Từ: thuế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ thuế:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thuế
thuyết, duyệt, thuế [thuyết, duyệt, thuế]
U+8BF4, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shuo1, shui4, tuo1, yue4;
Việt bính: syut3;
说 thuyết, duyệt, thuế
Nghĩa Trung Việt của từ 说
Giản thể của chữ 說.thuyết, như "thuyết khách, thuyết phục" (gdhn)
Nghĩa của 说 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: THUYẾT
thuyết phục。用话劝说使人听从自己的意见。
游说。
du thuyết.
Ghi chú: 另见shuō; yuè
[shuō]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: THUYẾT
1. nói; kể。用话来表达意思。
我不会唱歌,只说了个笑话。
tôi không biết hát, chỉ kể một câu chuyện cười.
2. giải thích。解释。
一说就明白。
vừa giải thích đã hiểu ngay.
3. ngôn luận; chủ trương。言论;主张。
学说。
học thuyết.
4. trách móc; phê bình。责备;批评。
挨说了。
bị trách móc.
爸爸说了他几句。
ba trách anh ấy mấy câu.
5. giới thiệu; làm mối。指说合;介绍。
说婆家。
giới thiệu nhà chồng.
6. ý muốn nói。意思上指。
他这段话是说谁呢?
mấy lời anh ấy nói, ý muốn nói đến ai nhỉ?
Ghi chú: 另见shú; yuè
Từ ghép:
说白 ; 说部 ; 说不得 ; 说不过去 ; 说不来 ; 说不上 ; 说唱 ; 说唱文学 ; 说穿 ; 说辞 ; 说道 ; 说叺绤 ; 说道 ; 说得来 ; 说法 ; 说法 ; 说服 ; 说合 ; 说和 ; 说话 ; 说话 ; 说谎 ; 说教 ; 说客 ; 说理 ; 说媒 ; 说明 ; 说明书 ; 说明文 ; 说破 ; 说亲 ; 说情 ; 说书 ; 说头儿 ; 说闲话 ; 说项 ; 说笑 ; 说一不二 ; 说嘴
[yuè]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: DUYỆT
vui thích; vui sướng; làm cho vui vẻ。同"悦"。
Ghi chú: 另见shuì; shuō
Tự hình:

Pinyin: shui4;
Việt bính: seoi3;
帨 thuế
Nghĩa Trung Việt của từ 帨
(Danh) Khăn tay.◇Lễ Kí 禮記: Tử sanh, nam tử thiết hồ ư môn tả, nữ tử thiết thuế ư môn hữu 子生, 男子設弧於門左, 女子設帨於門右 (Nội tắc 內則) Sinh con, (nếu là) con trai thì đặt cây cung bên trái cửa, con gái thì đặt cái khăn bên phải cửa.
Nghĩa của 帨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THUẾ
khăn tay; khăn mùi xoa。古时的佩巾,像现在的手绢儿。
Tự hình:

Pinyin: cui4, qiao1, xia1;
Việt bính: ceoi3;
毳 thuế, thúy
Nghĩa Trung Việt của từ 毳
(Danh) Lông nhỏ của chim thú.Cũng đọc là thúy.(Tính) Không cứng, dễ vỡ, dễ gãy.
§ Thông thúy 脆.
(Tính) Giòn, xốp (thức ăn).
§ Thông thúy 脆.
tuyệt, như "tuyệt (lông mao)" (gdhn)
xồi, như "lông xồi (lông tơ)" (gdhn)
Nghĩa của 毳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TUYỆT
书
lông tơ (chim, thú)。鸟兽的细毛。
Tự hình:

