Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ đẩu:
Biến thể phồn thể: 鬥;
Pinyin: dou3, dou4;
Việt bính: dau2
1. [斗篷] đẩu bồng 2. [北斗] bắc đẩu 3. [八斗才] bát đẩu tài 4. [熨斗] uất đẩu;
斗 đẩu, đấu
(Danh) Lượng từ, đơn vị dung lượng: mười thăng 升 là một đẩu 斗.
◇Tô Thức 蘇軾: Ngã hữu đẩu tửu, tàng chi cửu hĩ, dĩ đãi tử bất thời chi nhu 我有斗酒, 藏之久矣, 以待子不時之需 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Tôi có một đấu rượu, cất đã lâu, phòng lúc thầy bất thần dùng đến.
(Danh) Chén đựng rượu.
◇Sử Kí 史記: Ngọc đẩu nhất song, dục dữ Á Phụ 玉斗一雙, 欲與亞父 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Một đôi chén ngọc muốn để biếu Á Phụ.
(Danh) Đồ vật, khí cụ giống như cái đấu.
◎Như: lậu đẩu 漏斗 cái phễu, uất đẩu 熨斗 bàn là, bàn ủi.
(Danh) Sao Đẩu.
◎Như: Nam Đẩu 南斗 sao Nam Đẩu, Bắc Đẩu 北斗 sao Bắc Đẩu.
(Tính) Bé nhỏ.
◎Như: đẩu thất 斗室 nhà nhỏ, đẩu thành 斗城 cái thành nhỏ.
(Tính) Lớn, to.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Đẩu đảm hào tâm 斗膽豪心 (Thất lệ 序愁賦) Mật to lòng hùng.
(Tính) Cao trội lên, chót vót.
§ Thông đẩu 陡.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Cái thị san tứ diện đẩu tước 蓋是山四面斗削 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Bao trùm bốn mặt là núi cao chót vót.
(Phó) Đột nhiên, bỗng nhiên.
◇Hàn Dũ 韓愈: Ngâm quân thi bãi khán song mấn, Đẩu giác sương mao nhất bán gia 吟君詩罷看雙鬢, 斗覺霜毛一半加 (Đáp Trương Thập Nhất Công Tào 答張十一功曹) Ngâm thơ ông xong nhìn hai mái tóc mai, Hốt nhiên thấy tóc bạc thêm một nửa.
§ Giản thể của đấu 鬥.
đấu, như "đấu gạo, đấu thóc" (vhn)
đẩu, như "ghế đẩu, sao bắc đẩu" (btcn)
điếu, như "điếu cày, điếu đóm" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (nõ điếu), ống tẩu" (gdhn)
Pinyin: dou3, dou4;
Việt bính: dau2
1. [斗篷] đẩu bồng 2. [北斗] bắc đẩu 3. [八斗才] bát đẩu tài 4. [熨斗] uất đẩu;
斗 đẩu, đấu
Nghĩa Trung Việt của từ 斗
(Danh) Cái đấu, vật dụng để đong lường.(Danh) Lượng từ, đơn vị dung lượng: mười thăng 升 là một đẩu 斗.
◇Tô Thức 蘇軾: Ngã hữu đẩu tửu, tàng chi cửu hĩ, dĩ đãi tử bất thời chi nhu 我有斗酒, 藏之久矣, 以待子不時之需 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Tôi có một đấu rượu, cất đã lâu, phòng lúc thầy bất thần dùng đến.
(Danh) Chén đựng rượu.
◇Sử Kí 史記: Ngọc đẩu nhất song, dục dữ Á Phụ 玉斗一雙, 欲與亞父 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Một đôi chén ngọc muốn để biếu Á Phụ.
(Danh) Đồ vật, khí cụ giống như cái đấu.
◎Như: lậu đẩu 漏斗 cái phễu, uất đẩu 熨斗 bàn là, bàn ủi.
(Danh) Sao Đẩu.
◎Như: Nam Đẩu 南斗 sao Nam Đẩu, Bắc Đẩu 北斗 sao Bắc Đẩu.
(Tính) Bé nhỏ.
◎Như: đẩu thất 斗室 nhà nhỏ, đẩu thành 斗城 cái thành nhỏ.
(Tính) Lớn, to.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Đẩu đảm hào tâm 斗膽豪心 (Thất lệ 序愁賦) Mật to lòng hùng.
(Tính) Cao trội lên, chót vót.
§ Thông đẩu 陡.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Cái thị san tứ diện đẩu tước 蓋是山四面斗削 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Bao trùm bốn mặt là núi cao chót vót.
(Phó) Đột nhiên, bỗng nhiên.
