Từ: chiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ chiết:

折 chiết, đề浙 chiết淛 chiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiết

chiết, đề [chiết, đề]

U+6298, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2, she2, zhe1;
Việt bính: zit3
1. [打折] đả chiết 2. [波折] ba chiết 3. [百折不回] bách chiết bất hồi 4. [百折千回] bách chiết thiên hồi 5. [折斷] chiết đoạn 6. [折半] chiết bán 7. [折變] chiết biến 8. [折舊] chiết cựu 9. [折回] chiết hồi 10. [折扣] chiết khấu 11. [折柳] chiết liễu 12. [折磨] chiết ma 13. [折獄] chiết ngục 14. [折桂] chiết quế 15. [折挫] chiết tỏa 16. [折剉] chiết tỏa 17. [折損] chiết tổn 18. [折訟] chiết tụng 19. [折中] chiết trung 20. [折衷] chiết trung, chiết trúng 21. [折線] chiết tuyến 22. [折腰] chiết yêu 23. [曲折] khúc chiết;

chiết, đề

Nghĩa Trung Việt của từ 折

(Động) Gãy, bẻ gãy.
◎Như: chiết đoạn nhất căn thụ chi
bẻ gãy một cành cây.
◇Đỗ Mục : Chiết kích trầm sa thiết vị tiêu (Xích Bích hoài cổ ) Ngọn kích gãy chìm trong bãi cát (đã lâu ngày) mà sắt vẫn chưa tiêu.

(Động)
Phán đoán.
◎Như: chiết ngục phán đoán hình ngục, chiết trung điều hòa hợp đúng, không thái quá không bất cập.

(Động)
Uốn cong, bẻ cong.
◇Tấn Thư : Ngô bất năng vi ngũ đẩu mễ chiết yêu (Đào Tiềm truyện ) Ta không thể vì năm đấu gạo (mà chịu) khom lưng.

(Động)
Phục, bội phục.
◎Như: chiết phục bội phục.

(Động)
Gấp, xếp.
◎Như: chiết cân gấp khăn.
§ Cũng như .

(Động)
Nhún.
◎Như: chiết tiết hạ sĩ nhún mình tiếp kẻ sĩ.

(Động)
Trách bị, bắt bẻ.
◇Sử Kí : Ư kim diện chiết đình tránh (Lữ Thái Hậu bổn kỉ ) Nay bắt bẻ ngay mặt ở nơi triều đình.

(Động)
Hủy đi.
◎Như: chiết khoán hủy văn tự nợ đi.

(Động)
Chết non.
◎Như: yểu chiết , đoản chiết đều nghĩa là chết non cả.

(Động)
Tổn thất, hao tổn.
◎Như: chiết bản lỗ vốn, chiết thọ tổn thọ.

(Động)
Trừ bớt.
◎Như: chiết khấu .

(Động)
Đổi lấy, đền thay.
◎Như: chiết sắc lấy cái này đền thay cái kia, dĩ mễ chiết tiền lấy gạo đổi lấy tiền.

(Động)
Đắp đất làm chỗ tế.

(Động)
Đổi phương hướng.

(Danh)
Sự trắc trở, vấp ngã, thất bại.
◎Như: bách chiết bất hồi trăm (nghìn) trắc trở không (làm cho) nản chí.

(Danh)
Số chia thập phân.
◎Như: bảy phần mười gọi là thất chiết , tám phần mười gọi là bát chiết , 75 phần trăm gọi là thất ngũ chiết .

(Danh)
Đồ tống táng thời cổ.

(Danh)
Tên một nét viết chữ Hán, ngoạch sang một bên.Một âm là đề.

(Tính)
Đề đề ung dung, an nhàn.

chiết, như "chiết, chiết cây; chiết suất" (vhn)
chẹt, như "chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt" (btcn)
chết, như "sống chết, chêt chóc; chết tiệt" (btcn)
chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (btcn)
chịt, như "chịt lấy cổ" (btcn)
giết, như "giết chết, giết hại" (btcn)
nhét, như "nhét vào" (btcn)
nhít, như "nhăng nhít" (btcn)
siết, như "rên siết" (btcn)
xít, như "xoắn xít, xít lại gần, xúm xít" (btcn)
xiết, như "chảy xiết; xiết dây; xiết nợ" (btcn)
chét, như "bọ chét" (gdhn)
chít, như "chít kẽ hở, chít khăn" (gdhn)
díp, như "mắt díp lại" (gdhn)
gãy, như "bẻ gãy; gãy đổ" (gdhn)
gẩy, như "gẩy đàn" (gdhn)
giẹp, như "giẹp giặc" (gdhn)
giỡn (gdhn)
trét, như "trét vách" (gdhn)
triếp, như "triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)" (gdhn)

Nghĩa của 折 trong tiếng Trung hiện đại:

