Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuyến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tuyến:
Biến thể phồn thể: 線;
Pinyin: xian4;
Việt bính: sin3;
线 tuyến
tuyến, như "kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện" (gdhn)
Pinyin: xian4;
Việt bính: sin3;
线 tuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 线
Giản thể của chữ 綫.Giản thể của chữ 線.tuyến, như "kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện" (gdhn)
Nghĩa của 线 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綫)
[xiàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TUYẾN
1. sợi。 (线儿)用丝、棉、麻、金属等制成的细长而可以任意曲折的东西。
一根线。
một sợi dây
毛线。
sợi len
电线。
dây điện
2. đường (đường thẳng và đường cong trong hình học)。几何学上指一个点任意移动所构成的图形,有直线和曲线两种。
3. sợi (hương)。细长像线的东西。
线香。
hương dây
4. tuyến (giao thông)。交通路线。
航线。
tuyến đường hàng không, hàng hải
运输线。
tuyến vận chuyển
宝成线(宝鸡到成都的铁路)。
tuyến đường sắt Bảo Thành (tuyến đường sắt từ Bảo Kê đi Thành Đô)
沿线各站。
các ga dọc tuyến (đường)
5. đường lối。指思想上、政治上的路线。
6. tuyến (giáp với)。边缘交界的地方。
前线。
tiền tuyến
火线。
hoả tuyến; tuyến lửa
海岸线。
tuyến bờ biển; đường bờ biển
国境线。
tuyến biên giới; ranh giới hai nước.
7. bờ (ví với sự gần kề một tình cảnh nào đó)。比喻所接近的某种边际。
死亡线。
bên bờ vực tử vong
饥饿线。
bên bờ đói khát
8. luồng; tia。线索。
眼线。
ánh mắt
9. tia (lượng từ, dùng sau số từ, chỉ sự trừu tượng)。量词,用于抽象事物,数词限用"一",表示及、极少。
一线光明。
một luồng ánh sáng
一线希望。
một tia hy vọng
一线生机。
một cơ hội sống
Từ ghép:
线春 ; 线电压 ; 线段 ; 线桄子 ; 线规 ; 线脚 ; 线路 ; 线麻 ; 线呢 ; 线膨胀 ; 线坯子 ; 线圈 ; 线绳 ; 线速度 ; 线索 ; 线条 ; 线头 ; 线香 ; 线形 ; 线形动物 ; 线性方程 ; 线性规划 ; 线衣 ; 线胀系数 ; 线轴儿 ; 线装
[xiàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TUYẾN
1. sợi。 (线儿)用丝、棉、麻、金属等制成的细长而可以任意曲折的东西。
一根线。
một sợi dây
毛线。
sợi len
电线。
dây điện
2. đường (đường thẳng và đường cong trong hình học)。几何学上指一个点任意移动所构成的图形,有直线和曲线两种。
3. sợi (hương)。细长像线的东西。
线香。
hương dây
4. tuyến (giao thông)。交通路线。
航线。
tuyến đường hàng không, hàng hải
运输线。
tuyến vận chuyển
宝成线(宝鸡到成都的铁路)。
tuyến đường sắt Bảo Thành (tuyến đường sắt từ Bảo Kê đi Thành Đô)
沿线各站。
các ga dọc tuyến (đường)
5. đường lối。指思想上、政治上的路线。
6. tuyến (giáp với)。边缘交界的地方。
前线。
tiền tuyến
火线。
hoả tuyến; tuyến lửa
海岸线。
tuyến bờ biển; đường bờ biển
国境线。
tuyến biên giới; ranh giới hai nước.