◇Hàn Dũ 韓愈: Ngâm quân thi bãi khán song mấn, Đẩu giác sương mao nhất bán gia 吟君詩罷看雙鬢, 斗覺霜毛一半加 (Đáp Trương Thập Nhất Công Tào 答張十一功曹) Ngâm thơ ông xong nhìn hai mái tóc mai, Hốt nhiên thấy tóc bạc thêm một nửa.
§ Giản thể của đấu 鬥.
đấu, như "đấu gạo, đấu thóc" (vhn)
đẩu, như "ghế đẩu, sao bắc đẩu" (btcn)
điếu, như "điếu cày, điếu đóm" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (nõ điếu), ống tẩu" (gdhn)
Nghĩa của 斗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬥、鬦、鬬)
[dǒu]
Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 4
Hán Việt: ĐẨU
1. đấu (đơn vị đo lường)。容量单位。10升等于1斗,10斗等于1石。
2. cái đấu。量粮食的器具,容量是一斗,方形,也有鼓形的,多用木头或竹子制成。
3. tẩu; phễu; quặng; hình cái đấu。(斗儿)形状略像斗的东西。
漏斗
cái phễu; cái quặng.
风斗儿。
ống thông hơi chắn gió (làm bằng giấy).
烟斗
tẩu thuốc
4. dấu vân tay; dấu điểm chỉ (hình tròn)。圆形的指纹。
5. đồ đựng rượu (thời xưa)。古代盛酒的器具。
6. Nam Đẩu (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。通称南斗。
7. sao Bắc Đẩu。北斗星的简称。
8. dốc; dựng đứng。同"陡"。
Ghi chú: 另见ḍu
Từ ghép:
斗笔 ; 斗柄 ; 斗车 ; 斗胆 ; 斗方 ; 斗方名士 ; 斗拱 ; 斗箕 ; 斗筐 ; 斗笠 ; 斗乱 ; 斗门 ; 斗牛 ; 斗篷 ; 斗渠 ; 斗筲 ; 斗室 ; 斗烟丝 ; 斗转星移 ; 斗子
Từ phồn thể: (鬥、閗、鬬)
[dòu]
Bộ: 斗(Đấu)
Hán Việt: ĐẤU
1. đánh; đánh nhau。对打。
械斗
đánh nhau bằng khí giới
拳斗
đấm đá nhau
2. đấu; tranh đấu。斗争2.。
斗恶霸
đấu ác bá; đánh với bọn ác.
3. chọi; đá (làm cho động vật đấu nhau)。使动物斗。
斗鸡
chọi gà; đá gà
斗蛐蛐儿。
đá dế
4. đấu; đua; đọ (thi đấu với nhau)。比赛争胜。
斗智
đấu trí
斗嘴
cãi nhau; đấu võ mồm
5. chắp; đấu; góp; gom。往一块儿凑;凑在一块儿。
斗眼
mắt lé; mắt lác
这件小袄儿是用各色花布斗起来的。
cái áo cộc này chắp bằng các thứ vải hoa.
Ghi chú: 另见dǒu
Từ ghép:
斗法 ; 斗份子 ; 斗拱 ; 斗鸡 ; 斗鸡走狗 ; 斗舰 ; 斗劲 ; 斗口 ; 斗口齿 ; 斗牛 ; 斗牛场 ; 斗殴 ; 斗牌 ; 斗气 ; 斗趣儿 ; 斗拳 ; 斗杀 ; 斗士 ; 斗心眼儿 ; 斗眼 ; 斗艳 ; 斗勇 ; 斗争 ; 斗志 ; 斗志昂扬 ; 斗智 ; 斗嘴
[dǒu]
Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 4
Hán Việt: ĐẨU
1. đấu (đơn vị đo lường)。容量单位。10升等于1斗,10斗等于1石。
2. cái đấu。量粮食的器具,容量是一斗,方形,也有鼓形的,多用木头或竹子制成。
3. tẩu; phễu; quặng; hình cái đấu。(斗儿)形状略像斗的东西。
漏斗
cái phễu; cái quặng.
风斗儿。
ống thông hơi chắn gió (làm bằng giấy).
