Từ: tuyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ tuyền:

泉 tuyền, toàn旋 toàn, tuyền琁 tuyền漩 tuyền璇 tuyền镟 tuyền璿 tuyền鏇 tuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyền

tuyền, toàn [tuyền, toàn]

U+6CC9, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4
1. [碧落黃泉] bích lạc hoàng tuyền 2. [甘泉] cam tuyền 3. [九泉] cửu tuyền 4. [窮泉] cùng tuyền 5. [噴泉] phún tuyền;

tuyền, toàn

Nghĩa Trung Việt của từ 泉

(Danh) Suối, nguồn.
◎Như: lâm tuyền
rừng và suối, chỉ nơi ở ẩn, tuyền đài nơi có suối, cũng như hoàng tuyền suối vàng, đều chỉ cõi chết.
◇Âu Dương Tu : Phong hồi lộ chuyển, hữu đình dực nhiên lâm ư tuyền thượng giả, Túy Ông đình dã , , (Túy Ông đình kí ) Núi quanh co, đường uốn khúc, có ngôi đình như giương cánh trên bờ suối, đó là đình Ông Lão Say.

(Danh)
Tiền.
§ Ngày xưa gọi đồng tiền là tuyền .
§ Ghi chú: Có khi đọc là toàn.
tuyền, như "tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)" (vhn)

Nghĩa của 泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[quán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TUYỀN
1. suối。泉水。
温泉。
suối nước nóng.
矿泉。
khoáng tuyền.
清泉。
thanh tuyền.
甘泉。
cam tuyền.
2. nguồn suối; suối nguồn。泉眼。
3. tuyền (tiền tệ)。钱币的古称。
泉币。
tuyền tệ (tiền thời xưa).
4. họ Tuyền。(Quán)姓。
Từ ghép:
泉水 ; 泉下 ; 泉眼 ; 泉源

Chữ gần giống với 泉:

,

Dị thể chữ 泉

,

Chữ gần giống 泉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泉 Tự hình chữ 泉 Tự hình chữ 泉 Tự hình chữ 泉

toàn, tuyền [toàn, tuyền]

U+65CB, tổng 11 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan2, xuan4;
Việt bính: syun4
1. [盤旋] bàn toàn 2. [凱旋門] khải toàn môn;

toàn, tuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 旋

(Động) Trở lại.
◎Như: khải toàn quy lai
thắng trận trở về.

(Động)
Quay lại, xoay tròn.
◎Như: bàn toàn bay liệng, hồi toàn xoay vòng.
◇Bạch Cư Dị : Thiên toàn địa chuyển hồi long ngự, Đáo thử trù trừ bất năng khứ , (Trường hận ca ) Trời xoay, đất chuyển, ngựa nhà vua trở về, Đến nơi đây ngựa trù trừ không đi lên được.

(Động)
Đi đái, đi tiểu.
◇Hàn Dũ : Cập thành hãm, tặc phược Tuần đẳng sổ thập nhân tọa, thả tương lục, Tuần khởi toàn , , , (Trương Trung Thừa truyện hậu tự ) Tới khi thành bị phá, quân giặc bắt trói hàng chục người của Tuần ngồi xuống, sắp sửa giết, Tuần đứng lên đái (tỏ ra không sợ hãi).

(Tính)
Lốc, xoáy.
◎Như: toàn phong gió lốc, toàn oa nước xoáy.

(Phó)
Vụt chốc, lập tức.
◎Như: toàn phát toàn dũ vụt phát vụt khỏi, họa bất toàn chủng vạ chẳng kịp trở gót.(Liên) Vừa ... vừa (cùng làm một lúc).
◇Chương Kiệt : Toàn khán ca vũ toàn truyền bôi (Bồi chiết Tây Vương Thị Lang dạ yến 西) Vừa xem ca múa vừa truyền chén.

