Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mạn, man có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ mạn, man:
Pinyin: man4, man2;
Việt bính: maan6;
曼 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 曼
(Tính) Xinh đẹp, dịu dàng, mềm mại.◇Hán Thư 漢書: Trịnh nữ mạn cơ 鄭女曼姬 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Con gái họ Trịnh xinh đẹp.
(Tính) Dài, rộng.
◎Như: mạn thanh chi ca 曼聲之歌 hát giọng kéo dài.
(Động) Kéo dài.
◎Như: mạn thọ 曼壽 kéo dài tuổi thọ.
(Động) Giương, mở rộng.
◇Khuất Nguyên 屈原: Mạn dư mục dĩ lưu quan hề, kí nhất phản chi hà thì 曼余目以流觀兮, 冀壹反之何時 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Ta mở rộng tầm mắt nhìn ra xa hề, mong một ngày về, không biết bao giờ.
(Danh) Họ Mạn.Một âm là man.
(Tính) Lan dài, bò dài.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thụ mộc hữu man căn, hữu trực căn 樹木有曼根, 有直根 (Giải lão 解老) Cây cối có loại rễ bò dài, có loại rễ mọc thẳng.
(Tính) Man man 曼曼 man mác, dài dặc.
man, như "lan man" (vhn)
Nghĩa của 曼 trong tiếng Trung hiện đại:
[màn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: MAN
1. uyển chuyển; mềm mại。柔和。
曼舞。
điệu múa uyển chuyển.
2. dài ra; lan ra。长。
曼延。
lan tràn.
曼声。
âm thanh vang vọng ra xa.
Từ ghép:
曼彻斯特 ; 曼德琳 ; 曼谷 ; 曼哈顿岛 ; 曼妙 ; 曼声 ; 曼陀铃 ; 曼陀罗 ; 曼延
Số nét: 11
Hán Việt: MAN
1. uyển chuyển; mềm mại。柔和。
曼舞。
điệu múa uyển chuyển.
2. dài ra; lan ra。长。
曼延。
lan tràn.
曼声。
âm thanh vang vọng ra xa.
Từ ghép:
曼彻斯特 ; 曼德琳 ; 曼谷 ; 曼哈顿岛 ; 曼妙 ; 曼声 ; 曼陀铃 ; 曼陀罗 ; 曼延
Dị thể chữ 曼
㬅,
Tự hình:

U+8C29, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 謾;
Pinyin: man2, man4;
Việt bính: maan4 maan6;
谩 mạn, man
man, như "lan man" (gdhn)
Pinyin: man2, man4;
Việt bính: maan4 maan6;
谩 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 谩
Giản thể của chữ 謾.man, như "lan man" (gdhn)
Nghĩa của 谩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謾)
[mán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: MAN
lừa dối; che dấu; lừa bịp。欺骗;蒙蔽。
[màn]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: MẠN
coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢,没有礼貌。
Từ ghép:
谩骂
[mán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: MAN
lừa dối; che dấu; lừa bịp。欺骗;蒙蔽。
[màn]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: MẠN
coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢,没有礼貌。
Từ ghép:
谩骂
Dị thể chữ 谩
謾,
Tự hình:

