Từ: trệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ trệ:

彘 trệ滞 trệ滯 trệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: trệ

trệ [trệ]

U+5F58, tổng 12 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, wei4;
Việt bính: zi6
1. [狗彘] cẩu trệ;

trệ

Nghĩa Trung Việt của từ 彘

(Danh) Heo, lợn.
◇Sử Kí
: Phiền Khoái phúc kì thuẫn ư địa, gia trệ kiên thượng, bạt kiếm thiết nhi đạm chi , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Phàn Khoái úp cái khiên xuống đất, để miếng thịt vai heo lên trên, tuốt gươm cắt ăn.
trệ, như "trệ (con heo)" (gdhn)

Nghĩa của 彘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 12
Hán Việt: TRỆ

lợn; con lợn; con heo。猪。

Chữ gần giống với 彘:

,

Chữ gần giống 彘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彘 Tự hình chữ 彘 Tự hình chữ 彘 Tự hình chữ 彘

trệ [trệ]

U+6EDE, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 滯;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zai6;

trệ

Nghĩa Trung Việt của từ 滞

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 滞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (滯)
[zhì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TRỆ
đình trệ; ngưng đọng; ứ đọng; không thông。停滞;不流通。
滞货
hàng ứ đọng
滞销
hàng ế; hàng bán không chạy
滞留
dừng lại; đọng lại
Từ ghép:
滞洪 ; 滞后 ; 滞留 ; 滞纳金 ; 滞销 ; 滞胀

Chữ gần giống với 滞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 滞

,

Chữ gần giống 滞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滞 Tự hình chữ 滞 Tự hình chữ 滞 Tự hình chữ 滞

trệ [trệ]

U+6EEF, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi4, chi4;
Việt bính: zai6
1. [停滯] đình trệ 2. [凝滯] ngưng trệ;

trệ

Nghĩa Trung Việt của từ 滯

(Động) Ngừng, không tiến.
◇Hoài Nam Tử
: Thị cố năng thiên vận địa trệ, luân chuyển nhi vô phế , (Nguyên đạo ) Đó là tại sao trời quay vòng đất đứng yên, thay đổi không thôi.

(Động)
Ứ, đọng, tích tụ.
◎Như: trệ tiêu hàng ế.

(Động)
Ở lại, gác lại.
◇Tào Phi : Ngô, Hội phi ngã hương, An năng cửu lưu trệ , (Tạp thi , Chi nhị).

(Động)
Phế bỏ, không dùng.

(Động)
Rơi rớt, bỏ sót.
◇Thi Kinh : Bỉ hữu di bỉnh, Thử hữu trệ tuệ , (Tiểu nhã , Đại điền ) Chỗ kia có những nắm lúa còn sót, Chỗ này có mấy chùm lúa rơi rớt.

(Tính)
Không thông, không trôi chảy, trở ngại.
◎Như: ngưng trệ ngừng đọng, tích trệ ứ đọng.

(Tính)
Lâu, dài.
◇Nguyễn Du : Mãn sàng trệ vũ bất kham thính 滿 (Tống nhân ) Tiếng mưa dầm dề đầy giường nghe không chịu nổi.

(Tính)
Hẹp hòi, cố chấp, câu nệ.
◇Lữ Khôn : Cố lương tri bất trệ ư kiến văn, nhi diệc bất li ư kiến văn , (Biệt nhĩ thiệm thư ).

(Tính)
Chậm chạp, trì độn.
◇Kim sử : Khanh niên thiếu tráng, nhi tâm lực đa trệ , (Tông Duẫn truyện ).

(Tính)
Không thư thái, không dễ chịu.
◇Sơ khắc phách án kinh kì : Cập khán công diện thượng khí sắc hữu trệ, đương hữu ưu ngu , (Quyển tứ).

(Tính)
Không hợp, trái nghịch lẫn nhau.
◇Tuệ Kiểu : Tự đại pháp đông bị, thủy ư Hán, Minh, thiệp lịch Ngụy, Tấn, kinh luận tiệm đa, nhi Chi, Trúc sở xuất, đa trệ văn cách nghĩa , , , , , (Cao tăng truyện , Dịch kinh trung , Cưu Ma La Thập ).

(Danh)
Chỗ ngờ, điều không dễ hiểu.
◇Ngụy thư : An Phong Vương Diên Minh, bác văn đa thức, mỗi hữu nghi trệ, hằng tựu Diễm Chi biện tích, tự dĩ vi bất cập dã , , , , (Lí Diễm Chi truyện ).

(Danh)
Chỉ người bị phế bỏ, không được dùng.
◇Tả truyện : Đãi quan quả, khuông phạp khốn, cứu tai hoạn , , , (Thành Công thập bát niên ) Đến với người góa bụa, cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn.

sệ, như "sệ xuống" (vhn)
chề, như "ê chề; chàn chề" (btcn)
trẹ, như "trọ trẹ" (btcn)
trệ, như "trì trệ" (btcn)
trễ, như "trễ nải" (btcn)
dải, như "dải ngân hà" (gdhn)
đái, như "đẻ đái; đi đái" (gdhn)
đáy, như "đáy bể, đáy giếng" (gdhn)
trề, như "tràn trề" (gdhn)
xễ, như "vú xễ (sa xuống thấp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 滯:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 滯

,

Chữ gần giống 滯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滯 Tự hình chữ 滯 Tự hình chữ 滯 Tự hình chữ 滯

Nghĩa chữ nôm của chữ: trệ

trệ:trệ (con heo)
trệ:trì trệ
trệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trệ Tìm thêm nội dung cho: trệ