Từ: hóa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ hóa:

化 hóa, hoa华 hoa, hóa货 hóa華 hoa, hóa貨 hóa

Đây là các chữ cấu thành từ này: hóa

hóa, hoa [hóa, hoa]

U+5316, tổng 4 nét, bộ Chuỷ 匕
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: hua4, hua1;
Việt bính: faa3
1. [惡化] ác hóa 2. [恩化] ân hóa 3. [歐化] âu hóa 4. [同化] đồng hóa 5. [播化] bá hóa 6. [變化] biến hóa 7. [感化] cảm hóa 8. [強化] cường hóa 9. [氧化] dưỡng hóa 10. [化工] hóa công 11. [化育] hóa dục 12. [化民] hóa dân 13. [化緣] hóa duyên 14. [化鶴] hóa hạc 15. [化學] hóa học 16. [化合] hóa hợp 17. [化兒] hóa nhi 18. [化生] hóa sanh, hóa sinh 19. [化石] hóa thạch 20. [化身] hóa thân 21. [幻化] huyễn hóa 22. [募化] mộ hóa 23. [人格化] nhân cách hóa 24. [造化] tạo hóa 25. [文化] văn hóa 26. [羽化] vũ hóa;

hóa, hoa

Nghĩa Trung Việt của từ 化

(Động) Biến đổi, cải biến.
◎Như: thiên biến vạn hóa
biến đổi không cùng.
◇Hoài Nam Tử : Cố thánh nhân pháp dữ thì biến, lễ dữ tục hóa , (Phiếm luận ) Cho nên phép tắc của thánh nhân biến dịch theo thời đại, lễ nghi thay đổi theo phong tục.

(Động)
Trời đất sinh thành muôn vật.
◎Như: tạo hóa , hóa dục .

(Động)
Dạy dỗ, biến đổi dân tục làm cho thuần hậu, tốt đẹp hơn.
◎Như: giáo hóa dạy dỗ.

(Động)
Chết.
◎Như: vật hóa chết, vũ hóa đắc đạo thành tiên.

(Động)
Vật thể tiêu tan, biến đổi hình trạng tính chất.
◎Như: tiêu hóa .

(Động)
Đốt cháy.
◇Tây du kí 西: Hiến quá liễu chủng chủng hương hỏa, hóa liễu chúng thần chỉ mã, thiêu liễu tiến vong văn sớ, Phật sự dĩ tất, hựu các an tẩm , , , , (Đệ lục thập cửu hồi) Dâng đủ loại hương hoa, đốt vàng mã, đốt sớ cúng, lễ Phật xong xuôi, đều đi nghỉ.

(Động)
Cầu xin.
◎Như: hóa mộ , hóa duyên nghĩa là lấy lời đạo nghĩa khiến cho người sinh lòng từ thiện mà giúp cho.

(Động)
Đặt sau tính từ hoặc dành từ, biểu thị chuyển biến thành trạng thái hay tính chất nào đó.
◎Như: lục hóa , ác hóa , điện khí hóa , khoa học hóa , hiện đại hóa .

(Danh)
Học thuật, sự giáo hóa.
◎Như: phong hóa tập tục đã được dạy bảo thành tốt đẹp.
◇Liễu Tông Nguyên : Hoàng Bá, Cấp Ảm chi hóa , (Phong kiến luận ) Đạo lí giáo hóa của Hoàng Bá, Cấp Ảm.

(Danh)
Gọi tắt của môn hóa học .
◎Như: lí hóa môn vật lí và môn hóa học.Một âm là hoa.

