Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lai, lãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lai, lãi:
Biến thể phồn thể: 來;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
来 lai, lãi
lai, như "tương lai; lai láng" (gdhn)
lay, như "lay động" (gdhn)
lơi, như "lả lơi" (gdhn)
ray, như "ray đầu; ray rứt" (gdhn)
rơi, như "rơi rớt" (gdhn)
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
来 lai, lãi
Nghĩa Trung Việt của từ 来
Giản thể của chữ 來.lai, như "tương lai; lai láng" (gdhn)
lay, như "lay động" (gdhn)
lơi, như "lả lơi" (gdhn)
ray, như "ray đầu; ray rứt" (gdhn)
rơi, như "rơi rớt" (gdhn)
Nghĩa của 来 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (來、勑)
[lái]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: LAI
1. đến; tới。从别的地方到说话人所在的地方 (跟"去"相对)。
来往。
lui tới; đi lại.
来宾。
khách được mời; quý khách.
来信。
thư đến.
从县里来了几个同志。
mấy đồng chí từ huyện tới.
2. xảy đến; xảy ra (vấn đề, sự tình...)。(问题,事情)发生;来到。
问题来了。
xảy ra vấn đề rồi.
开春以后,农忙来了。
sau mùa xuân là tới ngày mùa màng bận rộn rồi.
3. đánh; mở; làm... (dùng thay cho một số động tác)。作某个动作(代替意义更具体的动词)。
来一盘棋。
đánh một ván cờ.
来一场篮球比赛。
mở một trận thi đấu bóng rổ.
你歇一歇,让我来。
anh nghỉ một chút đi, để tôi làm cho.
胡来。
tầm bậy.
何必来这一套?
đâu cần phải làm như vậy?
还是我来吧
hãy để đấy cho tôi
4. hợp; được... (kết hợp với "得", "不"biểu thị có thể hoặc không có thể)。 跟"得"或"不"连用,表示可能或不可能。
他们俩很谈得来。
hai người bọn họ nói chuyện với nhau rất hợp.
这个歌我唱不来。
bài hát này tôi hát không được.
5. hãy; để (dùng trước một động từ khác, biểu thị làm một việc gì đó)。 用在另一个动词前面,表示要做某件事。
你来念一遍。
anh hãy đọc một lần đi.
大家来想办法。
để mọi người cùng nghĩ cách.
6. (dùng sau một động từ hay kết cấu động từ khác biểu thị để làm một việc gì đó)。用在另一动词或 动词结构后面,表示来做某件事。
我们贺喜来了。
chúng tôi đến chúc mừng đây.
他回家探亲来了。
anh ấy về thăm nhà rồi.
7. (dùng giữa kết cấu động từ hoặc kết cấu giữa động từ và giới từ, biểu thị thành phần trước là phương pháp, phương hướng, thành phần sau là mục đích)。用在动词结构 (或介词结构) 与动词(或动词结构)之间,表示前者是方法、方向或 态度,后者是目的。
他摘了一个荷叶来当雨伞。
anh ấy ngắt một lá sen để làm thành cái dù.
你又能用什么理由来说服他呢?
bạn còn có thể lấy lý do gì để thuyết phục anh ấy đây?
8. ấy nhỉ; đấy nhỉ。来着。
这话我多会儿说来?
câu này, tôi đã bao lần nói rồi ấy nhỉ?
9. tới; sắp tới。未来的。
来年。
sang năm.
来日方长。
tương lai còn dài.
10. từ trước tới nay。从过去到现在。
从来。
từ trước tới giờ.
向来。
từ xưa tới nay.
近来。
gần đây; dạo này.
别来无恙。
từ khi chia tay đến nay vẫn khoẻ mạnh.
11. khoảng (dùng sau số từ như "十 ""百""千"hoặc số từ biểu thị số ước lượng)。用在"十、百、千"等数词或数量词后面表示概数。
五十来岁。
khoảng năm mươi tuổi.
十来天。
khoảng mười ngày.
三百来人。
khoảng ba trăm người.
三斤来重。
nặng khoảng ba cân.
二里来地。
khoảng hai dặm đường.