thuế, thối, thoát [thuế, thối, thoát]
U+7A05, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: shui4, tuan4, tui4, tuo1;
Việt bính: seoi3
1. [印花稅] ấn hoa thuế 2. [丁稅] đinh thuế 3. [征稅] chinh thuế 4. [免稅] miễn thuế 5. [入口稅] nhập khẩu thuế;
稅 thuế, thối, thoát
Nghĩa Trung Việt của từ 稅
(Danh) Khoản tiền nhà nước trưng thu của nhân dân để chi dùng cho việc nước.◎Như: doanh nghiệp thuế 營業稅.
(Động) Thuê, mướn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đối hộ cựu hữu không đệ, nhất lão ẩu cập thiếu nữ, thuế cư kì trung 對戶舊有空第, 一老嫗及少女, 稅居其中 Ở trước nhà có gian buồng từ lâu bỏ không, một bà cụ với một thiếu nữ đến thuê ở đó.
(Động) Đưa tặng, cho.
(Động) Mua bán.
◇Viên Hoành Đạo 袁宏道: Thuế hoa mạc kế trì 稅花莫計池 (Nguyệt dạ quy lai dữ Trường Nhụ đạo cựu 月夜歸來與長孺道舊) Mua bán hoa đừng đếm số "trì".
§ Nhất trì 一池 một đơn vị "trì" (của người bán hoa), tức là nhất phương 一方.
(Động) Ngừng nghỉ, thôi.
◎Như: thuế giá 稅駕 (tháo xe) nghỉ ngơi, hưu tức.
(Động) Thả ra, phóng thích.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Nãi thuế mã ư Hoa San 乃稅馬於 華山 (Thận đại 慎大) Bèn thả ngựa ở Hoa Sơn.
(Tính) Vui vẻ.
§ Thông duyệt 悅.
(Danh) Vải thưa.
§ Thông huệ 繐.
(Danh) Lợi tức.
(Danh) Họ Thuế.Một âm là thối.
(Động) Để tang muộn, truy phục.
§ Ngày xưa quy định việc làm tang lễ khi nghe tin muộn.
(Động) Biến dịch, cải biến.Lại một âm là thoát.
(Động) Cởi.
§ Thông thoát 脫.
(Động) Đầy tràn.
Dị thể chữ 稅
税,
Tự hình:

thuế, thối, thoát [thuế, thối, thoát]
U+7A0E, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shui4, tuan4, tui4, tuo1;
Việt bính: seoi3;
税 thuế, thối, thoát
Nghĩa Trung Việt của từ 税
Giản thể của chữ 稅.thuế, như "thuế má" (vhn)
thuê, như "thuê nhà" (gdhn)
Nghĩa của 税 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THUẾ
1. thuế。国家向征税对象按税率征收的货币或实物。
农业税。
thuế nông nghiệp.
营业税。
thuế doanh nghiệp.
纳税。
nộp thuế.
2. họ Thuế。(Shú)姓。
Từ ghép:
税额 ; 税捐 ; 税率 ; 税收 ; 税务 ; 税则 ; 税制 ; 税种
Dị thể chữ 税
稅,
Tự hình:

Pinyin: tui4, yue4, shui4;
Việt bính: seoi3 teoi3;
蛻 thuế
Nghĩa Trung Việt của từ 蛻
(Động) Lột xác, lột vỏ (côn trùng).◎Như: thuế bì 蛻皮 lột da.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thiền ẩm nhi bất thực, tam thập nhật nhi thuế 蟬飲而不食, 三十日而蛻 (Thuyết lâm 說林) Ve sầu uống mà không ăn, ba mươi ngày thì lột xác.
(Động) Biến hóa.
◎Như: thuế hóa 蛻化 biến đổi.
(Động) Đạo gia tu thành tiên, hồn lìa khỏi xác gọi là thuế. Sau cũng chỉ người chết là thuế.
(Danh) Xác, vỏ (của côn trùng đã lột bỏ lại).
◎Như: thiền thuế 蟬蛻 xác ve, xà thuế 蛇蛻 da rắn lột.
(Danh) Thuế biến 蛻變 vốn chỉ ve hoặc rồng biến hóa. Sau có nghĩa là biến chất.
Chữ gần giống với 蛻:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蛻
蜕,
Tự hình:

