Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ xỉ:
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [侈論] xỉ luận;
侈 xỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 侈
(Tính) Lãng phí.◎Như: xa xỉ 奢侈 hoang phí.
(Tính) Huyên hoang, khoác lác, không thật.
◎Như: xỉ đàm 侈談 nói khoác.
(Tính) To, lớn.
◎Như: xỉ khẩu 侈口 miệng to.
(Tính) Phóng túng, phóng dật, không tiết chế điều độ.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn 故樂愈侈, 而民愈鬱, 國愈亂 (Trọng hạ kỉ 仲夏紀, Xỉ nhạc 侈樂) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.
xỉ, như "xa xỉ" (vhn)
sẩy, như "sẩy tay, sẩy thai" (btcn)
xảy, như "xảy ra" (btcn)
xí, như "xú xí (tiêu xài); nói xí xô" (btcn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (gdhn)
xẩy, như "hết xẩy" (gdhn)
xi, như "xi trẻ con (đái, ỉa)" (gdhn)
Nghĩa của 侈 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: XỈ
书
1. lãng phí; hoang phí; phí phạm。浪费。
奢侈 。
xa xỉ.
2. phóng đại; nói khoác; tô vẽ thêm; thêu dệt。夸大。
侈 谈。
ba hoa khoác lác.
Từ ghép:
侈糜 ; 侈谈
Số nét: 8
Hán Việt: XỈ
书
1. lãng phí; hoang phí; phí phạm。浪费。
奢侈 。
xa xỉ.
2. phóng đại; nói khoác; tô vẽ thêm; thêu dệt。夸大。
侈 谈。
ba hoa khoác lác.
Từ ghép:
侈糜 ; 侈谈
Chữ gần giống với 侈:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 齒;
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2;
齿 xỉ
xỉ, như "xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ" (gdhn)
xỉa, như "xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền" (gdhn)
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2;
齿 xỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 齿
Giản thể của chữ 齒.xỉ, như "xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ" (gdhn)
xỉa, như "xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền" (gdhn)
Nghĩa của 齿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齒、歯)
[chí]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 17
Hán Việt: XỈ
1. răng。人类和高等动物咀嚼食物的器官,由坚固的骨组织和釉质构成,每个齿分三部分。下部细长成锥形,叫齿根,上部叫齿冠,齿根和齿冠之间叫齿颈。按部位和形状的不同,分为门齿、犬齿、前臼齿和臼 齿。通称牙或牙齿。
2. bộ phận hình răng。(齿儿)物体上齿形的部分。
锯齿儿。
răng cưa.
梳齿儿。
răng lược.
3. vật có răng。带齿儿的。
齿轮。
bánh răng; nhông.
书
4. tuổi。年龄。
齿德俱尊。
tuổi cao đức trọng.
书
5. nhắc đến; nói đến。说到;提起。
齿及。
nói đến.
不足齿数。
không đáng kể.
Từ ghép:
齿唇音 ; 齿发 ; 齿根 ; 齿更 ; 齿冠 ; 齿后音 ; 齿及 ; 齿冷 ; 齿录 ; 齿轮 ; 齿轮加工机床 ; 齿鸟类 ; 齿腔 ; 齿舌 ; 齿髓 ; 齿条 ; 齿音 ; 齿龈
[chí]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 17
Hán Việt: XỈ
1. răng。人类和高等动物咀嚼食物的器官,由坚固的骨组织和釉质构成,每个齿分三部分。下部细长成锥形,叫齿根,上部叫齿冠,齿根和齿冠之间叫齿颈。按部位和形状的不同,分为门齿、犬齿、前臼齿和臼 齿。通称牙或牙齿。
2. bộ phận hình răng。(齿儿)物体上齿形的部分。
锯齿儿。
răng cưa.
梳齿儿。
răng lược.
3. vật có răng。带齿儿的。
齿轮。
bánh răng; nhông.
书
4. tuổi。年龄。
齿德俱尊。
tuổi cao đức trọng.
书
5. nhắc đến; nói đến。说到;提起。
齿及。
nói đến.
不足齿数。
không đáng kể.
Từ ghép:
齿唇音 ; 齿发 ; 齿根 ; 齿更 ; 齿冠 ; 齿后音 ; 齿及 ; 齿冷 ; 齿录 ; 齿轮 ; 齿轮加工机床 ; 齿鸟类 ; 齿腔 ; 齿舌 ; 齿髓 ; 齿条 ; 齿音 ; 齿龈
Chữ gần giống với 齿:
齿,Dị thể chữ 齿
齒,
Tự hình:

Pinyin: duo1, chi3;
Việt bính: ce2 ci2 do1;
哆 xỉ, đá
Nghĩa Trung Việt của từ 哆
(Tính) Miệng há.◇Lí Ngữ Trưng Thật 里語徵實: Khẩu xỉ giáp trùng xuất, Lân tiêm tuyết tranh quang 口哆頰重出, 鱗纖雪爭光 (Thực lư ngư 食鱸魚) Miệng há, hai má lồi ra, Vảy nhỏ trắng lấp lánh.