烟斗
tẩu thuốc
4. dấu vân tay; dấu điểm chỉ (hình tròn)。圆形的指纹。
5. đồ đựng rượu (thời xưa)。古代盛酒的器具。
6. Nam Đẩu (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。通称南斗。
7. sao Bắc Đẩu。北斗星的简称。
8. dốc; dựng đứng。同"陡"。
Ghi chú: 另见ḍu
Từ ghép:
斗笔 ; 斗柄 ; 斗车 ; 斗胆 ; 斗方 ; 斗方名士 ; 斗拱 ; 斗箕 ; 斗筐 ; 斗笠 ; 斗乱 ; 斗门 ; 斗牛 ; 斗篷 ; 斗渠 ; 斗筲 ; 斗室 ; 斗烟丝 ; 斗转星移 ; 斗子
Từ phồn thể: (鬥、閗、鬬)
[dòu]
Bộ: 斗(Đấu)
Hán Việt: ĐẤU
1. đánh; đánh nhau。对打。
械斗
đánh nhau bằng khí giới
拳斗
đấm đá nhau
2. đấu; tranh đấu。斗争2.。
斗恶霸
đấu ác bá; đánh với bọn ác.
3. chọi; đá (làm cho động vật đấu nhau)。使动物斗。
斗鸡
chọi gà; đá gà
斗蛐蛐儿。
đá dế
4. đấu; đua; đọ (thi đấu với nhau)。比赛争胜。
斗智
đấu trí
斗嘴
cãi nhau; đấu võ mồm
5. chắp; đấu; góp; gom。往一块儿凑;凑在一块儿。
斗眼
mắt lé; mắt lác
这件小袄儿是用各色花布斗起来的。
cái áo cộc này chắp bằng các thứ vải hoa.
Ghi chú: 另见dǒu
Từ ghép:
斗法 ; 斗份子 ; 斗拱 ; 斗鸡 ; 斗鸡走狗 ; 斗舰 ; 斗劲 ; 斗口 ; 斗口齿 ; 斗牛 ; 斗牛场 ; 斗殴 ; 斗牌 ; 斗气 ; 斗趣儿 ; 斗拳 ; 斗杀 ; 斗士 ; 斗心眼儿 ; 斗眼 ; 斗艳 ; 斗勇 ; 斗争 ; 斗志 ; 斗志昂扬 ; 斗智 ; 斗嘴
Chữ gần giống với 斗:
斗,Tự hình:

Pinyin: dou3;
Việt bính: dau2
1. [抖擻] đẩu tẩu;
抖 đẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 抖
(Động) Run, lẩy bẩy.◇Lỗ Tấn 魯迅: Na thủ niết trước bút khước chỉ thị đẩu 那手捏著筆卻只是抖 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Tay cầm bút cứ run lẩy bẩy.
(Động) Giũ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bả thân thượng tuyết đô đẩu liễu 把身上雪都抖了 (Đệ thập hồi) Giũ sạch tuyết trên người.
(Động) Vạch trần, phơi ra, tỏ rõ.
(Danh) Tiếng Phạn là đỗ da "dhuta". Tầu dịch là đẩu tẩu 抖擻 hay đầu đà 頭陀. Ba món độc tham, sân, si 貪瞋痴 như bụi bẩn làm nhơ mất chân tâm, người tu theo hạnh đầu-đà của Phật hay phấn khởi trừ sạch được ba món độc đi. Ta quen gọi nhà sư là đầu đà là bởi đó.
◎Như: Trúc Lâm Đầu Đà 竹林頭陀 là tên gọi của một thiền sư Việt Nam, vua Trần Nhân Tông 陳仁宗 (1258-1308).
kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (vhn)
đẩu, như "đẩu trạo (lắc cho rụng)" (gdhn)
Nghĩa của 抖 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẨU
1. run rẩy; run; run run; run lẩy bẩy; run như cầy sấy。颤动;哆嗦。
发抖
run lẩy bẩy
浑身直抖
run như cầy sấy
2. giật; rung; tung; giũ。振动;甩动。
抖一抖马缰绳
giật dây cương ngựa
抖开被窝
giũ chăn ra
3. vạch trần; dốc hết ra。(跟"出来"连用)全部倒出;彻底揭穿。
把他干的那些丑事都抖出来。
vạch trần những việc làm xấu xa của nó.
4. cổ vũ; cổ động (tinh thần)。振作;鼓起(精神)。
抖起精神往前直赶。
mạnh dạn xông lên mà đuổi theo.
5. vênh váo; vênh mặt; lên mặt; hách (thường chỉ những người giàu có làm ra vẻ đắc ý)。称人因为有钱有地位等而得意(多含讥讽意)。
他如今当了官,抖起来了。
hiện nay nó được làm quan, vênh mặt lên rồi.