(Phó)
Lại.
◇Triều Bổ Chi : Túy hưu tỉnh, tỉnh lai cựu sầu toàn sanh , (Bát lục tử , Hỉ thu tình từ ) Say rồi tỉnh, tỉnh rồi buồn xưa lại trở về.Một âm là tuyền.

(Động)
Hâm nóng.
§ Thông tuyền .
◇Thủy hử truyện : Na trang khách tuyền liễu nhất hồ tửu (Đệ ngũ hồi) Trang khách đó hâm nóng một bầu rượu.

(Phó)
Đương khi.
◇Đỗ Tuân Hạc : Thì thiêu dã thái hòa căn chử, Tuyền chước sanh sài đái diệp thiêu , (San trung quả phụ ) Có khi nhặt rau đồng nấu với rễ, Đương lúc chặt củi non mang lá đốt.

toàn, như "toàn (quay vòng; phút trót)" (vhn)
triệng, như "triệng qua" (btcn)
trình, như "trùng trình" (btcn)
triền, như "triền (xoay vòng; trở về)" (gdhn)
tuyền, như "đen tuyền" (gdhn)

Nghĩa của 旋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縼)
[xuán]
Bộ: 方 - Phương
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀN, TOÀN

1. xoay chuyển。旋转。
旋绕
vây quanh; uốn lượn
盘旋
lượn vòng; quanh quẩn
回旋
vòng đi lượn lại
天旋地转。
trời xoay đất chuyển
2. trở lại; trở về。返回;归来。
旋里
trở về quê cũ
凯旋
khải hoàn
3. cái vòng; vòng 。 (旋儿)圈儿。
旋涡
vòng xoáy
老鹰在空中打旋儿。
chim ưng lượn vòng trên bầu trời
4. soáy; khoáy (tóc) 。(旋儿)毛发呈旋涡状的地方。
5. chốc lát; rất nhanh; không lâu。不久;很快地。
入场券旋即发完。
vé vào rạp chốc lát đã phát xong.
6. họ Hoàn。姓。
Ghi chú: 另见xuàn
Từ ghép:
旋光性 ; 旋里 ; 旋律 ; 旋毛虫 ; 旋木雀 ; 旋绕 ; 旋梯 ; 旋涡 ; 旋涡星云 ; 旋踵 ; 旋转 ; 旋转乾坤
Từ phồn thể: (鏇)
[xuàn]
Bộ: 方(Phương)
Hán Việt: TOÀN
1. xoáy。旋转的。
旋风
gió xoáy
(动)
2. tiện; gọt。用车床切削或用刀子转着圈地削。
旋根车轴。
tiện trục xe
把梨皮旋掉。
gọt vỏ lê đi
3. mâm tráng bánh。旋子。
(副)
4. tạm thời; tức thời。临时(做)。
旋用旋买
dùng lúc nào mua lúc ấy
客人到了旋做,就来不及了。
khách đến mới làm thì không kịp đâu.
Từ ghép:
旋床 ; 旋风 ; 旋风装 ; 旋子

Chữ gần giống với 旋:

, , , , , , , , 𣃺,

Dị thể chữ 旋

, ,

Chữ gần giống 旋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旋 Tự hình chữ 旋 Tự hình chữ 旋 Tự hình chữ 旋

tuyền [tuyền]

U+7401, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan2;
Việt bính: syun4;

tuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 琁

Cũng như .

Chữ gần giống với 琁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

Chữ gần giống 琁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琁 Tự hình chữ 琁 Tự hình chữ 琁 Tự hình chữ 琁

tuyền [tuyền]

U+6F29, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan2, xuan4;
Việt bính: syun4;

tuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 漩

(Danh) Nước xoáy, chảy quanh.

(Động)
Chảy vòng quanh, cuộn xoáy.

Nghĩa của 漩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀN

dòng nước xoáy。回旋的水流。
Từ ghép:
漩涡

Chữ gần giống với 漩:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Chữ gần giống 漩

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漩 Tự hình chữ 漩 Tự hình chữ 漩 Tự hình chữ 漩

tuyền [tuyền]

U+7487, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan2;
Việt bính: syun4;

tuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 璇

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.

