Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ tả:
Biến thể phồn thể: 寫;
Pinyin: xie3, guan4;
Việt bính: se2;
写 tả
tả, như "miêu tả" (gdhn)
Pinyin: xie3, guan4;
Việt bính: se2;
写 tả
Nghĩa Trung Việt của từ 写
Giản thể của chữ 寫.tả, như "miêu tả" (gdhn)
Nghĩa của 写 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (寫)
[xiě]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 5
Hán Việt: TẢ
1. viết。用笔在纸上或其他东西上做字。
写草字。
viết chữ thảo
写对联。
viết câu đối
2. sáng tác; viết lách。写作。
写诗。
sáng tác thơ; làm thơ.
写文章。
sáng tác văn chương; viết văn.
3. miêu tả; tả。描写。
写景。
tả cảnh.
4. vẽ。绘画。
写生。
vẽ vật thực.
写真。
tả chân; vẽ chân dung.
Ghi chú: 另见xiè
Từ ghép:
写本 ; 写法 ; 写生 ; 写实 ; 写实主义 ; 写意 ; 写照 ; 写真 ; 写字台 ; 写作
Từ phồn thể: (寫)
[xiè]
Bộ: 冖(Mịch)
Hán Việt: TẢ
thoải mái。写意。
Ghi chú: 另见xiě
Từ ghép:
写意
[xiě]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 5
Hán Việt: TẢ
1. viết。用笔在纸上或其他东西上做字。
写草字。
viết chữ thảo
写对联。
viết câu đối
2. sáng tác; viết lách。写作。
写诗。
sáng tác thơ; làm thơ.
写文章。
sáng tác văn chương; viết văn.
3. miêu tả; tả。描写。
写景。
tả cảnh.
4. vẽ。绘画。
写生。
vẽ vật thực.
写真。
tả chân; vẽ chân dung.
Ghi chú: 另见xiè
Từ ghép:
写本 ; 写法 ; 写生 ; 写实 ; 写实主义 ; 写意 ; 写照 ; 写真 ; 写字台 ; 写作
Từ phồn thể: (寫)
[xiè]
Bộ: 冖(Mịch)
Hán Việt: TẢ
thoải mái。写意。
Ghi chú: 另见xiě
Từ ghép:
写意
Dị thể chữ 写
寫,
Tự hình:

Pinyin: zuo3;
Việt bính: zo2
1. [虛左] hư tả 2. [左右] tả hữu 3. [左衽] tả nhẫm;
左 tả, tá
Nghĩa Trung Việt của từ 左
(Danh) Bên trái.◎Như: hư tả dĩ đãi 虛左以待 để chừa bên trái xe để đợi người hiền tài, hướng tả chuyển 向左轉 quay về bên trái, tiền hậu tả hữu 前後左右 đằng trước đằng sau bên trái bên phải.
(Danh) Phía đông.
§ Cách định phương hướng cho phương đông là bên tay trái.
◎Như: sơn tả 山左 phía đông của núi, giang tả 江左 phía đông của sông.
(Danh) Họ Tả.
(Tính) Ở phía tay trái.
◎Như: tả phương 左方 phía trái, tả diện 左面 mặt bên trái.
(Tính) Cấp tiến.
◎Như: tả phái 左派 phe tả.
(Tính) Không chính đính.
◎Như: tả đạo hoặc chúng 左道惑眾 đạo dối lừa chúng.
(Động) Làm trái lại, không hợp.
◎Như: ý kiến tương tả 相左 ý kiến khác nhau.
(Phó) Không đúng, không thích hợp.
◎Như: tả kế 左計 đưa ra kế sách không thích hợp, mưu hoạch hỏng.
(Phó) Giáng xuống.
◎Như: tả thiên 左遷 bị giáng chức.
(Phó) Sai, lệch.
◎Như: nhĩ tưởng tả liễu 你想左了 anh nghĩ sai rồi, tha thuyết tả liễu 他說左了 anh ấy nói trật rồi.Một âm là tá.
(Động) Giúp, phụ tá.
§ Thông tá 佐.
(Động) Chứng nghiệm.
◎Như: chứng tá 證左 người làm chứng.
(Danh) Tiếng nói khiêm trong thư từ.
