Từ: kiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ kiến:

见 kiến, hiện見 kiến, hiện建 kiến, kiển

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiến

kiến, hiện [kiến, hiện]

U+89C1, tổng 4 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 見;
Pinyin: jian4, xian4;
Việt bính: gin3;

kiến, hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 见

Giản thể của chữ .

kiến, như "kiến thức" (gdhn)
hiện, như "hiện (tiến ra cho thấy)" (gdhn)

Nghĩa của 见 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (見)
[jiàn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 7
Hán Việt: KIẾN
1. trông thấy; thấy。看到;看见。
眼见是实。
mắt thấy là sự thực.
所见所闻。
những điều tai nghe mắt thấy.
喜闻乐见。
vui tai vui mắt
见多识广。
thấy nhiều biết nhiều; kiến thức sâu rộng.
2. tiếp xúc; gặp; gặp phải。接触;遇到。
这种药怕见光。
loại thuốc này kị gặp ánh sáng.
冰见热就化。
băng gặp nóng thì tan ra.
3. thấy ra; hiện ra。看得出,显现出。
见效。
có hiệu lực.
病已见好。
bệnh thấy đỡ hẳn.
4. thấy ở; xem; hãy xem。指明出处或需要参看的地方。
见上。
xem trên.
见下。
xem dưới.
5. gặp mặt; gặp gỡ; tiếp kiến。会见;会面。
接见。
tiếp kiến.
他要来见你。
cậu ta muốn đến gặp anh.
6. cách nhìn; ý kiến。对于事物的看法;意见。
主见。
chủ kiến.
成见。
thành kiến.
见解。
kiến giải.
固执已见。
cố giữ ý kiến của mình.
7. họ Kiến。(Jiàn)姓。8.

a. được; bị; chịu; để (dùng trước động từ, thể hiện sự bị động)。用在动词前面表示被动。
见重于当时。
đang được coi trọng.
见笑于人。
bị mọi người chê bai; để họ chê cười.
b. được; bị (dùng trước động từ, biểu thị đối với bản thân như thế nào)。在动词前面表示对我怎么样。
见告。
bị tố cáo.
见示。
được xem.
见教。
được dạy bảo.
见谅。
được tha thứ; mong bỏ qua cho.
Ghi chú: 另见xiàn"现"
Từ ghép:
见报 ; 见背 ; 见不得 ; 见长 ; 见得 ; 见地 ; 见方 ; 见风是雨 ; 见风转舵 ; 见缝插针 ; 见怪 ; 见鬼 ; 见好 ; 见机 ; 见教 ; 见解 ; 见礼 ; 见猎心喜 ; 见面 ; 见面礼 ; 见轻 ; 见仁见智 ; 见世面 ; 见识 ; 见所未见 ; 见天 ; 见外 ; 见危授命 ; 见微知著 ; 见闻 ; 见习 ; 见效 ; 见笑 ; 见新 ; 见义勇为 ; 见异思迁 ; 见于 ; 见长 ; 见证 ; 见罪

Chữ gần giống với 见:

,

Dị thể chữ 见

,

Chữ gần giống 见

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 见 Tự hình chữ 见 Tự hình chữ 见 Tự hình chữ 见

kiến, hiện [kiến, hiện]

U+898B, tổng 7 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4, xian4;
Việt bính: gin3 jin6
1. [定見] định kiến 2. [陛見] bệ kiến 3. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 4. [各執所見] các chấp sở kiến 5. [各持己見] các trì kỉ kiến 6. [證見] chứng kiến 7. [政見] chính kiến 8. [灼見] chước kiến 9. [異見] dị kiến 10. [會見] hội kiến 11. [一見] nhất kiến 12. [創見] sáng kiến 13. [偏見] thiên kiến 14. [先見] tiên kiến 15. [撞見] tràng kiến 16. [召見] triệu kiến;

kiến, hiện

Nghĩa Trung Việt của từ 見

(Động) Thấy, trông thấy.
◎Như: hiển nhi dị kiến
rõ ràng dễ thấy, tương kiến hận vãn tiếc rằng biết nhau quá muộn.
◇Lí Bạch : Quân bất kiến Hoàng Hà chi thủy thiên thượng lai, Bôn lưu đáo hải bất phục hồi , (Tương tiến tửu ) Bạn không thấy sao, nước sông Hoàng Hà từ trời cao chảy xuống, Chạy ra đến bể không trở lại.

