Từ: cốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ cốt:

汩 cốt, duật骨 cốt搰 hột, cốt滑 hoạt, cốt蓇 cốt榾 cốt鹘 cốt, hốt鶻 cốt, hoạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốt

cốt, duật [cốt, duật]

U+6C69, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3, yu4, hu2;
Việt bính: gwat1;

cốt, duật

Nghĩa Trung Việt của từ 汩

(Động) Rối loạn.
◇Thư Kinh
: Cốt trần kì ngũ hành (Hồng phạm ) Rối loạn cả ngũ hành.

(Động)
Mai một, tiêu diệt.

(Phó)
Nước chảy nhanh.
◇Khuất Nguyên : Hạo hạo Nguyên Tương, phân lưu cốt hề , (Cửu chương , Hoài sa ) Mênh mông sông Nguyên sông Tương, chia hai chảy xiết hề.
§ Ghi chú: Chữ cốt này khác với chữ mịch .Còn có âm là duật.

(Tính)
Gấp, vội, cấp tốc.

(Tính)
Sạch, trong.

Nghĩa của 汩 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: CỐT
cuồn cuộn; ào ạt (nước chảy)。水流的样子。
Từ ghép:
汩汩 ; 汩没

Chữ gần giống với 汩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 汩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汩 Tự hình chữ 汩 Tự hình chữ 汩 Tự hình chữ 汩

cốt [cốt]

U+9AA8, tổng 9 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3, gu1, gu2;
Việt bính: gwat1
1. [白骨] bạch cốt 2. [暴骨] bộc cốt 3. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 4. [骨董] cốt đổng 5. [骨盆] cốt bồn 6. [骨骼] cốt cách 7. [骨格] cốt cách 8. [骨灰] cốt khôi 9. [骨立] cốt lập 10. [骨膜] cốt mạc 11. [骨鯁] cốt ngạnh 12. [骨肉] cốt nhục 13. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 14. [骨法] cốt pháp 15. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài 16. [骨髓] cốt tủy 17. [骨子] cốt tử 18. [骨相] cốt tướng 19. [筋骨] cân cốt 20. [肌骨] cơ cốt 21. [枕骨] chẩm cốt 22. [掌骨] chưởng cốt 23. [肢骨] chi cốt 24. [椎骨] chuy cốt 25. [刻骨] khắc cốt 26. [梅骨] mai cốt 27. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên 28. [入骨] nhập cốt 29. [凡骨] phàm cốt 30. [仙風道骨] tiên phong đạo cốt;

cốt

Nghĩa Trung Việt của từ 骨

(Danh) Xương.
◎Như: cân cốt
gân cốt.
◇Cao Bá Quát : Bích thảo đa tình oanh chiến cốt (Cảm phú ) Cỏ biếc nặng tình quấn quanh xương lính chết trận.

(Danh)
Khung, nan, cốt.
◎Như: phiến cốt nan quạt, cương cốt thủy nê xi-măng cốt sắt.

(Danh)
Khí khái, phong cách.
◎Như: ngạo cốt phong cách kiêu ngạo, phong cốt phong cách.

(Danh)
Cốt đóa nhi nụ hoa.

(Danh)
Họ Cốt.

cốt, như "nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu" (vhn)
cọt, như "cọt kẹt" (btcn)
cút, như "cút đi; côi cút, cun cút" (btcn)
gút, như "thắt gút chỉ" (btcn)

Nghĩa của 骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 10
Hán Việt: CỐT
nụ hoa; nụ。骨朵儿。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
骨朵儿 ; 骨碌碌 ; 骨碌
[gǔ]
Bộ: 骨(Cốt)
Hán Việt: CỐT
1. xương。骨头。
2. nan; khung; giá; cốt (ví với những cái khung xương, giá đỡ)。比喻在物体内部支撑的架子。
钢骨水泥
xi măng cốt thép
船的龙骨
khung thuyền
3. phẩm chất; khí khái; tính khí; chí khí; khí phách。品质;气概。
骨气
chí khí; khí khái
媚骨
xu nịnh; khom lưng quỳ gối
傲骨
tính khí ngông nghênh
Ghi chú: 另见gū
Từ ghép:
骨刺 ; 骨董 ; 骨朵 ; 骨干 ; 骨骼 ; 骨鲠 ; 骨鲠在喉 ; 骨骺 ; 骨灰 ; 骨架 ; 骨胶 ; 骨节 ; 骨库 ; 骨力 ; 骨膜 ; 骨牌 ; 骨盆 ; 骨气 ; 骨肉 ; 骨殖 ; 骨瘦如柴 ; 骨髓 ; 骨炭 ; 骨头 ; 骨头架子 ; 骨头节儿 ; 骨血 ; 骨折 ; 骨子 ; 骨子里