◎Như: dĩ ngu tá hữu 以娛左右 để làm vui cho người hầu hạ.
tả, như "bên tả, tả ngạn" (vhn)
tá, như "một tá" (gdhn)
Nghĩa của 左 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒ]Bộ: 工 - Công
Số nét: 5
Hán Việt: TẢ
1. bên trái。面向南时靠东的一边(跟"右"相对,下2.,6.同)。
左方
bên trái
左手
tay trái
向左转
quay sang trái
2. phía Đông。东。
山左(太行山以东的地方,过去也专指山东省)。
Sơn Tả (phía đông núi Thái Hành, xưa thường chỉ tỉnh Sơn Đông.)
3. nghiêng; tà; không bình thường。偏;邪;不正常。
左脾气
trái tính trái nết
左道旁门
tà đạo; tà thuyết
4. sai; không đúng。错;不对头。
想左了
nghĩ sai rồi.
说左了
nói sai rồi
5. tương phản; ngược; trái ngược。相反。
意见相左
ý kiến tương phản
6. tiến bộ; cách mạng。进步的;革命的。
左派
phái tả; cánh tả; khuynh tả.
左翼作家。
những nhà văn cánh tả; những nhà văn khuynh tả.
7. phò tá; giúp việc。同"佐"。
8. họ Tả。姓。
Từ ghép:
左岸 ; 左膀右臂 ; 左边 ; 左边锋 ; 左不过 ; 左侧 ; 左丞相 ; 左道旁门 ; 左躲右闪 ; 左顾右盼 ; 左强 ; 左近 ; 左邻右舍 ; 左轮 ; 左面 ; 左派 ; 左撇子 ; 左迁 ; 左倾 ; 左倾机会主义 ; 左丘明 ; 左券 ; 左嗓子 ; 左师 ; 左手 ; 左手定则 ; 左首 ; 左说右说 ; 左思 ; 左思右想 ; 左司马 ; 左袒 ; 左提右挈 ; 左心 ; 左性 ; 左性子 ; 左旋 ; 左宜右有 ; 左翼 ; 左右 ; 左...右... ; 左右逢源 ; 左右开弓 ; 左右手 ; 左右袒 ; 左右通政 ; 左右为难 ; 左证 ; 左支右绌
Số nét: 5
Hán Việt: TẢ
1. bên trái。面向南时靠东的一边(跟"右"相对,下2.,6.同)。
左方
bên trái
左手
tay trái
向左转
quay sang trái
2. phía Đông。东。
山左(太行山以东的地方,过去也专指山东省)。
Sơn Tả (phía đông núi Thái Hành, xưa thường chỉ tỉnh Sơn Đông.)
3. nghiêng; tà; không bình thường。偏;邪;不正常。
左脾气
trái tính trái nết
左道旁门
tà đạo; tà thuyết
4. sai; không đúng。错;不对头。
想左了
nghĩ sai rồi.
说左了
nói sai rồi
5. tương phản; ngược; trái ngược。相反。
意见相左
ý kiến tương phản
6. tiến bộ; cách mạng。进步的;革命的。
左派
phái tả; cánh tả; khuynh tả.
左翼作家。
những nhà văn cánh tả; những nhà văn khuynh tả.
7. phò tá; giúp việc。同"佐"。
8. họ Tả。姓。
Từ ghép:
左岸 ; 左膀右臂 ; 左边 ; 左边锋 ; 左不过 ; 左侧 ; 左丞相 ; 左道旁门 ; 左躲右闪 ; 左顾右盼 ; 左强 ; 左近 ; 左邻右舍 ; 左轮 ; 左面 ; 左派 ; 左撇子 ; 左迁 ; 左倾 ; 左倾机会主义 ; 左丘明 ; 左券 ; 左嗓子 ; 左师 ; 左手 ; 左手定则 ; 左首 ; 左说右说 ; 左思 ; 左思右想 ; 左司马 ; 左袒 ; 左提右挈 ; 左心 ; 左性 ; 左性子 ; 左旋 ; 左宜右有 ; 左翼 ; 左右 ; 左...右... ; 左右逢源 ; 左右开弓 ; 左右手 ; 左右袒 ; 左右通政 ; 左右为难 ; 左证 ; 左支右绌
Tự hình:

Pinyin: jie3;
Việt bính: ze2;
姐 tả, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 姐
(Danh) Tục gọi chị là tả.§ Thông tỉ 姊.
(Danh) Tiếng gọi người nữ ngang tuổi.
◎Như: Dương tả 楊姐 chị Dương.
(Danh) Tiếng thông dụng để gọi phụ nữ.
◎Như: tiểu tả 小姐 cô, tiểu thư.