(Danh)
Hoa tử người ăn mày.
§ Cũng gọi là khiếu hoa tử .

hoá, như "biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá" (vhn)
huế, như "thành Huế, ca Huế" (btcn)
hoa, như "hoa tiền (tiêu)" (gdhn)

Nghĩa của 化 trong tiếng Trung hiện đại:

[huā]Bộ: 匕 - Chuỷ
Số nét: 4
Hán Việt: HOÁ
tiêu; xài; tốn; chi tiêu; tiêu xài。同"花"20。
化钱
tiêu tiền; xài tiền.
化工夫
tốn công
Ghi chú: 另见huà
Từ ghép:
化子
[huà]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: HOÁ
1. thay đổi; biến hoá; biến; hoá; đổi。变化;使变化。
化脓
nổi mủ
化名
tên giả
化装
hoá trang
顽固不化
ngoan cố không thay đổi
化整为零
đổi chẵn thành lẻ
化险为夷
biến nguy thành an
泥古不化。
cố chấp không thay đổi.
2. cảm hoá。感化。
教化
giáo hoá
潜移默化
chuyển hoá một cách thầm lặng kín đáo.
3. chảy ra; tan ra; tan。熔化;融化。
化冻
tan ra
化铁炉
lò luyện thép
太阳一出来,冰雪都化了。
mặt trời vừa mọc, băng tuyết đều tan.
4. tiêu hoá; tiêu; tiêu trừ; gạt bỏ; vận dụng。消化;消除。
化痰止咳
tiêu đờm hết ho
食古不化
học cái cổ xưa mà không biết vận dụng
5. thiêu; thiêu huỷ; thiêu cháy。烧化。
火化
hoả thiêu
6. chết; hoá; viên tịch; quy tiên (sư tăng)。(僧道)死。
坐化
toạ hoá
羽化
quy tiên
7. hoá học。指化学。
理化
lý hoá
化工
công nghiệp hoá
8. hoá (hậu tố, dùng sau tính từ và động từ biểu thị sự chuyển biến thành một tính chất hoặc trạng thái nào đó.)。后缀,加在名词或形容词之后构成动词,表示转变成某种性质或状态。
绿化
lục hoá; cây xanh hoá.
美化
mỹ hoá
恶化
làm cho tình hình xấu đi
电气化
điện khí hoá
机械化
cơ giới hoá
水利化
thuỷ lợi hoá
9. khất thực; xin bố thí (sư tăng)。(僧道)向人求布施。
化缘
hoá duyên
Ghi chú: 另见huā
Từ ghép:
化除 ; 化冻 ; 化肥 ; 化干戈为玉帛 ; 化工 ; 化合 ; 化合价 ; 化合物 ; 化解 ; 化境 ; 化疗 ; 化名 ; 化募 ; 化脓 ; 化身 ; 化生 ; 化石 ; 化外 ; 化纤 ; 化险为夷 ; 化形 ; 化学 ; 化学变化 ; 化学电池 ; 化学反应 ; 化学方程式 ; 化学肥料 ; 化学分析 ; 化学工业 ; 化学键 ; 化学能 ; 化学平衡 ; 化学式 ; 化学武器 ; 化学纤维 ; 化学性质 ; 化学元素 ; 化验 ; 化雨春风 ; 化育 ; 化缘 ; 化斋 ; 化妆 ; 化妆品 ; 化装

Chữ gần giống với 化:

, 𠤏,

Chữ gần giống 化

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 化 Tự hình chữ 化 Tự hình chữ 化 Tự hình chữ 化

hoa, hóa [hoa, hóa]

U+534E, tổng 6 nét, bộ Thập 十
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 華;
Pinyin: hua2, hua4, hua1;
Việt bính: waa4;

hoa, hóa

Nghĩa Trung Việt của từ 华

(Danh) Hoa trâm dùng để cài hoa lên mũ của các quan to trong triều ngày xưa.Chữ hoa cổ.Giản thể của chữ .
hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (gdhn)