(Động) Xỉ sách 哆嗦 run lập cập (vì lạnh hay vì sợ). ☆Tương tự: chiến đẩu 戰抖, chiến lật 戰慄, chiến đẩu 顫抖, chiến lật 顫慄.Cũng đọc là đá.
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (vhn)
đe, như "đe doạ; răn đe" (gdhn)
đứ, như "chết đứ đừ" (gdhn)
sỉ, như "sỉ nhục" (gdhn)
xỉ, như "xỉ vả" (gdhn)
Nghĩa của 哆 trong tiếng Trung hiện đại:
[duō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐA
run lẩy bẩy; run lập cập。哆嗦, 因受外界刺激而身体不由自主地颤动。
冻得直哆
lạnh run lập cập
气得浑身哆
giận run lẩy bẩy
Ghi chú: 另见chǐ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐA
run lẩy bẩy; run lập cập。哆嗦, 因受外界刺激而身体不由自主地颤动。
冻得直哆
lạnh run lập cập
气得浑身哆
giận run lẩy bẩy
Ghi chú: 另见chǐ
Chữ gần giống với 哆:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: yi2, chi3, yi4;
Việt bính: ji4
1. [不移] bất di 2. [轉移] chuyển di 3. [移動] di động;
移 di, dị, xỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 移
(Động) Dời đi.◇Nguyễn Du 阮攸: Tào thị vu thử di Hán đồ 曹氏于此移漢圖 (Cựu Hứa đô 舊許都) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây.
(Động) Biến đổi, chuyển biến.
◎Như: di phong dịch tục 移風易俗 thay đồi phong tục.
◇Vương Bột 王勃: Vật hoán tinh di kỉ độ thu 物換星移幾度秋 (Đằng Vương các 滕王閣) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi.
(Động) Tặng, cho.
◇Hán Thư 漢書: Di trân lai hưởng 移珍來享 (Dương Hùng truyện 揚雄傳) Tặng cho vật báu lại hưởng.
(Động) Trừ khử.
◇Vương Sung 王充: Dục di huỳnh hoặc chi họa (Luận hành 論衡, Biến hư 變虛) Muốn trừ họa của sao Huỳnh Hoặc (Hỏa tinh).
(Danh) Một loại văn thư thời xưa, chuyển giao giữa các quan cùng hàng, gọi là di văn 移文.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thương Châu đại doãn hành di văn thư, họa ảnh đồ hình, tróc nã phạm nhân Lâm Xung 滄州大尹行移文書, 畫影圖形, 捉拿犯人林沖 (Đệ thập nhất hồi) Quan đại doãn Thương Châu truyền công văn, cho treo tranh vẽ hình (các nơi), để tróc nã phạm nhân Lâm Xung.
(Danh) Họ Di.Một âm là dị.
(Động) Khen.Lại một âm là xỉ.
(Tính) Rộng rãi.
dời, như "chuyển dời; vật đổi sao dời" (vhn)
chòm, như "chòm xóm; chòm râu, chòm cây" (btcn)
đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (btcn)
xờm, như "bờm xờm; xờm xỡ" (btcn)
day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (gdhn)
dây, như "dây dưa" (gdhn)
dê, như "con dê; dê cụ, dê xồm" (gdhn)
di, như "di dân; di tẩu (đem đi)" (gdhn)
giay, như "giay trán (bóp trán)" (gdhn)
rời, như "rời khỏi phòng" (gdhn)
Nghĩa của 移 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 11
Hán Việt: DI
1. di chuyển; di động。移动。
转移
chuyển đi; di chuyển
迁移
di dời
把菊花移到花盆里去。
dời cây hoa cúc vào trong chậu.
2. thay đổi; biến đổi。改变;变动。
移风易俗
thay đổi phong tục
贫贱不能移
nghèo hèn chẳng đổi chí hướng; nghèo khó không thay đổi.
Từ ghép:
移动 ; 移防 ; 移风易俗 ; 移花接木 ; 移交 ; 移解 ; 移居 ; 移民 ; 移山倒海 ; 移师 ; 移译 ; 移易 ; 移用 ; 移植 ; 移樽就教
Số nét: 11
Hán Việt: DI
1. di chuyển; di động。移动。
转移
chuyển đi; di chuyển
迁移
di dời
把菊花移到花盆里去。
dời cây hoa cúc vào trong chậu.