§ Ta quen đọc là thư.
thư, như "tiểu thư" (vhn)
Nghĩa của 姐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiě]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ
1. chị gái; chị。姐姐。
大姐。
chị cả.
二姐。
chị hai.
姐妹。
chị em gái.
2. chị họ。亲戚中同辈而年纪比自己大的女子(一般不包括可以称做嫂的人)。
表姐。
chị họ.
远房姐。
chị họ xa.
3. cô chị (chỉ người phụ nữ còn trẻ)。称呼年轻的女子。
杨三姐。
chị ba Dương.
Từ ghép:
姐夫 ; 姐姐 ; 姐妹 ; 姐儿 ; 姐儿们 ; 姐丈
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ
1. chị gái; chị。姐姐。
大姐。
chị cả.
二姐。
chị hai.
姐妹。
chị em gái.
2. chị họ。亲戚中同辈而年纪比自己大的女子(一般不包括可以称做嫂的人)。
表姐。
chị họ.
远房姐。
chị họ xa.
3. cô chị (chỉ người phụ nữ còn trẻ)。称呼年轻的女子。
杨三姐。
chị ba Dương.
Từ ghép:
姐夫 ; 姐姐 ; 姐妹 ; 姐儿 ; 姐儿们 ; 姐丈
Chữ gần giống với 姐:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 瀉;
Pinyin: xie4, bo1;
Việt bính: se3;
泻 tả
tả, như "tả sách, tả thực" (gdhn)
Pinyin: xie4, bo1;
Việt bính: se3;
泻 tả
Nghĩa Trung Việt của từ 泻
Giản thể của chữ 瀉.tả, như "tả sách, tả thực" (gdhn)
Nghĩa của 泻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瀉)
[xiè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TẢ
1. xiết; cuồn cuộn; chảy nhanh (nước)。很快地流。
河水奔腾,一泻千里。
nước sông cuồn cuộn, nghìn dặm chảy băng băng.
2. tiêu chảy; tháo dạ。腹泻。
泻药。
thuốc xổ
上吐下泻。
thượng thổ hạ tả.
Từ ghép:
泻肚 ; 泻湖 ; 泻盐 ; 泻药
[xiè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TẢ
1. xiết; cuồn cuộn; chảy nhanh (nước)。很快地流。
河水奔腾,一泻千里。
nước sông cuồn cuộn, nghìn dặm chảy băng băng.
2. tiêu chảy; tháo dạ。腹泻。
泻药。
thuốc xổ
上吐下泻。
thượng thổ hạ tả.
Từ ghép:
泻肚 ; 泻湖 ; 泻盐 ; 泻药
Chữ gần giống với 泻:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泻
瀉,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 写;
Pinyin: xie3;
Việt bính: se2
1. [暗寫] ám tả 2. [描寫] miêu tả 3. [借寫] tá tả;
寫 tả
(Động) Viết.
◎Như: tả tự 寫字 viết chữ, mặc tả 默寫 viết thuộc lòng, tả cảo tử 寫稿子 viết bản thảo, tả đối liên 寫對聯 viết câu đối.
(Động) Sao chép, sao lục.
◇Hán Thư 漢書: Trí tả thư chi quan 置寫書之官 (Nghệ văn chí 藝文志) Đặt quan sao lục sách.
(Động) Miêu tả.
◎Như: tả cảnh 寫景 miêu tả cảnh vật (bằng thơ, văn hoặc tranh vẽ), tả sanh 寫生 vẽ theo cảnh vật thật, sống động.
(Động) Đúc tượng.
◇Quốc ngữ 國語: Vương lệnh công dĩ lương kim tả Phạm Lãi chi trạng, nhi triều lễ chi 王令工以良金寫范蠡之狀, 而朝禮之 (Việt ngữ 越語) Vua ra lệnh cho thợ dùng vàng tốt đúc tượng Phạm Lãi để lễ bái.
(Động) Dốc hết ra, tháo ra, trút ra.
◎Như: tả ý nhi 寫意兒 thích ý.
◇Thi Kinh 詩經: Giá ngôn xuất du, Dĩ tả ngã ưu 駕言出遊, 以寫我憂 (Bội phong 邶風, Tuyền thủy 泉水) Thắng xe ra ngoài dạo chơi, Để trút hết nỗi buồn của ta.
tả, như "miêu tả" (vhn)
giã, như "giã từ; giã đám" (gdhn)
Pinyin: xie3;
Việt bính: se2
1. [暗寫] ám tả 2. [描寫] miêu tả 3. [借寫] tá tả;
寫 tả
Nghĩa Trung Việt của từ 寫
(Động) Đặt để.(Động) Viết.