(Động)
Bái phỏng, xin gặp (có ý kính trọng).
◎Như: yết kiến , bái kiến .

(Động)
Gặp gỡ, hội ngộ, tiếp đãi.
◇Sử Kí : Tần vương tọa Chương Đài, kiến Tương Như , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Vua Tần ngự ở (hành cung) Chương Đài tiếp kiến Tương Như.

(Động)
Xem.
◎Như: kiến thượng xem trên.

(Động)
Gặp phải, đụng, chạm.
◎Như: kiến thủy tức dong gặp phải nước liền tan.

(Động)
Bị, được (thể bị động).
◎Như: kiến nghi bị ngờ, kiến hại bị hại.
◇Sử Kí : Tín nhi kiến nghi, trung nhi bị báng , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Chân tín mà bị ngờ vực, trung mà bị gièm pha.
◇Pháp Hoa Kinh : Tâm hoan hỉ sung mãn, Như cam lộ kiến quán 滿, (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu ) Trong lòng tràn ngập vui mừng, Như được rưới nước cam lộ.

(Danh)
Chỗ hiểu tới, điều hiểu thấy.
◎Như: thiển kiến sự hiểu biết nông cạn, thiên kiến ý kiến thiện lệch, viễn kiến cái thấy xa rộng.

(Danh)
Họ Kiến.

(Phó)
Có chiều hướng, có xu hướng.
◎Như: nhật kiến hảo chuyển từ từ biến chuyển tốt đẹp hơn, nhật kiến hưng vượng mỗi ngày dần dà hưng vượng hơn lên.

(Phó)
Đặt trước động từ, biểu thị chủ thể là đối tượng của hành động.
◎Như: thỉnh vật kiến tiếu xin đừng cười tôi, thỉnh đa kiến lượng xin thể tình cho tôi.
◇Sưu thần hậu kí : Dĩ thử cẩu kiến dữ, tiện đương tương xuất , 便 (Quyển cửu) Cho tôi con chó này, tôi sẽ cứu anh ra.Một âm là hiện.

(Động)
Tỏ rõ, hiện ra.
§ Cũng như hiện .
◇Đỗ Phủ : Ô hô! hà thì nhãn tiền đột ngột hiện thử ốc, Ngô lư độc phá thụ đống tử diệc túc ! , (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca ) Ôi, bao giờ nhà ấy chợt xuất hiện ngay trước mắt, Riêng ta nhà nát, bị chết cóng, ta cũng mãn nguyện.
◇Luận Ngữ : Thiên hạ hữu đạo tắc hiện, vô đạo tắc ẩn , (Thái Bá ) Thiên hạ có đạo, thì ra làm quan, còn như thiên hạ vô đạo, thì ở ẩn.

(Động)
Tiến cử, giới thiệu.
◇Tả truyện : Tề Báo hiện Tống Lỗ ư Công Mạnh (Chiêu Công nhị thập niên ) Tề Báo tiến cử Tống Lỗ lên Công Mạnh.

(Tính)
Nay, bây giờ, hiện tại.
◇Mạnh Hán Khanh : Hiện niên tam thập ngũ tuế (Ma hợp la , Đệ tam chiết) Năm nay ba mươi lăm tuổi.

(Tính)
Hiện có, sẵn có.
◇Sử Kí : Sĩ tốt thực dụ thục, quân vô hiện lương , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sĩ tốt ăn ăn khoai, đậu, quân không có lương thực sẵn sàng.

