Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trăn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ trăn:
Pinyin: zhen1, qin2;
Việt bính: zeon1;
溱 trăn
Nghĩa Trung Việt của từ 溱
(Danh) Sông Trăn 溱: (1) Phát nguyên ở tỉnh Hà Nam, huyện Mật 密, chảy vào sông Giả Lỗ 賈魯. (2) Phát nguyên ở tỉnh Hà Nam, huyện Đồng Bách 桐柏, chảy vào sông Nhữ 汝. (3) Phát nguyên ở Hồ Nam, chảy vào Quảng Đông.(Tính, phó) Trăn trăn 溱溱: (1) Đông đúc, sum suê.◇Thi Kinh 詩經: Thất gia trăn trăn 室家溱溱 (Tiểu nhã 小雅, Vô dương 無羊) Con cháu trong nhà đông đúc. (2) Rỉ rỉ mồ hôi. (3) Mở mang, thư thái.
Nghĩa của 溱 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TẦN
Tần Đồng (tên huyện, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。溱潼(Qíntóng),镇名,在江苏。
[zhēn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TRĂN
Trăn (tên sông cổ, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, ngày nay)。古水名,在今河南。
Số nét: 14
Hán Việt: TẦN
Tần Đồng (tên huyện, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。溱潼(Qíntóng),镇名,在江苏。
[zhēn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TRĂN
Trăn (tên sông cổ, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, ngày nay)。古水名,在今河南。
Chữ gần giống với 溱:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa của 獉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 14
Hán Việt: TRĂN
书
um tùm; rậm rạp。獉狉。同"榛狉"。
Số nét: 14
Hán Việt: TRĂN
书
um tùm; rậm rạp。獉狉。同"榛狉"。
Tự hình:

Pinyin: zhen1, qin2;
Việt bính: zeon1;
蓁 trăn
Nghĩa Trung Việt của từ 蓁
(Tính) Sum suê, um tùm.◇Nguyễn Du 阮攸: Kinh trăn cổ mộ thượng hùng danh 荊蓁古墓上雄名 (Chu Lang mộ 周郎墓) Ngôi mộ cổ gai góc um tùm, nức tiếng anh hùng.
(Tính) Tụ tập đông đúc.
◇Tống Ngọc 宋玉: Phúc xà trăn trăn 蝮蛇蓁蓁 (Chiêu hồn 招魂) Rắn độc tụ đầy.
(Danh) Bụi cây cỏ um tùm.
§ Thông trăn 榛.
◇Trang Tử 莊子: Chúng thư kiến chi, tuân nhiên khí nhi tẩu, đào ư thâm trăn 眾狙見之, 恂然棄而走, 逃於深蓁 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Đám khỉ trông thấy, sợ hãi bỏ chạy, trốn vào bụi rậm trong rừng sâu.
trăn, như "trăn (cây cối um tùm)" (gdhn)
Nghĩa của 蓁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: TRĂN
书
蓁蓁
1. um tùm; rậm rạp。草木茂盛的样子。
2. um tùm (gai góc)。荆棘丛生的样子。
Số nét: 16
Hán Việt: TRĂN
书
蓁蓁
1. um tùm; rậm rạp。草木茂盛的样子。
2. um tùm (gai góc)。荆棘丛生的样子。
Chữ gần giống với 蓁:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: zhen1;
Việt bính: zeon1;
榛 trăn
Nghĩa Trung Việt của từ 榛
(Danh) Cây trăn.(Danh) Bụi cây cỏ um tùm.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cung dư tích địa bán trăn kinh 弓餘僻地半榛荆 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là bụi cây um tùm gai góc.
trăn, như "trăn (cây cho trái bùi)" (gdhn)
Nghĩa của 榛 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TRĂN
1. cây phỉ。落叶乔木,叶子互生,圆形或倒卵形,雄花黄褐色,雌花鲜红色,结球形坚果。果仁可以吃,又可以榨油。
2. quả phỉ; trái phỉ。这种植物的果实。
Từ ghép:
榛莽 ; 榛狉 ; 榛榛 ; 榛子
Số nét: 14
Hán Việt: TRĂN
1. cây phỉ。落叶乔木,叶子互生,圆形或倒卵形,雄花黄褐色,雌花鲜红色,结球形坚果。果仁可以吃,又可以榨油。
2. quả phỉ; trái phỉ。这种植物的果实。
Từ ghép:
榛莽 ; 榛狉 ; 榛榛 ; 榛子
Chữ gần giống với 榛:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榛
亲,
Tự hình:

Pinyin: zhen1, kui4, yong3, yu3;
Việt bính: zeon1;
臻 trăn
Nghĩa Trung Việt của từ 臻
(Động) Đến, kịp.◎Như: lão cảnh nhật trăn 老境日臻 cảnh già ngày đến, trăn ư hoàn mĩ 臻於完美 đến chỗ hoàn mĩ.
trăn, như "trăn (cải tiến thêm)" (gdhn)
Nghĩa của 臻 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 至 - Chí
Số nét: 16
Hán Việt: TRĂN
书
1. đạt đến。达到(美好的境地)。
渐臻佳境
dần dần đến chỗ tốt đẹp.
交通工具日臻便利。
phương tiện giao thông càng ngày càng tiện lợi.
2. đến; tới。来到。
Số nét: 16
Hán Việt: TRĂN
书
1. đạt đến。达到(美好的境地)。
渐臻佳境
dần dần đến chỗ tốt đẹp.
交通工具日臻便利。
phương tiện giao thông càng ngày càng tiện lợi.
2. đến; tới。来到。
Chữ gần giống với 臻:
臻,Tự hình:

Pinyin: qin2;
Việt bính: ceon4;
螓 tần, trăn
Nghĩa Trung Việt của từ 螓
(Danh) Con cồ cộ, giống như ve sầu nhưng nhỏ hơn.§ Vì trán nó rộng mà vuông, cho nên trán người đẹp gọi là tần thủ 螓首.
◇Thi Kinh 詩經: Tần thủ nga mi, Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề 螓首蛾眉, 巧笑倩兮, 美目盼兮 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Trán nàng rộng và vuông đẹp như trán cồ cộ, lông mày nhỏ và dài như râu con ngài, Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
§ Ta quen đọc là trăn.
trăn, như "con trăn" (vhn)
tần, như "tần mẫn, tần ngần" (btcn)
Nghĩa của 螓 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: TÂN
ve sầu (nói trong sách cổ)。古书上指像蝉的一种昆虫。
Số nét: 16
Hán Việt: TÂN
ve sầu (nói trong sách cổ)。古书上指像蝉的一种昆虫。
Chữ gần giống với 螓:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Tự hình:

Dịch trăn sang tiếng Trung hiện đại:
蚺; 蚺蛇 《无毒的大蛇, 体长可达6米, 头部长, 口大, 舌的尖端有分叉, 背部黑褐色, 有暗色斑点, 腹部白色, 多生活在热带近水的森林里, 捕鱼小禽兽。》Trăn
溱 《古水名, 在今是中国的河南。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trăn
| trăn | 榛: | trăn (cây cho trái bùi) |
| trăn | 臻: | trăn (cải tiến thêm) |
| trăn | 蓁: | trăn (cây cối um tùm) |
| trăn | 螓: | con trăn |
| trăn | 鄰: | trăn trở |
Gới ý 17 câu đối có chữ trăn:

Tìm hình ảnh cho: trăn Tìm thêm nội dung cho: trăn
