Từ: thôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ thôn:

邨 thôn吞 thôn村 thôn暾 thôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: thôn

thôn [thôn]

U+90A8, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cun1;
Việt bính: cyun1;

thôn

Nghĩa Trung Việt của từ 邨

Nguyên là chữ thôn .

thôn, như "thôn xóm, thông trang" (gdhn)
xóm, như "thôn xóm, làng xóm" (gdhn)

Chữ gần giống với 邨:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 邨

,

Chữ gần giống 邨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邨 Tự hình chữ 邨 Tự hình chữ 邨 Tự hình chữ 邨

thôn [thôn]

U+541E, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun1;
Việt bính: tan1
1. [吞併] thôn tính 2. [侵吞] xâm thôn;

thôn

Nghĩa Trung Việt của từ 吞

(Động) Nuốt, ngốn.
◎Như: thôn phục dược hoàn
nuốt trửng viên thuốc, lang thôn hổ yết ăn ngốn ngấu (như sói, như cọp), hốt luân thôn táo nuốt trửng quả táo (làm sự việc hồ đồ, bừa bãi, thiếu suy xét).
◇Trần Quốc Tuấn : Dự Nhượng thôn thán nhi phục chủ thù (Dụ chư bì tướng hịch văn ) Dự Nhượng nuốt than mà báo thù cho chủ.

(Động)
Tiêu diệt, chiếm đoạt.
◎Như: tinh thôn chiếm lấy.
§ Cũng viết là .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Viên Thiệu tồn nhật, thường hữu thôn Liêu Đông chi tâm , (Đệ tam thập tam hồi) Viên Thiệu khi còn sống, thường có ý muốn thôn tính Liêu Đông.

(Động)
Bao hàm, chứa đựng.
◇Phạm Trọng Yêm : Hàm viễn san, thôn Trường Giang, hạo hạo sương sương , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Ngậm núi xa, nuốt Trường Giang, mênh mông cuồn cuộn.

(Danh)
Họ Thôn.

thôn, như "thôn (nuốt); thôn tính" (gdhn)
xôn, như "xôn xao" (gdhn)

Nghĩa của 吞 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: THÔN
1. nuốt; ngốn。不嚼或不细嚼,整个儿地或成块地咽下去。
狼吞虎咽
nuốt như sói, ngốn như hổ; ăn như hùm như sói.
把丸药吞下去。
nuốt viên thuốc.
2. chiếm lấy; chiếm đoạt。并吞;吞没。
侵吞
xâm chiếm
独吞
độc chiếm; chiếm đoạt một mình
吞灭
thôn tính tiêu diệt
Từ ghép:
吞并 ; 吞剥 ; 吞金 ; 吞灭 ; 吞没 ; 吞声 ; 吞食 ; 吞噬 ; 吞吐 ; 吞吞吐吐 ; 吞咽

Chữ gần giống với 吞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 吞

,

Chữ gần giống 吞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吞 Tự hình chữ 吞 Tự hình chữ 吞 Tự hình chữ 吞

thôn [thôn]

U+6751, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cun1;
Việt bính: cyun1
1. [孤村] cô thôn;

thôn

Nghĩa Trung Việt của từ 村

(Danh) Làng, xóm.
◎Như: hương thôn
, nông thôn .
◇Đào Uyên Minh : Thôn trung văn hữu thử nhân, hàm lai vấn tấn , (Đào hoa nguyên kí ) Người trong xóm nghe có người này, đều lại hỏi thăm.

(Tính)
Quê mùa, chất phác, thô lỗ, tục tằn, ngu ngốc.
◎Như: thôn phu người nhà quê, thôn ngôn lời thô tục, thôn tính tính quê mùa, thôn ngu ngu xuẩn.
◇Thủy hử truyện : Nhĩ giá tư thôn nhân hảo một đạo lí! (Đệ ngũ hồi) Lũ chúng bay ngu ngốc không hiểu đạo lí chi cả!

(Động)
Dùng lời để châm chọc, khiêu khích.
◇Thủy hử truyện : Tiểu quan nhân nhược thị bất đương thôn thì, giác lượng nhất bổng sái tử , (Đệ nhị hồi) Nếu lệnh lang không sợ gì, hãy thử ra múa gậy thử tài cao thấp một trận chơi nào.

thôn, như "thôn xóm" (vhn)
thon, như "tay thon" (btcn)
thun, như "thun lại" (btcn)
chon, như "chon von; chon chót" (gdhn)
chôn, như "chôn cất" (gdhn)
thuôn, như "thuôn chỉ" (gdhn)
thuốn, như "thuốn đất" (gdhn)
xóm, như "thôn xóm, làng xóm" (gdhn)

Nghĩa của 村 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (邨)
[cūn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: THÔN
1. thôn làng; làng nhỏ; xóm; thôn; xã。(村儿)村庄。
一个小村 儿。
một làng nhỏ.
工人新村 。
làng mới công nhân.
2. thô tục; thô bỉ; thô lỗ。粗俗。
村 野。
thô lỗ.
Từ ghép:
村落 ; 村塾 ; 村野 ; 村镇 ; 村庄 ; 村子

Chữ gần giống với 村:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Dị thể chữ 村

,

Chữ gần giống 村

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 村 Tự hình chữ 村 Tự hình chữ 村 Tự hình chữ 村

thôn [thôn]

U+66BE, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tun1;
Việt bính: tan1;

thôn

Nghĩa Trung Việt của từ 暾

(Danh) Mặt trời sớm mai.
◎Như: triêu thôn
mặt trời sớm mai.
◇Khuất Nguyên : Thôn tương xuất hề đông phương (Cửu ca , Đông quân ) Mặt trời ban mai sắp mọc ở phương đông.

(Tính)
Ấm, nóng.
thôn, như "thôn (mặt trời mọc)" (gdhn)

Nghĩa của 暾 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: THÔN
mặt trời mới mọc; mặt trời vừa mọc; vầng hồng。刚出的太阳。
朝暾
mặt trời ban mai; mặt trời buổi sớm

Chữ gần giống với 暾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

Chữ gần giống 暾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暾 Tự hình chữ 暾 Tự hình chữ 暾 Tự hình chữ 暾

Dịch thôn sang tiếng Trung hiện đại:

堡; 堡子 《围有土墙的城镇或乡村, 泛指村庄(多用于地名)。》
浩特 《蒙古族牧人居住的自然村, 也指城市。》
库伦 《蒙语指围起来的草场, 现多用于村镇名称。》
自然村 《自然形成的村落。》
村子 《村庄。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thôn

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
thôn:thôn tính
thôn:thôn (mặt trời mọc)
thôn:thôn xóm
thôn:thôn xóm, thông trang

Gới ý 15 câu đối có chữ thôn:

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

thôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thôn Tìm thêm nội dung cho: thôn