Từ: húc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ húc:

旭 húc旴 húc拗 ảo, áo, nữu, húc畜 súc, húc顼 húc頊 húc

Đây là các chữ cấu thành từ này: húc

húc [húc]

U+65ED, tổng 6 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4;
Việt bính: juk1;

húc

Nghĩa Trung Việt của từ 旭

(Danh) Bóng sáng mặt trời mới mọc.
◎Như: húc nhật
mặt trời mới mọc.
§ Cũng như sơ nhật .
◇Liêu trai chí dị : Ẩu từ dục khứ. Phu phụ cộng vãn chi, chí khấp hạ. Ẩu diệc toại chỉ. Húc đán hậu chi, dĩ yểu hĩ . , . . , (Vương Thành ) Bà cụ từ biệt muốn ra đi. Vợ chồng cùng níu kéo đến phát khóc. Bà cụ mới thôi. Sáng hôm sau sang hầu thì bà cụ đã biến mất.

(Danh)
Thê Húc tên cầu ở Hồ Gươm, Hà Nội.

hóc, như "hang hóc" (vhn)
húc, như "húc nhật đông thăng (ánh sáng mặt trời)" (btcn)

Nghĩa của 旭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 6
Hán Việt: HÚC

1. ánh nắng ban mai; ánh ban mai; ánh sáng mặt trời mới mọc。初出的阳光。
朝旭
ánh nắng ban mai
2. họ Húc。姓。
Từ ghép:
旭日

Chữ gần giống với 旭:

, , , , , , , , , 𣅃, 𣅅,

Chữ gần giống 旭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旭 Tự hình chữ 旭 Tự hình chữ 旭 Tự hình chữ 旭

húc [húc]

U+65F4, tổng 7 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu 1, xu1;
Việt bính: heoi1;

húc

Nghĩa Trung Việt của từ 旴

(Danh) Xưa dùng như húc .

(Danh)
Húc Giang , còn gọi là Nhữ Thủy sông ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc.
hù, như "tối hù" (vhn)

Chữ gần giống với 旴:

, , , , , , , , , , , 𣅗, 𣅘, 𣅙,

Chữ gần giống 旴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旴 Tự hình chữ 旴 Tự hình chữ 旴 Tự hình chữ 旴

ảo, áo, nữu, húc [ảo, áo, nữu, húc]

U+62D7, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao3, ao4, niu4;
Việt bính: aau2 aau3 ngaau3;

ảo, áo, nữu, húc

Nghĩa Trung Việt của từ 拗

(Động) Bẻ, ngắt.
◇Lỗ Tấn
: Ảo đoạn tha đích trúc khoái (A Q chánh truyện Q) Bẻ gãy chiếc đũa tre của nó.Một âm là áo.

(Tính)
Không xuôi, không thuận.
◎Như: áo khẩu nói líu, nói không trôi chảy.

(Động)
Phản kháng, làm trái.
◇Hồng Lâu Mộng : Chúng nhân bất cảm vi áo, chỉ đắc hồi phòng khứ, lánh trang sức liễu khởi lai , , (Đệ thất thập hồi) Mọi người không dám trái lời, đành về phòng, sửa soạn ăn mặc để đi.Một âm là nữu.

(Tính)
Bướng bỉnh, cố chấp.
◎Như: tha đích tì khí chân nữu tính tình nó thật bướng bỉnh.Lại một âm là húc.

(Động)
Đè nén.

húc, như "húc đầu" (vhn)
ảo, như "mờ ảo" (btcn)
ấu, như "trái ấu" (btcn)
nữu, như "nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)" (gdhn)

Nghĩa của 拗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (拗)
[ǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ÁO

bẻ gãy; gãy。弄弯使断;折。
把竹竿拗断了。
bẻ gãy sào tre rồi.
Từ phồn thể: (抝)
[ào]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ẢO
trúc trắc; trục trặc; không suông; trái; không thuận。不顺;不顺从。
拗口。
không suông miệng.
违拗。
trái ý; không tuân theo.
Ghi chú: 另见ǎo; niù
Từ ghép:
拗口 ; 拗口令
[niù]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ÁO, ẢO
cố chấp; gàn bướng; ngoan cố; bướng bỉnh。固执;不随和;不驯顺。
执拗。
bướng bỉnh.
脾气很拗。
tính tình rất gàn bướng.
Từ ghép:
拗不过

Chữ gần giống với 拗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拗

,

Chữ gần giống 拗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拗 Tự hình chữ 拗 Tự hình chữ 拗 Tự hình chữ 拗

súc, húc [súc, húc]

U+755C, tổng 10 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu4, xu4;
Việt bính: cuk1
1. [家畜] gia súc 2. [六畜] lục súc 3. [仰事俯畜] ngưỡng sự phủ súc 4. [事畜] sự súc 5. [畜生] súc sinh;

súc, húc

Nghĩa Trung Việt của từ 畜

(Danh) Muông thú nuôi trong nhà.
◎Như: ngựa, trâu, dê, gà, chó, lợn gọi là lục súc
.
◎Như: lục súc hưng vượng .

(Danh)
Phiếm chỉ cầm thú.
◎Như: súc sinh .

(Danh)
Gia súc dùng để cúng tế (tức là sinh súc ).

(Động)
Súc tích, chứa.
◇Thái Bình Quảng Kí : Tiểu Nga phụ súc cự sản (Tạ Tiểu Nga truyện ) Thân phụ Tiểu Nga tích lũy được một sản nghiệp rất lớn.Một âm là húc.