Chữ gần giống với 骨:

,

Chữ gần giống 骨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骨 Tự hình chữ 骨 Tự hình chữ 骨 Tự hình chữ 骨

hột, cốt [hột, cốt]

U+6430, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: wat6;

hột, cốt

Nghĩa Trung Việt của từ 搰

(Động) Đào, quật.Một âm là cốt.

(Phó)

◎Như: cốt cốt
quần quật (chỉ dáng dùng sức nhiều).
◇Trang Tử : Cốt cốt nhiên dụng lực thậm đa nhi kiến công quả (Thiên địa ) Quần quật vậy, dùng sức rất nhiều mà thấy công rất ít.
gọt, như "đẽo gọt, gọt giũa" (vhn)

Nghĩa của 搰 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 12
Hán Việt:
1. đào; xới; bới。挖;掘。
2. náo động; quấy rối; hỗn loạn。扰乱。

Chữ gần giống với 搰:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 搰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搰 Tự hình chữ 搰 Tự hình chữ 搰 Tự hình chữ 搰

hoạt, cốt [hoạt, cốt]

U+6ED1, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hua2, gu3;
Việt bính: gwat1 waat6
1. [平滑] bình hoạt 2. [滑頭] hoạt đầu 3. [光滑] quang hoạt;

hoạt, cốt

Nghĩa Trung Việt của từ 滑

(Tính) Trơn, nhẵn, bóng.
◎Như: quang hoạt
bóng láng.
◇Liêu trai chí dị : Lục cẩm hoạt tuyệt (Phiên Phiên ) Gấm xanh trơn láng cực đẹp.

(Tính)
Giảo hoạt, hời hợt bề ngoài, không thật.
◎Như: hoạt đầu giảo hoạt, không thành thật.

(Động)
Trượt.
◎Như: hoạt băng trượt băng, hoạt tuyết trượt tuyết, hoạt liễu nhất giao trượt ngã một cái.

(Danh)
Họ Hoạt.Một âm là cốt.

(Động)
Cốt kê nói khôi hài. ☆Tương tự: khôi hài , u mặc . ★Tương phản: trang trọng , nghiêm túc .

gột, như "gột rửa" (vhn)
cốt (btcn)
hoạt, như "hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)" (btcn)

Nghĩa của 滑 trong tiếng Trung hiện đại:

[huá]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: HOẠT
1. trơn; nhẵn; trơn bóng; không ráp。光滑;滑溜。
又圆又滑的小石子。
hòn đá vừa tròn vừa nhẵn.
长满青苔的路滑得很。
con đường phủ đầy rêu đi rất trơn.
2. trượt。滑动;滑行。
滑冰
trượt băng
滑雪
trượt tuyết
滑了一跤
trượt một cái
3. xảo trá; gian giảo; xảo quyệt; không thành thật。油滑;狡诈。
耍滑
giở trò gian giảo.
滑头滑脑
giảo quyệt; giảo hoạt
4. quanh co; gian dối; lừa dối; dối gạt。用搪塞或瞒哄的方法混过去。
这次查得很严,想滑是滑不过去的。
lần kiểm tra này rất nghiêm ngặt, muốn gian dối cũng gian dối không được.
5. họ Hoạt。姓。
Từ ghép:
滑冰 ; 滑不唧溜 ; 滑车神经 ; 滑动 ; 滑竿 ; 滑稽 ; 滑稽戏 ; 滑精 ; 滑溜 ; 滑溜 ; 滑轮 ; 滑轮组 ; 滑腻 ; 滑坡 ; 滑润 ; 滑膛 ; 滑梯 ; 滑头 ; 滑头滑脑 ; 滑翔 ; 滑翔机 ; 滑行 ; 滑雪 ; 滑雪板 ; 滑雪衫 ; 滑音

Chữ gần giống với 滑:

, , , , , ,

Chữ gần giống 滑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滑 Tự hình chữ 滑 Tự hình chữ 滑 Tự hình chữ 滑

cốt [cốt]

U+84C7, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3, gu1;
Việt bính: gwat1;

cốt

Nghĩa Trung Việt của từ 蓇

(Danh) Cốt đột : (1) Một loại quả trên cây, ở trong bẹ, khi chín thì bẹ nứt ra (Illicium verum).
◎Như: quả của thược dược , bát giác hồi hương , mộc lan . (2) Tức cốt đóa nhi một thứ binh khí thời xưa, giống như cây bổng dài, một đầu gắn một chùm quả gai làm bằng sắt hoặc gỗ cứng.
cốt, như "cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra)" (gdhn)

Nghĩa của 蓇 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: CỐT
1. quả đại; cốt đột。(蓇葖)。果实的一种,由一个心皮构成,子房只有一个室,成熟时,果皮仅在一面裂开,如芍药、八角的果实。
2. nụ; nụ hoa。骨朵儿。

Chữ gần giống với 蓇:

, , , , ,

Chữ gần giống 蓇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓇 Tự hình chữ 蓇 Tự hình chữ 蓇 Tự hình chữ 蓇

cốt [cốt]

U+69BE, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu4, gu3;
Việt bính: gwat1;

cốt

Nghĩa Trung Việt của từ 榾

(Danh) Cốt đốt mẩu gỗ, vụn gỗ, dùng làm củi đốt.

cột, như "cột nhà, cột cờ; rường cột" (vhn)
cốt, như "cốt đốt (tên một loại cây)" (gdhn)

Nghĩa của 榾 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CỐT
mẩu gỗ。(榾柮)木头块;树根墩子。

Chữ gần giống với 榾:

, , , , , ,

Chữ gần giống 榾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榾 Tự hình chữ 榾 Tự hình chữ 榾 Tự hình chữ 榾

cốt, hốt [cốt, hốt]

U+9E58, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鶻;
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;

cốt, hốt

Nghĩa Trung Việt của từ 鹘

Giản thể của chữ .
cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)

Nghĩa của 鹘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鶻)
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: CỐT
cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ)。鹘鸼。古书上说的一种鸟。
Ghi chú: 另见hú
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: CỐT
chim cắt; chim ưng。隼。

Chữ gần giống với 鹘:

,

Dị thể chữ 鹘

,

Chữ gần giống 鹘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹘 Tự hình chữ 鹘 Tự hình chữ 鹘 Tự hình chữ 鹘

cốt, hoạt [cốt, hoạt]

U+9DBB, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;

cốt, hoạt

Nghĩa Trung Việt của từ 鶻

(Danh) Cốt cưu tên một loài chim, tục gọi là ban cưu .

(Danh)
Một loài chim cắt, tính hung ác, người săn bắn thường luyện cho thuần để bắt chim, thỏ.

(Danh)
Hồi Cốt tên một nước ngày xưa, thuộc vùng ngoại Mông Cổ bây giờ.
§ Cũng viết là Hồi Hột .
§ Một âm là hoạt.
cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鶻:

, 鶿, ,

Dị thể chữ 鶻

,

Chữ gần giống 鶻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶻 Tự hình chữ 鶻 Tự hình chữ 鶻 Tự hình chữ 鶻

Dịch cốt sang tiếng Trung hiện đại:

巴巴儿地 《特地。》摆轴 《摆轮的主轴, 是钟表的主要零件之一, 用优质钢加工制成。也叫天心、摆杆。》
《大略。》
cốt truyện
梗概
骨; 骨架 《比喻在物体内部支撑的架子。》
xi măng cốt thép
钢骨水泥
骨头 《人和脊椎动物体内支持身体、保护内脏的坚硬组织, 主要成分是碳酸钙和磷酸钙。根据形状的不同, 分为长骨、短骨、扁骨等。》
《(筋儿)象筋的东西。》
cốt thép.
钢筋。
辊子 《辊。》
骨骼。
主要; 根本。
tranh luận cốt để tìm ra chân lý.
争论主要是寻求真理。 轴心; 主体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốt

cốt:bà cốt, đồng cốt
cốt:cốt đốt (tên một loại cây)
cốt:cốt (tiếng chảy ồng ộc)
cốt: 
cốt:cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra)
cốt: 
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)
cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)
cốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cốt Tìm thêm nội dung cho: cốt