7. bờ (ví với sự gần kề một tình cảnh nào đó)。比喻所接近的某种边际。
死亡线。
bên bờ vực tử vong
饥饿线。
bên bờ đói khát
8. luồng; tia。线索。
眼线。
ánh mắt
9. tia (lượng từ, dùng sau số từ, chỉ sự trừu tượng)。量词,用于抽象事物,数词限用"一",表示及、极少。
一线光明。
một luồng ánh sáng
一线希望。
một tia hy vọng
一线生机。
một cơ hội sống
Từ ghép:
线春 ; 线电压 ; 线段 ; 线桄子 ; 线规 ; 线脚 ; 线路 ; 线麻 ; 线呢 ; 线膨胀 ; 线坯子 ; 线圈 ; 线绳 ; 线速度 ; 线索 ; 线条 ; 线头 ; 线香 ; 线形 ; 线形动物 ; 线性方程 ; 线性规划 ; 线衣 ; 线胀系数 ; 线轴儿 ; 线装
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 選;
Pinyin: xuan3, suan4;
Việt bính: syun2;
选 tuyển, tuyến
tuyển, như "tuyển chọn; thi tuyển" (gdhn)
Pinyin: xuan3, suan4;
Việt bính: syun2;
选 tuyển, tuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 选
Giản thể của chữ 選.tuyển, như "tuyển chọn; thi tuyển" (gdhn)
Nghĩa của 选 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (選)
[xuǎn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TUYỂN
1. chọn; tuyển chọn; lựa chọn。挑选。
2. tuyển cử。选举。
选民
cử tri
普选
tổng tuyển cử
选劳动模范。
bầu chọn chiến sĩ lao động
3. được tuyển; được chọn (người hoặc vật)。被选中了的(人或物)。
入选
trúng tuyển
人选
người được chọn; người trúng tuyển
4. tác phẩm được chọn。挑选出来编在一起的作品。
文选
bài văn được chọn
诗选
bài thơ được chọn
民歌选
bài dân ca chọn lọc
Từ ghép:
选拔 ; 选本 ; 选材 ; 选调 ; 选集 ; 选举 ; 选举权 ; 选矿 ; 选录 ; 选民 ; 选派 ; 选票 ; 选区 ; 选取 ; 选任 ; 选手 ; 选送 ; 选修 ; 选用 ; 选育 ; 选择 ; 选种
[xuǎn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TUYỂN
1. chọn; tuyển chọn; lựa chọn。挑选。
2. tuyển cử。选举。
选民
cử tri
普选
tổng tuyển cử
选劳动模范。
bầu chọn chiến sĩ lao động
3. được tuyển; được chọn (người hoặc vật)。被选中了的(人或物)。
入选
trúng tuyển
人选
người được chọn; người trúng tuyển
4. tác phẩm được chọn。挑选出来编在一起的作品。
文选
bài văn được chọn
诗选
bài thơ được chọn
民歌选
bài dân ca chọn lọc
Từ ghép:
选拔 ; 选本 ; 选材 ; 选调 ; 选集 ; 选举 ; 选举权 ; 选矿 ; 选录 ; 选民 ; 选派 ; 选票 ; 选区 ; 选取 ; 选任 ; 选手 ; 选送 ; 选修 ; 选用 ; 选育 ; 选择 ; 选种
Tự hình:

Pinyin: xian4;
Việt bính: sin3
1. [乳腺] nhũ tuyến;
腺 tuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 腺
(Danh) Tuyến, hạch.§ Vốn là tiếng Nhật dịch từ tiếng Anh "gland": tổ chức bên trong cơ thể sinh vật có khả năng phân tích tiết ra chất lỏng.
◎Như: nhũ tuyến 乳腺 hạch sữa, hãn tuyến 汗腺 tuyến mồ hôi.
tuyến, như "tuyến lệ" (gdhn)
Nghĩa của 腺 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: TUYẾN
tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)。生物体内能分泌某些化学物质的组织,由腺细胞组成,如人体内的汗腺和唾液腺,花的蜜腺。
Từ ghép:
腺细胞
Số nét: 15
Hán Việt: TUYẾN
tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)。生物体内能分泌某些化学物质的组织,由腺细胞组成,如人体内的汗腺和唾液腺,花的蜜腺。
Từ ghép:
腺细胞
Chữ gần giống với 腺:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Pinyin: xian4, yi2;
Việt bính: sin3
1. [熱綫電話] nhiệt tuyến điện thoại;
綫 tuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 綫
Nguyên là chữ tuyến 線.tuyến, như "kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện" (vhn)
Chữ gần giống với 綫:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Tự hình:

Biến thể giản thể: 线;
Pinyin: xian4;
Việt bính: sin3
1. [針線] châm tuyến 2. [戰線] chiến tuyến 3. [折線] chiết tuyến 4. [光線] quang tuyến;
線 tuyến
◎Như: mao tuyến 毛線 sợi len, điện tuyến 電線 dây điện.
