: pu2, pu3;
Việt bính: buk6 pok3
1. [質樸] chất phác;
樸 phác, bốc
◎Như: phác tố 樸素 giản dị, phác chuyết 樸拙 thật thà vụng về.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Ngã vô sự nhi dân tự phú, Ngã vô dục nhi dân tự phác 我無事而民自富, 我無欲而民自樸 (Chương 57) Ta "vô sự" mà dân tự giàu, Ta không ham muốn mà dân trở thành chất phác.
◇Đỗ Mục 杜牧: Thị dĩ ý toàn thắng giả, từ dũ phác nhi văn dũ cao 是以意全勝者, 辭愈樸而文愈高 (Đáp Trang Sung thư 答莊充書) Tức là lấy ý trên hết cả, lời càng giản dị mà văn càng cao.
(Động) Đẽo, gọt.
◇Thư Kinh 書經: Kí cần phác trác 既勤樸斲 (Tử tài 梓材) Siêng năng đẽo gọt.
(Danh) Gỗ chưa đẽo gọt thành đồ dùng.
(Danh) Mộc mạc.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Vi thiên hạ cốc, Thường đức nãi túc, Phục quy ư phác 未知牝牡之合 (Chương 28) Là hang sâu cho thiên hạ, Hằng theo Đức mới đủ, Trở về với Mộc mạc.Một âm là bốc.
(Danh) Cây bốc.
phác, như "chất phác" (vhn)
Pinyin: pu2, pu3;
Việt bính: buk6 pok3
1. [質樸] chất phác;
樸 phác, bốc
Nghĩa Trung Việt của từ 樸
(Tính) Giản dị, thật thà.◎Như: phác tố 樸素 giản dị, phác chuyết 樸拙 thật thà vụng về.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Ngã vô sự nhi dân tự phú, Ngã vô dục nhi dân tự phác 我無事而民自富, 我無欲而民自樸 (Chương 57) Ta "vô sự" mà dân tự giàu, Ta không ham muốn mà dân trở thành chất phác.
◇Đỗ Mục 杜牧: Thị dĩ ý toàn thắng giả, từ dũ phác nhi văn dũ cao 是以意全勝者, 辭愈樸而文愈高 (Đáp Trang Sung thư 答莊充書) Tức là lấy ý trên hết cả, lời càng giản dị mà văn càng cao.
(Động) Đẽo, gọt.
◇Thư Kinh 書經: Kí cần phác trác 既勤樸斲 (Tử tài 梓材) Siêng năng đẽo gọt.
(Danh) Gỗ chưa đẽo gọt thành đồ dùng.
(Danh) Mộc mạc.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Vi thiên hạ cốc, Thường đức nãi túc, Phục quy ư phác 未知牝牡之合 (Chương 28) Là hang sâu cho thiên hạ, Hằng theo Đức mới đủ, Trở về với Mộc mạc.Một âm là bốc.
(Danh) Cây bốc.
phác, như "chất phác" (vhn)
Chữ gần giống với 樸:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 樸
朴,
Tự hình:

Pinyin: pu2, pu3;
Việt bính: buk6;
蹼 bốc, phốc
Nghĩa Trung Việt của từ 蹼
(Danh) Mạng ngón chân, mạng bàn chân (như các giống chim ở nước, loài động vật cho bú...)Một âm là phốc.§ Dùng như phốc 撲.
bốc, như "màng ở chân động vật bơi lội" (gdhn)
Nghĩa của 蹼 trong tiếng Trung hiện đại:
[pù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: PHỔ
màng chân (ngan, vịt...)。某些两栖动物、爬行动物、鸟类和哺乳动物脚趾中间的薄膜,洑水时做拔水之用。青蛙、龟、鸭、水獭等都有。
Số nét: 19
Hán Việt: PHỔ
màng chân (ngan, vịt...)。某些两栖动物、爬行动物、鸟类和哺乳动物脚趾中间的薄膜,洑水时做拔水之用。青蛙、龟、鸭、水獭等都有。
Chữ gần giống với 蹼:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Dịch Bốc sang tiếng Trung hiện đại:
方撮 ; 抓 ; 捧; 掬 《用手指捏住细碎的东西拿起来。》
bốc thuốc.
撮药。
泛 《透出; 冒出。》
bốc mùi thơm
泛出香味儿。
胡噜 《用拂拭的动作把东西除去或归拢在一处。》
来潮 《潮水上涨。》
油然 《形容云气上升。》
bốc hơi thành mây
油然作云。
Gới ý 15 câu đối có chữ Bốc:
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Tìm hình ảnh cho: Bốc Tìm thêm nội dung cho: Bốc