[shé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: THIỆT, CHIẾT
1. gãy。断(多用于长条形的东西)。
树枝折了。
cành cây gãy rồi.
桌子腿撞折了。
chân bàn va gãy rồi.
2. thiệt; lỗ。亏损。
折本儿。
lỗ vốn.
折耗。
bị hao hụt.
3. họ Thiệt。(Shé)姓。
Từ ghép:
折本 ; 折秤 ; 折耗
[zhē]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CHIẾT
1. lộn; lộn nhào; nhào lăn。翻转。
折跟头
lộn nhào
2. đổ qua đổ lại。倒过来倒过去。
水太热,用两个碗折一折就凉了。
nước nóng quá, lấy hai cái ly đổ qua đổ lại cho nguội.
Từ ghép:
折箩 ; 折腾
[zhé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CHIẾT
1. gãy; bẻ gãy; làm gãy。断;弄断。
骨折
gãy xương
2. tổn thất; hao tổn。损失。
损兵折将。
hao binh tổn tướng
3. cong; quanh co; vòng vèo。弯;弯曲。
曲折
khúc khuỷu; quanh co
百折不挠。
không lay chuyển; không nao núng; sắt đá không lay chuyển.
4. quay lại; quay về; trở lại; chuyển。回转;转变方向。
转折
chuyển ngoặt; chuyển ý.
刚走出大门又折了回来。
vừa ra khỏi cửa đã quay trở lại.
5. thuyết phục; tin phục。折服。
心折
trong lòng tin phục
6. đổi ra; đổi thành。折合;抵换。
折价
quy thành tiền
折账
dùng hiện vật để trả nợ.
折变
bán món nọ để trả nợ món kia.
7. chiết khấu; giảm giá; chiết giá。折扣。
打九折
giảm giá mười phần trăm.
不折不扣
hoàn toàn; không giảm giá.
8. màn; lớp (kịch)。北曲每一剧本分为四折,一折相当于后来的一场。
9. gấp; xếp (lại)。折叠。
折扇
quạt xếp
折尺
thước xếp
她把信折好,装在信封里。
cô ấy gấp xong bức thư, bỏ vào phong bì.
10. quyển sổ; sổ tay; sổ gấp。(折儿)折子。
奏折
bản sớ
存折儿。
sổ tiết kiệm; sổ tiền gửi
Từ ghép:
折半 ; 折变 ; 折尺 ; 折冲 ; 折冲樽俎 ; 折叠 ; 折兑 ; 折服 ; 折福 ; 折干 ; 折光 ; 折合 ; 折回 ; 折价 ; 折旧 ; 折扣 ; 折磨 ; 折辱 ; 折扇 ; 折射 ; 折实 ; 折寿 ; 折受 ; 折算 ; 折头 ; 折线 ; 折腰 ; 折账 ; 折纸 ; 折中 ; 折衷 ; 折衷主义 ; 折皱 ; 折子 ; 折子戏

Chữ gần giống với 折:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 折

, ,

Chữ gần giống 折

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 折 Tự hình chữ 折 Tự hình chữ 折 Tự hình chữ 折

chiết [chiết]

U+6D59, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe4;
Việt bính: zit3;

chiết

Nghĩa Trung Việt của từ 浙

(Danh) Sông Chiết Giang .

(Danh)
Tên một châu thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Quý Châu .

(Danh)
Đời nhà Tống gọi tắt lưỡng chiết lộ Chiết . Sau cũng là tên gọi tắt của tỉnh Chiết Giang .
chiết, như "Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)" (gdhn)

Nghĩa của 浙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (淛)
[zhè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: CHIẾT
Chiết Giang; tỉnh Chiết Giang (một tỉnh của Trung Quốc.)。指浙江,中国的一省。

Chữ gần giống với 浙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浙 Tự hình chữ 浙 Tự hình chữ 浙 Tự hình chữ 浙

chiết [chiết]

U+6DDB, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, zhe4;
Việt bính: zit3;

chiết

Nghĩa Trung Việt của từ 淛

Cũng như chữ chiết .
chiết, như "Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 淛:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淛 Tự hình chữ 淛 Tự hình chữ 淛 Tự hình chữ 淛

Dịch chiết sang tiếng Trung hiện đại:

萃取 《在混合物中加入某种溶剂, 利用混合物的各种成分在该种溶剂中的溶解度不同而将它们分离。如在含有硝酸铀酰的水溶液中加入乙醚, 硝酸铀酰就从水中转入乙醚中而杂质仍留在水中。》
嫁接 《把要繁殖的植物的枝或芽即接到另一种植物体上, 使它们结合在一起, 成为一个独立生长的植株。也可以利用某种植物的根来繁殖一些适应性较差的植物。嫁接能保持植物原有的某些特性, 是常用的改良 品种的方法。》
移注。
折扣 《买卖货物时, 照标价减去一个数目, 减到原标价的十分之几叫做几折或几扣, 例如标价一元的减到九角叫做九折或九扣, 减到七角五分叫做七五折或七五扣。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiết

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chiết:cây chiết; chì chiết
chiết:Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)
chiết:Chiết Giang (một tỉnh ở Trung Quốc)
chiết: 
chiết: 

Gới ý 15 câu đối có chữ chiết:

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

chiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiết Tìm thêm nội dung cho: chiết