(Danh)
Sao Tuyền.

(Tính)
Giống như ngọc đẹp.
§ Ghi chú: Có khi viết là
hay .

toàn, như "toàn (ngọc đẹp)" (gdhn)
triền, như "triền (ngọc làm dụng cụ thiên văn)" (gdhn)
tuyền, như "tuyền (ngọc đẹp)" (gdhn)

Nghĩa của 璇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (璿)
[xuán]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: TOÀN
ngọc toàn (loại ngọc đẹp)。美玉。
Từ ghép:
璇玑

Chữ gần giống với 璇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 璇

,

Chữ gần giống 璇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璇 Tự hình chữ 璇 Tự hình chữ 璇 Tự hình chữ 璇

tuyền [tuyền]

U+955F, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏇;
Pinyin: xuan4;
Việt bính: syun4;

tuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 镟

Giản thể của chữ .
toàn, như "toàn (đầu mũi tên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 镟:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 镟

,

Chữ gần giống 镟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镟 Tự hình chữ 镟 Tự hình chữ 镟 Tự hình chữ 镟

tuyền [tuyền]

U+74BF, tổng 18 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xuan2;
Việt bính: syun4;

tuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 璿

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.
§ Cũng như chữ tuyền
.

toàn, như "toàn (ngọc đẹp)" (gdhn)
tuyền, như "tuyền (ngọc đẹp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 璿:

, , ,

Dị thể chữ 璿

, 𤩡,

Chữ gần giống 璿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璿 Tự hình chữ 璿 Tự hình chữ 璿 Tự hình chữ 璿

tuyền [tuyền]

U+93C7, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xuan4, xuan2;
Việt bính: syun4;

tuyền

Nghĩa Trung Việt của từ 鏇

(Danh) Cái lò hình tròn.

(Danh)
Đồ để hâm nóng rượu.
§ Cũng gọi là tuyền tử
.
◎Như: tửu tuyền lò hâm rượu.
◇Thủy hử truyện : Bả tửu phân tố lưỡng bán dũng, thiêu liễu, nã liễu tuyền tử, phi dã tự hạ san khứ liễu , , , (Đệ tứ hồi) Lấy rượu chia làm hai nửa thùng, gánh lên, nhặt cái lò hâm rượu, đi như bay xuống núi.

(Danh)
Máy tiện.

(Danh)
Mâm bằng đồng hay thiếc.
◇Phùng Mộng Long : Tích tuyền trí thục kê bán chích (Cổ kim đàm khái ) Trên mâm thiếc đặt nửa con gà nấu chín.

(Danh)
Con lăn.
§ Phàm các loài kim dùng làm đồ để lăn cho trơn đều gọi là tuyền.

(Động)
Hâm nóng rượu.
◇Thủy hử truyện : Nhĩ tự khứ dữ ngã tuyền nhất bôi nhiệt tửu lai cật (Đệ thất thập nhị hồi) Ngươi đi hâm cho ta một chén rượu nóng uống coi.

(Động)
Cắt bằng dao hay bằng máy.
toàn, như "toàn (đầu mũi tên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

Dị thể chữ 鏇

, ,

Chữ gần giống 鏇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏇 Tự hình chữ 鏇 Tự hình chữ 鏇 Tự hình chữ 鏇

Dịch tuyền sang tiếng Trung hiện đại:

《纯粹; 单纯。》đen tuyền.
纯黑。

《纯粹。》
trắng tuyền.
粹白。
《钱币的古称。》
《完全; 都。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyền

tuyền:đen tuyền
tuyền:đen tuyền
tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
tuyền:tuyền (ngọc đẹp)
tuyền:tuyền (ngọc đẹp)
tuyền:tuyền ngư (cá nước ngọt)
tuyền:tuyền ngư (cá nước ngọt)

Gới ý 15 câu đối có chữ tuyền:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

tuyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyền Tìm thêm nội dung cho: tuyền