Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vịnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ vịnh:

咏 vịnh泳 vịnh詠 vịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: vịnh

vịnh [vịnh]

U+548F, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詠;
Pinyin: yong3, jue2, que1;
Việt bính: wing6;

vịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 咏

Tục dùng như chữ vịnh .Giản thể của chữ .

vẳng, như "văng vẳng, vẳng nghe" (vhn)
vịnh, như "ngâm vịnh, vịnh nguyệt" (btcn)
viếng, như "viếng thăm" (btcn)
vắng, như "vắng vẻ; vắng nhà" (gdhn)
vính, như "xính vính (muốn ngã)" (gdhn)

Nghĩa của 咏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詠)
[yǒng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: VỊNH
1. vịnh; ngâm。依着一定腔调缓慢地诵读。
歌咏
ca vịnh
吟咏
ngâm vịnh
2. vịnh (bằng thơ)。用诗词等来叙述。
咏雪
vịnh tuyết
咏梅
vịnh hoa mai
咏史
vịnh sử
Từ ghép:
咏怀 ; 咏叹 ; 咏叹调

Chữ gần giống với 咏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Dị thể chữ 咏

, ,

Chữ gần giống 咏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咏 Tự hình chữ 咏 Tự hình chữ 咏 Tự hình chữ 咏

vịnh [vịnh]

U+6CF3, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong3;
Việt bính: wing6;

vịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 泳

(Động) Lặn, đi ngầm dưới nước.
◎Như: du vịnh
bơi lội.

vịnh, như "vịnh hạ long" (vhn)
vạnh, như "tròn vành vạnh" (gdhn)

Nghĩa của 泳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: VỊNH
bơi; bơi lội。游泳。
仰泳
bơi ngửa
蛙泳
bơi ếch
自由泳
bơi tự do
Từ ghép:
泳程 ; 泳道

Chữ gần giống với 泳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泳 Tự hình chữ 泳 Tự hình chữ 泳 Tự hình chữ 泳

vịnh [vịnh]

U+8A60, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yong3;
Việt bính: wing6
1. [吟詠] ngâm vịnh;

vịnh

Nghĩa Trung Việt của từ 詠

(Động) Ca hát, ngâm, đọc văn thơ có âm điệu ngân nga trầm bổng.
◎Như: ngâm vịnh
ca ngâm.
◇Luận Ngữ : Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy , , , , Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.

(Động)
Diễn tả, biểu đạt.
◇Tấn Thư : Hoành hữu dật tài, văn chương tuyệt mĩ, tằng vi vịnh sử thi, thị kì phong tình sở kí , , , (Viên Hoành truyện ) Hoành có biệt tài, văn chương tuyệt mĩ, đã từng diễn dịch sử thi, để gửi gắm tâm tình của mình.

(Động)
Ca tụng, tán dương.
◇Ban Cố : Há vũ thướng ca, đạo đức vịnh nhân , (Đông đô phú ) Xuống múa lên ca, Tán dương nhân đức.Cũng viết là vịnh .

vịnh, như "ngâm vịnh, vịnh nguyệt" (vhn)
vẳng, như "văng vẳng" (btcn)
vạnh, như "vành vạnh" (btcn)

Chữ gần giống với 詠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 詠

, 𰵞,

Chữ gần giống 詠

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詠 Tự hình chữ 詠 Tự hình chữ 詠 Tự hình chữ 詠

Dịch vịnh sang tiếng Trung hiện đại:

《海边弯曲可以停船的地方(多用于地名)。》vịnh Tam Đô (tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).
三都澳 (在福建)。
湾; 海湾 《海洋伸入陆地的部分。》
vịnh cảng.
港湾
《依着一定腔调缓慢地诵读。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vịnh

vịnh:ngâm vịnh, vịnh nguyệt
vịnh:vịnh hạ long
vịnh:vịnh hạ long, vịnh (bơi lội)
vịnh:ngâm vịnh, vịnh nguyệt

Gới ý 15 câu đối có chữ vịnh:

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia

Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

vịnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vịnh Tìm thêm nội dung cho: vịnh