Từ ghép:
抖颤 ; 抖动 ; 抖劲 ; 抖搂 ; 抖露 ; 抖落 ; 抖然 ; 抖神 ; 抖索 ; 抖擞 ; 抖战
Số nét: 8
Hán Việt: ĐẨU
1. run rẩy; run; run run; run lẩy bẩy; run như cầy sấy。颤动;哆嗦。
发抖
run lẩy bẩy
浑身直抖
run như cầy sấy
2. giật; rung; tung; giũ。振动;甩动。
抖一抖马缰绳
giật dây cương ngựa
抖开被窝
giũ chăn ra
3. vạch trần; dốc hết ra。(跟"出来"连用)全部倒出;彻底揭穿。
把他干的那些丑事都抖出来。
vạch trần những việc làm xấu xa của nó.
4. cổ vũ; cổ động (tinh thần)。振作;鼓起(精神)。
抖起精神往前直赶。
mạnh dạn xông lên mà đuổi theo.
5. vênh váo; vênh mặt; lên mặt; hách (thường chỉ những người giàu có làm ra vẻ đắc ý)。称人因为有钱有地位等而得意(多含讥讽意)。
他如今当了官,抖起来了。
hiện nay nó được làm quan, vênh mặt lên rồi.
Từ ghép:
抖颤 ; 抖动 ; 抖劲 ; 抖搂 ; 抖露 ; 抖落 ; 抖然 ; 抖神 ; 抖索 ; 抖擞 ; 抖战
Chữ gần giống với 抖:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: dou3;
Việt bính: dau2;
陡 đẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 陡
(Tính) Dốc gần như thẳng đứng, cao chót vót.◎Như: hựu cao hựu đẩu 又高又陡 vừa cao vừa dốc.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Nhất biên thị đẩu san, nhất biên thị thâm cốc 一邊是陡山, 一邊是深谷 (Đệ bát hồi) Một bên là núi cao chót vót, một bên là hang sâu thăm thẳm.
(Tính) Khít, sát.
◇Tần Thuần 秦醇: Đẩu trướng thùy ti, Thanh phong xạ dũ 陡帳垂絲, 清風射牖 (Đàm ý ca truyện 譚意哥傳) Màn khít buông tơ, Gió mát xuyên qua cửa sổ.
(Phó) Đột nhiên, bỗng nhiên.
◎Như: thiên khí đẩu biến 天氣陡變 đột nhiên trở trời.
đẩu, như "đẩu nhiên (sự thay đổi)" (gdhn)
Nghĩa của 陡 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒu]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẨU
1. dốc; dốc đứng。坡度很大,近于垂直。
陡坡
đường dốc; dốc đứng
山很陡,爬上去很困难。
núi rất dốc, trèo lên rất khó khăn.
2. đột nhiên; thình lình; đột ngột。陡然。
陡变
đột nhiên thay đổi.
Từ ghép:
陡壁 ; 陡变 ; 陡跌 ; 陡度 ; 陡峻 ; 陡立 ; 陡坡 ; 陡峭 ; 陡然 ; 陡削 ; 陡崖
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẨU
1. dốc; dốc đứng。坡度很大,近于垂直。
陡坡
đường dốc; dốc đứng
山很陡,爬上去很困难。
núi rất dốc, trèo lên rất khó khăn.
2. đột nhiên; thình lình; đột ngột。陡然。
陡变
đột nhiên thay đổi.
Từ ghép:
陡壁 ; 陡变 ; 陡跌 ; 陡度 ; 陡峻 ; 陡立 ; 陡坡 ; 陡峭 ; 陡然 ; 陡削 ; 陡崖
Dị thể chữ 陡
阧,
Tự hình:

Pinyin: dou3;
Việt bính: dau2;
蚪 đẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 蚪
(Danh) Khoa đẩu 蝌蚪: xem khoa 蝌.đẩu, như "khoa đẩu (con nòng nọc)" (gdhn)
khoa, như "khoa đẩu (con nòng nọc)" (gdhn)
Nghĩa của 蚪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒu]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẨU
nòng nọc。见〖蝌蚪〗。
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẨU
nòng nọc。见〖蝌蚪〗。
Chữ gần giống với 蚪:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Dị thể chữ 蚪
虬,
Tự hình:

Pinyin: dou3, tou3;
Việt bính: tau2;
敨 đẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 敨
(Động) Tháo ra, mở ra (tiếng địa phương).Tự hình:

Dịch đẩu sang tiếng Trung hiện đại:
斗 《容量单位。10升等于1斗, 10斗等于1石。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đẩu
| đẩu | 抖: | đẩu trạo (lắc cho rụng) |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |
| đẩu | 蚪: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| đẩu | 阧: | đẩu nhiên (sự thay đổi) |
| đẩu | 陡: | đẩu nhiên (sự thay đổi) |

Tìm hình ảnh cho: đẩu Tìm thêm nội dung cho: đẩu