Nghĩa của 华 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (華)
[huá]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: HOA
1. sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy。光彩1.;光辉。
华美
hoa lệ; đẹp đẽ
华丽
hoa lệ
光华
ánh sáng rực rỡ
2. quầng; vòng sáng (quanh mặt trời hoặc mặt trăng)。出现在太阳或月亮周围的彩色光环,内紫外红。
3. phồn thịnh; phồn hoa。繁盛。
繁华
phồn hoa
荣华
vinh hoa
4. tinh hoa。精华。
英华。
anh hoa
才华。
tài hoa
5. xa xỉ; xa hoa。奢侈。
浮华
phù hoa
奢华
xa hoa
6. thời gian; thì giờ。指时光。
似水年华
thời gian như nước chảy.
7. bạc; bạc trắng (tóc)。(头发)花白。
华发
tóc bạc
8. hoa (lời nói kính trọng đến những nhân vật có liên quan đến người đang đối thoại)。敬辞,用于跟对方有关的事物。
华诞
hoa đản (gọi ngày sinh của người khác)
华宗(称人同姓)。
hoa tông (người cùng họ)
9. chất lắng đọng; khoáng (do khoáng vật trong nước suối lắng đọng mà thành)。泉水中的矿物质由于沉积而形成的物质。
钙华
khoáng can-xi
矽华
khoáng thiếc
10. Trung Hoa; Trung Quốc。指中国。
华夏
Hoa Hạ
华北
Hoa Bắc
华南
Hoa Nam
驻华大使
đại sứ nước ngoài tại Trung Quốc.
11. tiếng Hoa; tiếng Hán。汉(语)。
华俄词典
từ điển Hoa Nga
12. họ Hoa。姓(应读Huà,近年也有读Huá的)。
Ghi chú: 另见Huà
Từ ghép:
华北 ; 华表 ; 华达呢 ; 华诞 ; 华灯 ; 华东 ; 华而不实 ; 华尔街 ; 华尔兹 ; 华发 ; 华盖 ; 华工 ; 华贵 ; 华翰 ; 华里 ; 华丽 ; 华美 ; 华南 ; 华侨 ; 华人 ; 华沙 ; 华盛顿 ; 华氏温标 ; 华氏温度 ; 华文 ; 华西 ; 华夏 ; 华严宗 ; 华裔 ; 华语 ; 华章 ; 华中 ; 华胄
Từ phồn thể: (華)
[huà]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: HOA
1. Hoa Sơn (tên núi, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。华山,山名,在陕西。
2. họ Hoa。姓(近年也有读huá的) 。
Ghi chú: 另见huá

Chữ gần giống với 华:

, , , , , 𠦄, 𠦌,

Dị thể chữ 华

,

Chữ gần giống 华

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 华 Tự hình chữ 华 Tự hình chữ 华 Tự hình chữ 华

hóa [hóa]

U+8D27, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貨;
Pinyin: huo4;
Việt bính: fo3;

hóa

Nghĩa Trung Việt của từ 货

Giản thể của chữ .
hoá, như "hàng hoá" (gdhn)

Nghĩa của 货 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貨)
[huò]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: HOÁ
1. tiền; tiền tệ。货币;钱。
通货
tiền lưu hành
2. hàng; hàng hoá。货物;商品。
百货
bách hoá
南货
món ăn miền Nam Trung Quốc
订货
đặt hàng
货真价实。
hàng thật giá phải chăng.
3. cái; đồ (lời mắng)。指人(骂人的话)。
笨货
đồ ngốc; đồ đần
蠢货
đồ ngu
好吃懒做的货。
đồ hay ăn biếng làm
4. bán; bán ra。出卖。
货卖
mua bán
Từ ghép:
货币 ; 货舱 ; 货场 ; 货车 ; 货船 ; 货柜 ; 货机 ; 货架子 ; 货款 ; 货郎 ; 货郎鼓 ; 货轮 ; 货票 ; 货品 ; 货色 ; 货声 ; 货损 ; 货摊 ; 货梯 ; 货位 ; 货物 ; 货样 ; 货源 ; 货运 ; 货栈 ; 货真价实 ; 货殖 ; 货主

Chữ gần giống với 货:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 货

,

Chữ gần giống 货

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 货 Tự hình chữ 货 Tự hình chữ 货 Tự hình chữ 货

hoa, hóa [hoa, hóa]

U+83EF, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hua2, hua1, hua4;
Việt bính: faa1 waa4 waa6
1. [英華] anh hoa 2. [郵華] bưu hoa 3. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 4. [華盛頓] hoa thịnh đốn 5. [芬華] phân hoa 6. [光華] quang hoa 7. [中華] trung hoa;

hoa, hóa

Nghĩa Trung Việt của từ 華

(Danh) Trung Quốc, viết tắt của Hoa Hạ tên nước Tàu thời cổ.

