Từ: húc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ húc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: húc
Pinyin: xu4;
Việt bính: juk1;
旭 húc
Nghĩa Trung Việt của từ 旭
(Danh) Bóng sáng mặt trời mới mọc.◎Như: húc nhật 旭日 mặt trời mới mọc.
§ Cũng như sơ nhật 初日.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ẩu từ dục khứ. Phu phụ cộng vãn chi, chí khấp hạ. Ẩu diệc toại chỉ. Húc đán hậu chi, dĩ yểu hĩ 嫗辭欲去. 夫婦共挽之, 至泣下. 嫗亦遂止. 旭旦候之, 已杳矣 (Vương Thành 王成) Bà cụ từ biệt muốn ra đi. Vợ chồng cùng níu kéo đến phát khóc. Bà cụ mới thôi. Sáng hôm sau sang hầu thì bà cụ đã biến mất.
(Danh) Thê Húc 棲旭 tên cầu ở Hồ Gươm, Hà Nội.
hóc, như "hang hóc" (vhn)
húc, như "húc nhật đông thăng (ánh sáng mặt trời)" (btcn)
Nghĩa của 旭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: HÚC
名
1. ánh nắng ban mai; ánh ban mai; ánh sáng mặt trời mới mọc。初出的阳光。
朝旭
ánh nắng ban mai
2. họ Húc。姓。
Từ ghép:
旭日
Tự hình:

Pinyin: xu 1, xu1;
Việt bính: heoi1;
旴 húc
Nghĩa Trung Việt của từ 旴
(Danh) Xưa dùng như húc 旭.(Danh) Húc Giang 旴江, còn gọi là Nhữ Thủy 汝水 sông ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc.
hù, như "tối hù" (vhn)
Tự hình:

ảo, áo, nữu, húc [ảo, áo, nữu, húc]
U+62D7, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ao3, ao4, niu4;
Việt bính: aau2 aau3 ngaau3;
拗 ảo, áo, nữu, húc
Nghĩa Trung Việt của từ 拗
(Động) Bẻ, ngắt.◇Lỗ Tấn 魯迅: Ảo đoạn tha đích trúc khoái 拗斷他的竹筷 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Bẻ gãy chiếc đũa tre của nó.Một âm là áo.
(Tính) Không xuôi, không thuận.
◎Như: áo khẩu 拗口 nói líu, nói không trôi chảy.
(Động) Phản kháng, làm trái.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chúng nhân bất cảm vi áo, chỉ đắc hồi phòng khứ, lánh trang sức liễu khởi lai 眾人不敢違拗, 只得回房去, 另妝飾了起來 (Đệ thất thập hồi) Mọi người không dám trái lời, đành về phòng, sửa soạn ăn mặc để đi.Một âm là nữu.
(Tính) Bướng bỉnh, cố chấp.
◎Như: tha đích tì khí chân nữu 他的脾氣真拗 tính tình nó thật bướng bỉnh.Lại một âm là húc.
(Động) Đè nén.
húc, như "húc đầu" (vhn)
ảo, như "mờ ảo" (btcn)
ấu, như "trái ấu" (btcn)
nữu, như "nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)" (gdhn)
Nghĩa của 拗 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ÁO
方
bẻ gãy; gãy。弄弯使断;折。
把竹竿拗断了。
bẻ gãy sào tre rồi.
Từ phồn thể: (抝)
[ào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ẢO
trúc trắc; trục trặc; không suông; trái; không thuận。不顺;不顺从。
拗口。
không suông miệng.
违拗。
trái ý; không tuân theo.
Ghi chú: 另见ǎo; niù
Từ ghép:
拗口 ; 拗口令
[niù]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ÁO, ẢO
cố chấp; gàn bướng; ngoan cố; bướng bỉnh。固执;不随和;不驯顺。
执拗。
bướng bỉnh.
脾气很拗。
tính tình rất gàn bướng.
Từ ghép:
拗不过
Chữ gần giống với 拗:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拗
抝,
Tự hình:

Pinyin: chu4, xu4;
Việt bính: cuk1
1. [家畜] gia súc 2. [六畜] lục súc 3. [仰事俯畜] ngưỡng sự phủ súc 4. [事畜] sự súc 5. [畜生] súc sinh;
畜 súc, húc
Nghĩa Trung Việt của từ 畜
(Danh) Muông thú nuôi trong nhà.◎Như: ngựa, trâu, dê, gà, chó, lợn gọi là lục súc 六畜.
◎Như: lục súc hưng vượng 六畜興旺.
(Danh) Phiếm chỉ cầm thú.
◎Như: súc sinh 畜生.
(Danh) Gia súc dùng để cúng tế (tức là sinh súc 牲畜).
(Động) Súc tích, chứa.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Tiểu Nga phụ súc cự sản 小娥父畜巨產 (Tạ Tiểu Nga truyện 謝小娥傳) Thân phụ Tiểu Nga tích lũy được một sản nghiệp rất lớn.Một âm là húc.
(Động) Nuôi cho ăn.
◇Tô Thức 蘇軾: Húc cẩu sở dĩ phòng gian 畜狗所以防姦 (Thượng thần tông hoàng đế thư 上神宗皇帝書) Nuôi chó là để phòng ngừa kẻ gian.
(Động) Dưỡng dục, nuôi nấng.
◇Mạnh Tử 孟子: Thị cố minh quân chế dân chi sản, tất sử ngưỡng túc dĩ sự phụ mẫu, phủ túc dĩ húc thê tử 是故明君制民之產, 必使仰足以事父母, 俯足以畜妻子 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Cho nên bậc minh quân chế định điền sản cho dân, cốt làm cho họ ở trên đủ phụng dưỡng cha mẹ, dưới đủ nuôi nấng vợ con.
(Động) Bồi dưỡng, hun đúc.
◇Dịch Kinh 易經: Tượng viết: Quân tử dĩ đa thức tiền ngôn vãng hành, dĩ húc kì đức 象曰: 君子以多識前言往行, 以畜其德 (Đại Súc 大畜) Tượng viết: Bậc quân tử vì thế ghi sâu lời nói và việc làm của các tiên hiền, để mà hun đúc phẩm đức của mình.
(Động) Trị lí.
◇Thi Kinh 詩經: Thức ngoa nhĩ tâm, Dĩ húc vạn bang 式訛爾心, 以畜萬邦 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Hầu mong cảm hóa lòng ngài, Mà trị lí muôn nước.
(Động) Bao dong.
(Động) Lưu lại, thu tàng.
◇Lễ kí 禮記: Dị lộc nhi nan húc dã 易祿而難畜也 (Nho hạnh 儒行) Của phi nghĩa khó giữ được lâu dài.
(Động) Thuận tòng, thuận phục.
(Động) Đối đãi, đối xử, coi như.
◇Trang Tử 莊子: Kim Khâu cáo ngã dĩ đại thành chúng dân, thị dục quy ngã dĩ lợi nhi hằng dân súc ngã dã, an khả cửu trường dã! 今丘告我以大城衆民, 是欲規我以利而恒民畜我也, 安可久長也 (Đạo Chích 盜跖) Nay ngươi (Khổng Khâu) đem thành lớn dân đông đến bảo ta, thế là lấy lợi nhử ta, mà coi ta như hạng tầm thường. Có lâu dài sao được!
(Động) Giữ, vực dậy.
(Động) Yêu thương.
◇Thi Kinh 詩經: Phụ hề sanh ngã, Mẫu hề cúc ngã, Phụ ngã húc ngã, Trưởng ngã dục ngã 父兮生我, 母兮鞠我. 拊我畜我, 長我育我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Cha sinh ra ta, Mẹ nuôi nấng ta, Vỗ về ta thương yêu ta, Làm cho ta lớn khôn và ấp ủ ta.
(Danh) Họ Húc.
§ Ta thường đọc là súc cả.
súc, như "súc vật" (vhn)
sục, như "sục sạo" (gdhn)
Nghĩa của 畜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: SÚC
con vật; súc vật; vật nuôi; thú nuôi。禽兽,多指家畜。
Ghi chú: 另见xù
六畜 。
lục súc.
牲畜
。 súc vật.
Từ ghép:
畜肥 ; 畜圈 ; 畜栏 ; 畜力 ; 畜群 ; 畜生 ; 畜疫
[xù]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: SÚC
动
chăn nuôi。畜养。
畜牧
chăn nuôi
畜产
sản phẩm chăn nuôi
Ghi chú: 另见chù
Từ ghép:
畜产 ; 畜牧 ; 畜养
Tự hình:

Pinyin: xu4, xu1;
Việt bính: guk1 juk1;
顼 húc
Nghĩa Trung Việt của từ 顼
Giản thể của chữ 頊.húc, như "Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)" (gdhn)
Nghĩa của 顼 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: TU
họ Tu。姓。
Dị thể chữ 顼
頊,
Tự hình:

Pinyin: xu4, xu1;
Việt bính: guk1 juk1;
頊 húc
Nghĩa Trung Việt của từ 頊
(Tính) Húc húc 頊頊 thất ý, ngơ ngác, mang nhiên.◇Trang Tử 莊子: Tử Cống ti tưu thất sắc, húc húc nhiên bất tự đắc 子貢卑陬失色, 頊頊然不自得 (Thiên địa 天地) Tử Cống ngượng ngùng tái mặt, ngơ ngác áy náy không yên.
(Danh) Chuyên Húc 顓頊: xem chuyên 顓.
húc, như "Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)" (gdhn)
Dị thể chữ 頊
顼,
Tự hình:

Dịch húc sang tiếng Trung hiện đại:
顶; 触撞 《用头或角撞击。》con trâu này thường xuyên húc người.这头牛时常顶人。 硬挤进去。
昫 《温暖。多用于人名。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: húc
| húc | 勖: | trâu bò húc nhau |
| húc | 彧: | húc (có vẻ đẹp) |
| húc | 拗: | húc đầu |
| húc | 旭: | húc nhật đông thăng (ánh sáng mặt trời) |
| húc | 朂: | húc miễn (khuyên cố gắng) |
| húc | 𪺬: | trâu bò húc nhau |
| húc | 觸: | trâu bò húc nhau |
| húc | 頊: | Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế) |
| húc | 顼: | Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế) |
| húc | : | húc (cá vược) |

Tìm hình ảnh cho: húc Tìm thêm nội dung cho: húc
