Từ: sảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ sảo:

吵 sảo诌 sưu, sảo搜 sưu, sảo稍 sảo, sao謅 sưu, sảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: sảo

sảo [sảo]

U+5435, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chao3;
Việt bính: caau2
1. [吵鬧] sảo náo;

sảo

Nghĩa Trung Việt của từ 吵

(Động) Quấy rầy, quấy nhiễu.
◇Lão Xá
: Ngã đích đề khốc, sảo đắc tha bất năng an miên , (Chánh hồng kì hạ ) Tiếng tôi kêu khóc, quấy rầy làm cho bà ấy không ngủ yên được.

(Động)
Cãi nhau.
◎Như: tranh sảo tranh cãi.

(Tính)
Ồn ào, ầm ĩ.
◎Như: xa thanh thái sảo tiếng xe cộ ầm ĩ quá.

sảo, như "sắc sảo" (vhn)
thểu, như "thất thểu" (btcn)
sao, như "cớ sao" (gdhn)

Nghĩa của 吵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: SAO
nhao nhao。见〖吵吵〗chāo·chao。
Từ ghép:
吵吵
[chǎo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SAO
1. ồn ào; ầm ĩ。声音杂乱扰人。
吵 得慌。
ồn ào khó chịu.
把孩子吵 醒了。
ồn quá, làm cho đứa bé thức dậy rồi.
2. tranh cãi; làm ầm lên; cãi lộn ầm ĩ。争吵。
不要吵 ,好好说。
không phải làm ầm lên, cứ nói thoải mái.
Ghi chú: 另见chāo。
Từ ghép:
吵包子 ; 吵吵闹闹 ; 吵架 ; 吵闹 ; 吵嚷 ; 吵子 ; 吵嘴

Chữ gần giống với 吵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 吵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吵 Tự hình chữ 吵 Tự hình chữ 吵 Tự hình chữ 吵

sưu, sảo [sưu, sảo]

U+8BCC, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謅;
Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;

sưu, sảo

Nghĩa Trung Việt của từ 诌

Giản thể của chữ .

sảo, như "sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)" (gdhn)
sưu, như "sưu (nói bịa)" (gdhn)

Nghĩa của 诌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謅)
[zhōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
đặt điều; đặt chuyện。编造(言辞)。
胡诌
nói láo
瞎诌
đặt điều; nói bậy

Chữ gần giống với 诌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诌

,

Chữ gần giống 诌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌

sưu, sảo [sưu, sảo]

U+641C, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2
1. [搜集] sưu tập;

sưu, sảo

Nghĩa Trung Việt của từ 搜

(Động) Tìm kiếm.
◎Như: sưu la
tìm kiếm.
◇Liêu trai chí dị : Dĩ nhi chủ nhân liễm tửu cụ, thiểu nhất tước, minh sưu bất đắc , , (Hồ giá nữ ) Xong xuôi, chủ nhân thu dọn bàn tiệc, thấy thiếu một cái chén, tìm khắp không ra.

(Động)
Kiểm tra, kiểm điểm.
◎Như: sưu thân kiểm soát trên người (có mang vật gì nguy hiểm hoặc phạm pháp).
◇Tây sương kí 西: Bất khẳng sưu tự kỉ cuồng vi, chỉ đãi yêu mịch biệt nhân phá trán , (Đệ tam bổn, Đệ nhị chiết) Không chịu kiểm điểm là mình dại dột, mà chỉ muốn kiếm ra khuyết điểm sơ hở của người khác.

sưu, như "sưu tầm" (vhn)
xâu, như "xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé" (btcn)

Nghĩa của 搜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蒐)
[sōu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: SƯU
1. tìm; tìm tòi。寻找。
搜集。
tìm tòi.
搜罗。
thu thập.
2. khám xét; tra khám; lục soát。搜查。
搜身。
soát người.
搜捕。
lùng bắt.
什么也没搜着。
lục soát không thấy gì cả.
Từ ghép:
搜捕 ; 搜查 ; 搜刮 ; 搜集 ; 搜括 ; 搜罗 ; 搜身 ; 搜索 ; 搜索枯肠 ; 搜寻

Chữ gần giống với 搜:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 搜

𢯱, 𢲷,

Chữ gần giống 搜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搜 Tự hình chữ 搜 Tự hình chữ 搜 Tự hình chữ 搜

sảo, sao [sảo, sao]

U+7A0D, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: saau2;

sảo, sao

Nghĩa Trung Việt của từ 稍

(Phó) Nhỏ, chút.
◎Như: thỉnh sảo hậu
xin đợi một chút.

(Phó)
Hơi, khá, dần dần.
◎Như: đạo lộ sảo viễn đường khá xa, sảo sảo hơi hơi, mã lực sảo phạp sức ngựa hơi yếu.

(Danh)
Thóc kho.

(Danh)
Tiền bạc.

(Danh)
Nơi cách thành nhà vua 300 dặm.

(Danh)
Họ Sảo.Một âm là sao.

(Danh)
Ngọn.
◎Như: thảo sao ngọn cỏ.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhất cá đại hồ điệp phong tranh, quải tại trúc sảo thượng liễu , (Đệ thất thập hồi) Có một cái diều con bướm lớn, mắc ở trên ngọn trúc.

sảo, như "sắc sảo" (vhn)
rảo, như "rảo bước" (gdhn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (gdhn)

Nghĩa của 稍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāo]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
hơi; sơ qua。稍微。
Ghi chú: 另见shào
衣服稍长了一点。
áo quần hơi dài một chút.
你稍等一等。
anh đợi một chút.
Từ ghép:
稍稍 ; 稍微 ; 稍为 ; 稍许
[shào]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: SẢO
nghỉ (khẩu lệnh quân sự)。稍息。
Ghi chú: 另见shāo。
Từ ghép:
稍息

Chữ gần giống với 稍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

Chữ gần giống 稍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稍 Tự hình chữ 稍 Tự hình chữ 稍 Tự hình chữ 稍

sưu, sảo [sưu, sảo]

U+8B05, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zou1, zhou1, chao3, chou1;
Việt bính: zau1
1. [胡謅] hồ sưu;

sưu, sảo

Nghĩa Trung Việt của từ 謅

(Động) Đặt điều, nói bậy, nói càn, hồ thuyết.
◎Như: hạt sưu
đặt điều nói bừa, nói chuyện không đích xác.
◇Hồng Lâu Mộng : Xuất cá đề mục, nhượng ngã sưu khứ, sưu liễu lai, thế ngã cải chánh , , , (Đệ tứ thập bát hồi) Xin ra đầu đề (thơ), cho em về làm đại, làm xong, nhờ sửa giùm em.Một âm là sảo.

(Động)
Tranh cãi.
◇Chu Tử ngữ loại : Quang tính cương, tuy tạm khuất, chung thị bất cam, toại dữ Tần Cối sảo , , , (Quyển nhất tam nhất) Lí Quang tính cứng cỏi, dù tạm khuất phục, rốt cuộc không chịu nhịn, bèn tranh cãi với Tần Cối.

sảo, như "sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)" (gdhn)
sạo, như "nói sạo" (gdhn)
sưu, như "sưu (nói bịa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謅

,

Chữ gần giống 謅

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謅 Tự hình chữ 謅 Tự hình chữ 謅 Tự hình chữ 謅

Dịch sảo sang tiếng Trung hiện đại:

大筐箩。
小产 《怀孕不足月而流产。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sảo

sảo:sắc sảo
sảo:sắc sảo
sảo:sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)
sảo:sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)

Gới ý 23 câu đối có chữ sảo:

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

sảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sảo Tìm thêm nội dung cho: sảo