(Danh)
Vầng sáng, quầng sáng.
◎Như: quang hoa vầng sáng.

(Danh)
Vẻ tươi tốt, xinh đẹp.
◎Như: niên hoa tuổi thanh xuân, thiều hoa quang cảnh tươi đẹp.

(Danh)
Văn sức, vẻ đẹp bên ngoài.
◎Như: phác thật vô hoa mộc mạc không văn sức.

(Danh)
Phần tinh yếu của sự vật, tinh túy.
◎Như: tinh hoa .
◇Hàn Dũ : Hàm anh trớ hoa (Tiến học giải ) Bao hàm tinh hoa.

(Danh)
Phấn để trang sức.
◎Như: duyên hoa phấn sáp.

(Danh)
Hoa của cây cỏ.
§ Cũng như hoa .
◎Như: xuân hoa thu thật hoa mùa xuân trái mùa thu.

(Tính)
Thuộc về Trung Quốc.
◎Như: Hoa ngữ tiếng Hoa, Hoa kiều người Hoa ở xứ ngoài Trung Quốc.

(Tính)
Tốt đẹp, rực rỡ.
◎Như: hoa lệ rực rỡ, lộng lẫy, hoa mĩ xinh đẹp.

(Tính)
Chỉ vụ bề ngoài, không chuộng sự thực.
◎Như: hoa ngôn lời hão, lời không thật.

(Tính)
Phồn thịnh.
◎Như: phồn hoa náo nhiệt, đông đúc, vinh hoa giàu sang, vẻ vang.

(Tính)
Bạc, trắng (tóc).
◎Như: hoa phát tóc bạc.Một âm là hóa.

(Danh)
Hóa Sơn .

(Danh)
Họ Hóa.
hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (vhn)

Chữ gần giống với 華:

,

Dị thể chữ 華

,

Chữ gần giống 華

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 華 Tự hình chữ 華 Tự hình chữ 華 Tự hình chữ 華

hóa [hóa]

U+8CA8, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huo4;
Việt bính: fo3
1. [寶貨] bảo hóa 2. [布貨] bố hóa 3. [貝貨] bối hóa 4. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 5. [賠錢貨] bồi tiền hóa 6. [貨品] hóa phẩm 7. [奇貨可居] kì hóa khả cư 8. [劣貨] liệt hóa 9. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 10. [出貨] xuất hóa;

hóa

Nghĩa Trung Việt của từ 貨

(Danh) Của cải.
◎Như: tài hóa
của cải.

(Danh)
Hàng hóa, thương phẩm.
◎Như: quốc hóa hàng nhà nước bán ra, bách hóa hàng hóa thường dùng nói chung (quần áo, bát đĩa, ...).

(Danh)
Tiền tệ.
◎Như: hóa tệ tiền tệ.

(Danh)
Tiếng dùng để chửi mắng.
◎Như: bổn hóa đồ ngu, xuẩn hóa thứ đần độn.

(Động)
Bán.
◇Tây du kí 西: Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiễn, địch kỉ thăng mễ , , , , , (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo.

(Động)
Đút của, hối lộ.
◇Mạnh Tử : Vô xứ nhi quỹ chi, thị hóa chi dã , (Công Tôn Sửu hạ ) Không có cớ gì mà đưa cho, thế là hối lộ vậy.
hoá, như "hàng hoá" (vhn)

Chữ gần giống với 貨:

, , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

Dị thể chữ 貨

,

Chữ gần giống 貨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貨 Tự hình chữ 貨 Tự hình chữ 貨 Tự hình chữ 貨

Gới ý 15 câu đối có chữ hóa:

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

hóa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hóa Tìm thêm nội dung cho: hóa