Pinyin: shui4, tui4;
Việt bính: seoi3 teoi3;
蜕 thuế
Nghĩa Trung Việt của từ 蜕
Giản thể của 蛻.Nghĩa của 蜕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THUẾ, THOÁI
1. lột xác。蛇、蝉等脱皮。
蜕化
thoái hoá
2. xác; vỏ lột; da lột。蛇、蝉等脱下的皮。
蛇蜕
da rắn lột
蝉蜕
xác ve
3. thay lông (chim)。鸟换毛(脱毛重长)。
Từ ghép:
蜕变 ; 蜕化 ; 蜕皮
Chữ gần giống với 蜕:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蜕
蛻,
Tự hình:

thuyết, duyệt, thuế [thuyết, duyệt, thuế]
U+8AAA, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shuo1, shui4, yue4, tuo1;
Việt bính: jyut6 seoi3 syut3
1. [憶說] ức thuyết 2. [白說] bạch thuyết 3. [辯說] biện thuyết 4. [遊說] du thuyết 5. [假說] giả thuyết 6. [學說] học thuyết 7. [卻說] khước thuyết 8. [一說] nhất thuyết 9. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết 10. [說好] thuyết hảo 11. [說明] thuyết minh 12. [傳說] truyền thuyết, truyện thuyết;
說 thuyết, duyệt, thuế
Nghĩa Trung Việt của từ 說
(Động) Nói, giải thích, giảng giải.◎Như: diễn thuyết 演說 nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, thuyết minh 說明 nói rõ cho người khác hiểu.
(Động) Đàm luận, thương thuyết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhị quan mật khiển phúc tâm dữ Tịch quan thuyết, hứa dĩ thiên kim 二官密遣腹心与席關說, 許以千金 (Tịch Phương Bình 席方平) Hai viên qua mật sai người tâm phúc đến điều đình với Tịch, hứa biếu ngàn vàng.
(Động) Mắng, quở trách.
◎Như: thuyết liễu tha nhất đốn 說了他一頓 mắng nó một trận.
(Động) Giới thiệu, làm mối.
◎Như: thuyết môi 說媒 làm mối.
(Danh) Ngôn luận, chủ trương.
◎Như: học thuyết 學說 quan niệm, lập luận về một vấn đề.Một âm là duyệt.
(Tính) Vui lòng, đẹp lòng.
§ Thông duyệt 悅.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ 學而時習之, 不亦說乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?Lại một âm nữa là thuế.
(Động) Dùng lời nói để dẫn dụ người ta theo ý mình.
◎Như: du thuế 遊說 đi các nơi nói dẫn dụ người.
§ Ghi chú: Ta quen đọc thuyết cả.
§ Thông thoát 脫.
Chữ gần giống với 說:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Tự hình:

thuyết, duyệt, thuế [thuyết, duyệt, thuế]
U+8AAC, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shuo1, shui4, yue4, tuo1;
Việt bính: syut3;
説 thuyết, duyệt, thuế
Nghĩa Trung Việt của từ 説
§ Cũng như 說.
thuyết, như "thuyết khách, thuyết phục" (vhn)
thót, như "giật thót" (btcn)
thốt, như "thốt (nói)" (btcn)
Chữ gần giống với 説:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Tự hình:

Dịch thuế sang tiếng Trung hiện đại:
赋 《旧时指农业税。》thuế ruộng田赋。
thuế
赋税。
捐 《税收的一种名称。》
thuế xe.
车捐。
课 《旧指赋税。》
thuế nhà nước.
国课。
税 《国家向征税对象按税率征收的货币或实物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuế
| thuế | 𠾔: | thuế má |
| thuế | 税: | thuế má |
Gới ý 15 câu đối có chữ thuế:

Tìm hình ảnh cho: thuế Tìm thêm nội dung cho: thuế