(Danh)
Cái trang sức ngoài quan tài (thời xưa).

kiến, như "kiến thức" (vhn)
kén, như "kén chọn" (btcn)
hiện, như "hiện (tiến ra cho thấy)" (gdhn)

Chữ gần giống với 見:

, ,

Dị thể chữ 見

,

Chữ gần giống 見

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 見 Tự hình chữ 見 Tự hình chữ 見 Tự hình chữ 見

kiến, kiển [kiến, kiển]

U+5EFA, tổng 8 nét, bộ Dẫn 廴
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian4, nian4;
Việt bính: gin3
1. [建立] kiến lập 2. [建造] kiến tạo 3. [建置] kiến trí;

kiến, kiển

Nghĩa Trung Việt của từ 建

(Động) Dựng lên, thành lập, đặt.
◎Như: kiến quốc
dựng nước, kiến công lập công, kiến nghiệp làm nên sự nghiệp.

(Động)
Xây dựng, chế tạo.
◎Như: kiến ốc cất nhà, kiến kiều xây cầu.

(Động)
Phong cho, phong tặng.
◇Thi Kinh : Vương viết: Thúc phụ, kiến nhĩ nguyên tử, tỉ hầu vu Lỗ : , , (Lỗ tụng , Bí cung ) Vua nói: Này chú, phong cho con trưởng của chú làm vua chư hầu nước Lỗ.

(Động)
Đưa ra ý kiến.
◎Như: kiến nghị đề nghị.

(Danh)
Theo cách làm lịch thời xưa, chuôi sao trỏ vào chỗ nào, chỗ đó gọi là kiến.
◎Như: âm lịch gọi tháng giêng là kiến dần , tháng hai gọi là kiến mão nghĩa là cứ theo chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy. Vì thế, tháng gọi là nguyệt kiến , tháng đủ gọi là đại kiến , tháng thiếu gọi là tiểu kiến .

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Họ Kiến.Một âm là kiển.

(Động)
Đổ ụp xuống.
◎Như: kiển linh đổ bình nước từ trên xuống, ý nói cái thế từ trên đè xuống.
kiến, như "kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết" (vhn)

Nghĩa của 建 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàn]Bộ: 廴 - Dẫn
Số nét: 9
Hán Việt: KIẾN
1. kiến trúc; xây dựng。建筑。
新建。
mới xây dựng; mới cất lên.
扩建。
mở rộng xây dựng.
2. thiết lập; thành lập; xây dựng。设立;成立。
建国。
dựng nước.
建都。
lập thủ đô.
建军。
thành lập quân đội.
3. nêu lên; đề nghị; kiến nghị。提出;首倡。
建议。
kiến nghị.
4. Kiến Giang (tức Mân Giang, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。建江,就是闽江,在福建。
5. Phúc Kiến。指福建。
建兰。
hoa lan Phúc Kiến.
建漆。
sơn Phúc Kiến.
Từ ghép:
建安 ; 建白 ; 建昌 ; 建都 ; 建风 ; 建国 ; 建和 ; 建交 ; 建兰 ; 建立 ; 建漆 ; 建设 ; 建树 ; 建文 ; 建祥 ; 建议 ; 建造 ; 建政 ; 建制 ; 建筑 ; 建筑物 ; 建筑学

Chữ gần giống với 建:

, , ,

Chữ gần giống 建

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 建 Tự hình chữ 建 Tự hình chữ 建 Tự hình chữ 建

Dịch kiến sang tiếng Trung hiện đại:

蚂蚁Mǎyǐ

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiến

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
kiến: 
kiến:con kiến, kiến cánh
kiến󰔕:con kiến, kiến cánh
kiến:kiến thức
kiến:kiến thức
kiến: 

Gới ý 15 câu đối có chữ kiến:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

kiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiến Tìm thêm nội dung cho: kiến