(Động)
Nuôi cho ăn.
◇Tô Thức : Húc cẩu sở dĩ phòng gian (Thượng thần tông hoàng đế thư ) Nuôi chó là để phòng ngừa kẻ gian.

(Động)
Dưỡng dục, nuôi nấng.
◇Mạnh Tử : Thị cố minh quân chế dân chi sản, tất sử ngưỡng túc dĩ sự phụ mẫu, phủ túc dĩ húc thê tử , 使, (Lương Huệ Vương thượng ) Cho nên bậc minh quân chế định điền sản cho dân, cốt làm cho họ ở trên đủ phụng dưỡng cha mẹ, dưới đủ nuôi nấng vợ con.

(Động)
Bồi dưỡng, hun đúc.
◇Dịch Kinh : Tượng viết: Quân tử dĩ đa thức tiền ngôn vãng hành, dĩ húc kì đức : , (Đại Súc ) Tượng viết: Bậc quân tử vì thế ghi sâu lời nói và việc làm của các tiên hiền, để mà hun đúc phẩm đức của mình.

(Động)
Trị lí.
◇Thi Kinh : Thức ngoa nhĩ tâm, Dĩ húc vạn bang , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Hầu mong cảm hóa lòng ngài, Mà trị lí muôn nước.

(Động)
Bao dong.

(Động)
Lưu lại, thu tàng.
◇Lễ kí : Dị lộc nhi nan húc dã 祿 (Nho hạnh ) Của phi nghĩa khó giữ được lâu dài.

(Động)
Thuận tòng, thuận phục.

(Động)
Đối đãi, đối xử, coi như.
◇Trang Tử : Kim Khâu cáo ngã dĩ đại thành chúng dân, thị dục quy ngã dĩ lợi nhi hằng dân súc ngã dã, an khả cửu trường dã! , , (Đạo Chích ) Nay ngươi (Khổng Khâu) đem thành lớn dân đông đến bảo ta, thế là lấy lợi nhử ta, mà coi ta như hạng tầm thường. Có lâu dài sao được!

(Động)
Giữ, vực dậy.

(Động)
Yêu thương.
◇Thi Kinh : Phụ hề sanh ngã, Mẫu hề cúc ngã, Phụ ngã húc ngã, Trưởng ngã dục ngã , . , (Tiểu nhã , Lục nga ) Cha sinh ra ta, Mẹ nuôi nấng ta, Vỗ về ta thương yêu ta, Làm cho ta lớn khôn và ấp ủ ta.

(Danh)
Họ Húc.
§ Ta thường đọc là súc cả.

súc, như "súc vật" (vhn)
sục, như "sục sạo" (gdhn)

Nghĩa của 畜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chù]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 10
Hán Việt: SÚC
con vật; súc vật; vật nuôi; thú nuôi。禽兽,多指家畜。
Ghi chú: 另见xù
六畜 。
lục súc.
牲畜
。 súc vật.
Từ ghép:
畜肥 ; 畜圈 ; 畜栏 ; 畜力 ; 畜群 ; 畜生 ; 畜疫
[xù]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: SÚC

chăn nuôi。畜养。
畜牧
chăn nuôi
畜产
sản phẩm chăn nuôi
Ghi chú: 另见chù
Từ ghép:
畜产 ; 畜牧 ; 畜养

Chữ gần giống với 畜:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 畜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畜 Tự hình chữ 畜 Tự hình chữ 畜 Tự hình chữ 畜

húc [húc]

U+987C, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頊;
Pinyin: xu4, xu1;
Việt bính: guk1 juk1;

húc

Nghĩa Trung Việt của từ 顼

Giản thể của chữ .
húc, như "Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)" (gdhn)

Nghĩa của 顼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頊)
[xū]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: TU
họ Tu。姓。

Chữ gần giống với 顼:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 顼

,

Chữ gần giống 顼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顼 Tự hình chữ 顼 Tự hình chữ 顼 Tự hình chữ 顼

húc [húc]

U+980A, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xu4, xu1;
Việt bính: guk1 juk1;

húc

Nghĩa Trung Việt của từ 頊

(Tính) Húc húc thất ý, ngơ ngác, mang nhiên.
◇Trang Tử : Tử Cống ti tưu thất sắc, húc húc nhiên bất tự đắc , (Thiên địa ) Tử Cống ngượng ngùng tái mặt, ngơ ngác áy náy không yên.

(Danh)
Chuyên Húc : xem chuyên .
húc, như "Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)" (gdhn)

Chữ gần giống với 頊:

, , , , , , , , , , , , 𩑛,

Dị thể chữ 頊

,

Chữ gần giống 頊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頊 Tự hình chữ 頊 Tự hình chữ 頊 Tự hình chữ 頊

Dịch húc sang tiếng Trung hiện đại:

顶; 触撞 《用头或角撞击。》con trâu này thường xuyên húc người.
这头牛时常顶人。 硬挤进去。
《温暖。多用于人名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: húc

húc:trâu bò húc nhau
húc:húc (có vẻ đẹp)
húc:húc đầu
húc:húc nhật đông thăng (ánh sáng mặt trời)
húc:húc miễn (khuyên cố gắng)
húc𪺬:trâu bò húc nhau
húc:trâu bò húc nhau
húc:Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)
húc:Chuyên Húc (tên một vị vua Trung Hoa thời Ngũ Đế)
húc󰙸:húc (cá vược)
húc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: húc Tìm thêm nội dung cho: húc