Pinyin: man4, man2;
Việt bính: maan6
1. [汗漫] hãn mạn 2. [瀾漫] lan mạn;
漫 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 漫
(Động) Nước đầy tràn.◎Như: thủy mạn đáo nhai thượng lai liễu 水漫到街上來了 nước tràn lên đường phố.
(Động) Bao phủ, bao trùm.
(Tính) Khắp.
◎Như: mạn sơn biến dã 漫山遍野 đầy núi khắp đồng.
(Tính) Dài, xa.
◎Như: mạn mạn trường dạ 漫漫長夜 đêm dài dằng dặc.
(Tính) Buông tuồng, mặc tình, tùy thích.
◎Như: tản mạn 散漫 dàn trải, không ràng buộc.
(Tính) Mờ, không rõ, mô hồ.
◇Vương An Thạch 王安石: Hữu bi phó đạo, kì văn mạn diệt 有碑仆道, 其文漫滅 (Du Bao Thiền san kí 遊褒禪山記) Có tấm bia đổ bên đường, chữ đã mờ hết.
(Phó) Quàng, hão, uổng.
◎Như: mạn thính 漫聽 nghe quàng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Mạn lao xa mã trú giang can 漫勞車馬駐江干 (Hữu khách 有客) Uổng công xe ngựa nhọc nhằn đậu bến sông.
(Phó) Chớ, đừng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngưu nữ mạn sầu tư, Thu kì do độ hà 牛女漫愁思, 秋期猶渡河 (Hàn thực nguyệt 寒食月) Ngưu Lang Chức Nữ chớ lo buồn, Kì hẹn mùa thu còn sang sông.
(Phó) Tùy tiện, phóng túng, loạn xạ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh nghi kì đố, mạn ứng chi 生疑其妒, 漫應之 (Liên Hương 蓮香) Chàng nghi rằng nàng ghen nên nói bậy.Một âm là man.
(Tính) Dáng nước mênh mông.
(Động) Tràn khắp, tràn đầy.
◇Tô Thức 蘇軾: Yên nhiên nhất tiếu trúc li gian, Đào lí man sơn tổng thô tục 嫣然一笑竹籬間, 桃李漫山總麤俗 (Hải đường 海棠) Một khi (hoa hải đường) nhởn nhơ hé nụ nơi hàng rào trúc, Thì đào lí tràn khắp một vùng núi này thảy là thô tục.
man, như "man mác" (vhn)
mặn, như "nước mặn" (btcn)
mẳn, như "tí mẳn" (btcn)
mạn, như "mạn ngược; mạn xuôi" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (btcn)
máng, như "máng nước" (gdhn)
mằn, như "mằn mặn" (gdhn)
Nghĩa của 漫 trong tiếng Trung hiện đại:
[màn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN, MAN
1. tràn ra; tràn。水过满, 向外流。
水漫出来了。
nước tràn ra ngoài.
2. khắp nơi; khắp。到处都是;遍。
漫山遍野。
khắp nơi từ đồng ruộng đến núi đồi.
漫天大雾。
mây mù bao phủ khắp bầu trời.
3. tự do; thoải mái。不受约束; 随便。
散漫。
tản mạn.
漫谈。
mạn đàm.
漫无限制。
tự do không hạn chế.
漫无目的。
tự do không có mục đích gì.
Từ ghép:
漫笔 ; 漫不经心 ; 漫步 ; 漫长 ; 漫道 ; 漫反射 ; 漫灌 ; 漫画 ; 漫漶 ; 漫卷 ; 谩骂 ; 漫漫 ; 漫儿 ; 漫山遍野 ; 漫说 ; 漫谈 ; 漫天 ; 漫无边际 ; 漫溢 ; 漫游
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN, MAN
1. tràn ra; tràn。水过满, 向外流。
水漫出来了。
nước tràn ra ngoài.
2. khắp nơi; khắp。到处都是;遍。
漫山遍野。
khắp nơi từ đồng ruộng đến núi đồi.
漫天大雾。
mây mù bao phủ khắp bầu trời.
3. tự do; thoải mái。不受约束; 随便。
散漫。
tản mạn.
漫谈。
mạn đàm.
漫无限制。
tự do không hạn chế.
漫无目的。
tự do không có mục đích gì.
Từ ghép:
漫笔 ; 漫不经心 ; 漫步 ; 漫长 ; 漫道 ; 漫反射 ; 漫灌 ; 漫画 ; 漫漶 ; 漫卷 ; 谩骂 ; 漫漫 ; 漫儿 ; 漫山遍野 ; 漫说 ; 漫谈 ; 漫天 ; 漫无边际 ; 漫溢 ; 漫游
Chữ gần giống với 漫:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漫
澷,
Tự hình:

Pinyin: man4, wan4, man2;
Việt bính: maan4 maan6;
蔓 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 蔓
(Danh) Loài thực vật, thân nhỏ, có thể vin, quấn hoặc leo lên cây khác.(Động) Lan ra.
◎Như: mạn diên 蔓延 lan rộng.Một âm là man.
◎Như: man tinh 蔓菁 cây su hào.
§ Còn gọi là đại đầu giới 大頭芥, đại đầu thái 大頭菜.
mơn, như "mơn trớn; mơn mởn" (vhn)
mạn, như "chè mạn" (btcn)
man, như "lan man" (btcn)
màn, như "cây màn màn" (btcn)
mởn, như "mơn mởn" (btcn)
mớn, như "mớn nước" (gdhn)
Nghĩa của 蔓 trong tiếng Trung hiện đại:
[mán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: MAN
củ cải; cây cải củ。蔓菁。
Từ ghép:
蔓菁
[màn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MAN
(thường kết hợp với các từ khác để tạo thành từ)。义同(蔓: wàn), 多用于合成词。
Từ ghép:
蔓草 ; 蔓生植物 ; 蔓延
[wàn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VẠN
dây leo。(蔓 儿)细长不能直立的茎。
扁豆爬蔓 儿了。
dây đậu cô-ve bò rồi.
Số nét: 17
Hán Việt: MAN
củ cải; cây cải củ。蔓菁。
Từ ghép:
蔓菁
[màn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: MAN
(thường kết hợp với các từ khác để tạo thành từ)。义同(蔓: wàn), 多用于合成词。
Từ ghép:
蔓草 ; 蔓生植物 ; 蔓延
[wàn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VẠN
dây leo。(蔓 儿)细长不能直立的茎。
扁豆爬蔓 儿了。
dây đậu cô-ve bò rồi.
Chữ gần giống với 蔓:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: man
| man | 埋: | khai man |
| man | 曼: | lan man |
| man | 漫: | man mác |
| man | 熳: | miên man |
| man | 瞒: | mê man |
| man | 瞞: | mê man |
| man | 芒: | mê man |
| man | 蔓: | lan man |
| man | 蛮: | man rợ |
| man | 蠻: | man rợ |
| man | 𬡯: | (chăn) |
| man | 謾: | lan man |
| man | 谩: | lan man |
| man | 鏝: | man (dụng cụ xới đất) |
| man | 镘: | man (dụng cụ xới đất) |
| man | 顢: | man hiên (vụng về) |
| man | 颟: | man hiên (vụng về) |
| man | 饅: | man thầu (bánh bao) |
| man | 馒: | man thầu (bánh bao) |
| man | 鰻: | man lí (con lươn) |
| man | 鳗: | man lí (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: mạn, man Tìm thêm nội dung cho: mạn, man