2. thay đổi; biến đổi。改变;变动。
移风易俗
thay đổi phong tục
贫贱不能移
nghèo hèn chẳng đổi chí hướng; nghèo khó không thay đổi.
Từ ghép:
移动 ; 移防 ; 移风易俗 ; 移花接木 ; 移交 ; 移解 ; 移居 ; 移民 ; 移山倒海 ; 移师 ; 移译 ; 移易 ; 移用 ; 移植 ; 移樽就教
Dị thể chữ 移
迻,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 齿;
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát 2. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 3. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 4. [鋸齒] cứ xỉ 5. [臼齒] cữu xỉ 6. [乳齒] nhũ xỉ 7. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;
齒 xỉ
◎Như: nhũ xỉ 乳齒 răng sữa, vĩnh cửu xỉ 永乆齒 răng lâu dài (không thay nữa).
(Danh) Vật gì xếp bày như răng.
◎Như: cứ xỉ 鋸齒 răng cưa.
(Danh) Tuổi.
◎Như: tự xỉ 序齒 theo tuổi mà định trên dưới, xỉ đức câu tăng 齒德俱增 tuổi tác và đức hạnh đều tăng thêm.
◇Tây du kí 西遊記: Tự xỉ bài ban, triều thướng lễ bái 序齒排班, 朝上禮拜 (Đệ nhất hồi) Theo thứ tự tuổi tác xếp hàng, tiến lên chầu vái.
(Danh) Số tuổi ngựa.
(Động) Xếp vào hàng.
◎Như: Kể vào người cùng hàng gọi là xỉ 齒, không kể làm người ngang hàng gọi là bất xỉ 不齒.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến giả giai tăng kì ngoan, bất dĩ nhân xỉ 見者皆憎其頑, 不以人齒 (Cổ nhi 賈兒) Ai trông thấy cũng ghét tính ngang bướng của nó, không đếm xỉa tới.
(Động) Nói, bàn.
◎Như: xỉ cập 齒及 nói tới.
xỉ, như "xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ" (vhn)
xỉa, như "xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền" (btcn)
xẻ, như "cưa xẻ; xẻ ra" (gdhn)
Pinyin: chi3;
Việt bính: ci2
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát 2. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 3. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 4. [鋸齒] cứ xỉ 5. [臼齒] cữu xỉ 6. [乳齒] nhũ xỉ 7. [齒德俱增] xỉ đức câu tăng;
齒 xỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 齒
(Danh) Răng.◎Như: nhũ xỉ 乳齒 răng sữa, vĩnh cửu xỉ 永乆齒 răng lâu dài (không thay nữa).
(Danh) Vật gì xếp bày như răng.
◎Như: cứ xỉ 鋸齒 răng cưa.
(Danh) Tuổi.
◎Như: tự xỉ 序齒 theo tuổi mà định trên dưới, xỉ đức câu tăng 齒德俱增 tuổi tác và đức hạnh đều tăng thêm.
◇Tây du kí 西遊記: Tự xỉ bài ban, triều thướng lễ bái 序齒排班, 朝上禮拜 (Đệ nhất hồi) Theo thứ tự tuổi tác xếp hàng, tiến lên chầu vái.
(Danh) Số tuổi ngựa.
(Động) Xếp vào hàng.
◎Như: Kể vào người cùng hàng gọi là xỉ 齒, không kể làm người ngang hàng gọi là bất xỉ 不齒.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến giả giai tăng kì ngoan, bất dĩ nhân xỉ 見者皆憎其頑, 不以人齒 (Cổ nhi 賈兒) Ai trông thấy cũng ghét tính ngang bướng của nó, không đếm xỉa tới.
(Động) Nói, bàn.
◎Như: xỉ cập 齒及 nói tới.
xỉ, như "xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ" (vhn)
xỉa, như "xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền" (btcn)
xẻ, như "cưa xẻ; xẻ ra" (gdhn)
Chữ gần giống với 齒:
齒,Dị thể chữ 齒
齿,
Tự hình:

Dịch xỉ sang tiếng Trung hiện đại:
矿渣kuàngzhāNghĩa chữ nôm của chữ: xỉ
| xỉ | 侈: | xa xỉ |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xỉ | 𠯽: | xỉ vả |
| xỉ | 哆: | xỉ vả |
| xỉ | 嗤: | xỉ mũi |
| xỉ | 恥: | xỉ vả |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
| xỉ | 耻: | xỉ vả |
| xỉ | 蚩: | xỉ mũi |
| xỉ | 褫: | xỉ (tước bỏ) |
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉ | 齒: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |

Tìm hình ảnh cho: xỉ Tìm thêm nội dung cho: xỉ