◎Như: tả tự 寫字 viết chữ, mặc tả 默寫 viết thuộc lòng, tả cảo tử 寫稿子 viết bản thảo, tả đối liên 寫對聯 viết câu đối.
(Động) Sao chép, sao lục.
◇Hán Thư 漢書: Trí tả thư chi quan 置寫書之官 (Nghệ văn chí 藝文志) Đặt quan sao lục sách.
(Động) Miêu tả.
◎Như: tả cảnh 寫景 miêu tả cảnh vật (bằng thơ, văn hoặc tranh vẽ), tả sanh 寫生 vẽ theo cảnh vật thật, sống động.
(Động) Đúc tượng.
◇Quốc ngữ 國語: Vương lệnh công dĩ lương kim tả Phạm Lãi chi trạng, nhi triều lễ chi 王令工以良金寫范蠡之狀, 而朝禮之 (Việt ngữ 越語) Vua ra lệnh cho thợ dùng vàng tốt đúc tượng Phạm Lãi để lễ bái.
(Động) Dốc hết ra, tháo ra, trút ra.
◎Như: tả ý nhi 寫意兒 thích ý.
◇Thi Kinh 詩經: Giá ngôn xuất du, Dĩ tả ngã ưu 駕言出遊, 以寫我憂 (Bội phong 邶風, Tuyền thủy 泉水) Thắng xe ra ngoài dạo chơi, Để trút hết nỗi buồn của ta.
tả, như "miêu tả" (vhn)
giã, như "giã từ; giã đám" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 泻;
Pinyin: xie4;
Việt bính: se2 se3
1. [吐瀉] thổ tả;
瀉 tả
◎Như: nhất tả thiên lí 一瀉千 chảy băng băng nghìn dặm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thừa minh vương tha cố, dĩ trản tựu án giác tả chi, ngụy vi tận giả 乘冥王他顧, 以盞就案角瀉之, 偽為盡者 (Tam sanh 三生) Thừa dịp Diêm Vương ngoảnh đi, lấy chén (trà) đổ xuống góc gầm bàn, giả vờ như uống hết rồi.
(Động) Tháo dạ, đi rửa.
◎Như: thượng thổ hạ tả 上吐下瀉 nôn mửa tháo dạ.
tả, như "tả sách, tả thực" (vhn)
dã, như "dòng dã; dã rượu" (btcn)
tã, như "tầm tã" (btcn)
Pinyin: xie4;
Việt bính: se2 se3
1. [吐瀉] thổ tả;
瀉 tả
Nghĩa Trung Việt của từ 瀉
(Động) Chảy dốc xuống, chảy như rót xuống.◎Như: nhất tả thiên lí 一瀉千 chảy băng băng nghìn dặm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thừa minh vương tha cố, dĩ trản tựu án giác tả chi, ngụy vi tận giả 乘冥王他顧, 以盞就案角瀉之, 偽為盡者 (Tam sanh 三生) Thừa dịp Diêm Vương ngoảnh đi, lấy chén (trà) đổ xuống góc gầm bàn, giả vờ như uống hết rồi.
(Động) Tháo dạ, đi rửa.
◎Như: thượng thổ hạ tả 上吐下瀉 nôn mửa tháo dạ.
tả, như "tả sách, tả thực" (vhn)
dã, như "dòng dã; dã rượu" (btcn)
tã, như "tầm tã" (btcn)
Chữ gần giống với 瀉:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 瀉
泻,
Tự hình:

Dịch tả sang tiếng Trung hiện đại:
写; 描写; 表现 《用语言文字等把事物的形象表现出来。》tả cảnh.写景。
左 《面向南时靠东的一边。》
泄泻 《病名。中医上指一种肠病。泄为大便多水而不凝结的排出, 泻指大便稀清如水, 迅速排出。多因肠道功能不佳, 使粪便含大量水分的疾病。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tả
| tả | 写: | miêu tả |
| tả | 寫: | miêu tả |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tả | 𪭥: | tả tơi |
| tả | 𣳇: | lả tả |
| tả | 泻: | tả sách, tả thực |
| tả | 瀉: | tả sách, tả thực |
| tả | 袏: | tả tơi |

Tìm hình ảnh cho: tả Tìm thêm nội dung cho: tả