(Danh) Vật có hình tượng dài và nhỏ như một đường dây.
◎Như: quang tuyến 光線 tia sáng.
(Danh) Trong môn hình học, đường do một điểm di động vạch ra.
◎Như: trực tuyến 直線 đường thẳng, khúc tuyến 曲線 đường cong, chiết tuyến 折線 đường gãy.
(Danh) Đường giao thông.
◎Như: lộ tuyến 路線 đường bộ, hàng tuyến 航線 đường bể, đường hàng không.
(Danh) Biên giới.
◎Như: tiền tuyến 前線, phòng tuyến 防線.
(Danh) Ranh giới.
◎Như: tử vong tuyến 死亡線 ranh giới sống chết, sanh mệnh tuyến 生命線 ranh giới sống còn.
(Danh) Đầu mối, đầu đuôi.
◎Như: tuyến sách 線索 đầu mối, đầu đuôi, nhãn tuyến 眼線 bí mật tìm tòi tung tích, nội tuyến 內線 người (làm đường dây) ngầm bên trong.
(Danh) Lượng từ, đơn vị chỉ sợi, dây, đường.
◎Như: ngũ tuyến điện thoại 五線電話 năm đường dây diện thoại.
tuyến, như "kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện" (vhn)
Pinyin: xian4;
Việt bính: sin3
1. [針線] châm tuyến 2. [戰線] chiến tuyến 3. [折線] chiết tuyến 4. [光線] quang tuyến;
線 tuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 線
(Danh) Sợi, dây.◎Như: mao tuyến 毛線 sợi len, điện tuyến 電線 dây điện.
(Danh) Vật có hình tượng dài và nhỏ như một đường dây.
◎Như: quang tuyến 光線 tia sáng.
(Danh) Trong môn hình học, đường do một điểm di động vạch ra.
◎Như: trực tuyến 直線 đường thẳng, khúc tuyến 曲線 đường cong, chiết tuyến 折線 đường gãy.
(Danh) Đường giao thông.
◎Như: lộ tuyến 路線 đường bộ, hàng tuyến 航線 đường bể, đường hàng không.
(Danh) Biên giới.
◎Như: tiền tuyến 前線, phòng tuyến 防線.
(Danh) Ranh giới.
◎Như: tử vong tuyến 死亡線 ranh giới sống chết, sanh mệnh tuyến 生命線 ranh giới sống còn.
(Danh) Đầu mối, đầu đuôi.
◎Như: tuyến sách 線索 đầu mối, đầu đuôi, nhãn tuyến 眼線 bí mật tìm tòi tung tích, nội tuyến 內線 người (làm đường dây) ngầm bên trong.
(Danh) Lượng từ, đơn vị chỉ sợi, dây, đường.
◎Như: ngũ tuyến điện thoại 五線電話 năm đường dây diện thoại.
tuyến, như "kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện" (vhn)
Chữ gần giống với 線:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Tự hình:

Dịch tuyến sang tiếng Trung hiện đại:
腺 《生物体内能分泌某些化学物质的组织, 由腺细胞组成, 如人体内的汗腺和唾液腺, 花的蜜腺。》线; 路 《交通路线。》tuyến đường hàng không, hàng hải
航线。
tuyến vận chuyển
运输线。
tuyến đường sắt Bảo Thành (tuyến đường sắt từ Bảo Kê đi Thành Đô)
宝成线(宝鸡到成都的铁路)。 线 《边缘交界的地方。》
线路 《电流、运动物体等所经过的路线。》
tuyến xe buýt
公共汽车线路。
tuyến (thông tin) vô tuyến điện
无线电线路。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyến
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
| tuyến | 綫: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
| tuyến | 線: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Gới ý 15 câu đối có chữ tuyến:

Tìm hình ảnh cho: tuyến Tìm thêm nội dung cho: tuyến