12. là ( dùng sau số từ như "一" "二" "三", liệt kê lý do)。用在"一、二、三"等数词后面,列举理由。
他这次进城,一来是汇报工作,二来是修理机器,三来是采购图书。
anh ấy vào thành phố lần này, một là báo cáo công tác, hai là sửa máy, ba là mua sách.
13. họ Lai。(Lái) 姓。
14. (chữ đệm trong thơ ca, tục ngữ, lời rao hàng)。 诗歌、熟语、叫卖声里用做衬字。
正月里来是新春。
tháng giêng là tháng đầu xuân.
不愁吃来不愁穿。
chẳng phải lo ăn mà cũng chẳng phải lo mặc.
15. tới; đến (dùng sau động từ, biểu thị động tác hướng về phía lời nói)。 用在动词后,表示动作朝着说话人所在的地方。
把锄头拿 来。
mang cuốc tới
各条战线传来了振奋人心的消息。
tuyền tuyến đýa đến những tin tức làm phấn chấn lòng người.
16. ra (dùng sau động từ, biểu thị kết quả của động tác)。用在动词后,表示结果或估量。
信笔写来。
tiện bút viết ra.
一觉醒来。
ngủ một giấc dậy.
说来话长。
nói ra thì dài.
看来今年超产没有问题。
xem ra năm nay vượt mức sản lượng không thành vấn đề.
想来你是早有准备的了。
xem ra anh sớm đã chuẩn bị rồi.
Từ ghép:
来宾 ; 来不得 ; 来不及 ; 来潮 ; 来得 ; 来得及 ; 来电 ; 来访 ; 来复枪 ; 来复线 ; 来稿 ; 来归 ; 来函 ; 来鸿 ; 来回 ; 来回来去 ; 来火 ; 来件 ; 来劲 ; 来客 ; 来历 ; 来临 ; 来龙去脉 ; 来路 ; 来路 ; 来路货 ; 来年 ; 来去 ; 来人 ; 来人儿 ; 来日 ; 来日方长 ; 来生 ; 来世 ; 来事 ; 来势 ; 来书 ; 来头 ; 来往 ; 来往 ; 来文 ; 来向 ; 来项 ; 来信 ; 来意 ; 来由 ; 来源 ; 来者 ; 来着
[lái]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: LAI
1. đến; tới。从别的地方到说话人所在的地方 (跟"去"相对)。
来往。
lui tới; đi lại.
来宾。
khách được mời; quý khách.
来信。
thư đến.
从县里来了几个同志。
mấy đồng chí từ huyện tới.
2. xảy đến; xảy ra (vấn đề, sự tình...)。(问题,事情)发生;来到。
问题来了。
xảy ra vấn đề rồi.
开春以后,农忙来了。
sau mùa xuân là tới ngày mùa màng bận rộn rồi.
3. đánh; mở; làm... (dùng thay cho một số động tác)。作某个动作(代替意义更具体的动词)。
来一盘棋。
đánh một ván cờ.
来一场篮球比赛。
mở một trận thi đấu bóng rổ.
你歇一歇,让我来。
anh nghỉ một chút đi, để tôi làm cho.
胡来。
tầm bậy.
何必来这一套?
đâu cần phải làm như vậy?
还是我来吧
hãy để đấy cho tôi
4. hợp; được... (kết hợp với "得", "不"biểu thị có thể hoặc không có thể)。 跟"得"或"不"连用,表示可能或不可能。
他们俩很谈得来。
hai người bọn họ nói chuyện với nhau rất hợp.
这个歌我唱不来。
bài hát này tôi hát không được.
5. hãy; để (dùng trước một động từ khác, biểu thị làm một việc gì đó)。 用在另一个动词前面,表示要做某件事。
你来念一遍。
anh hãy đọc một lần đi.
大家来想办法。
để mọi người cùng nghĩ cách.
6. (dùng sau một động từ hay kết cấu động từ khác biểu thị để làm một việc gì đó)。用在另一动词或 动词结构后面,表示来做某件事。
我们贺喜来了。
chúng tôi đến chúc mừng đây.
他回家探亲来了。
anh ấy về thăm nhà rồi.
7. (dùng giữa kết cấu động từ hoặc kết cấu giữa động từ và giới từ, biểu thị thành phần trước là phương pháp, phương hướng, thành phần sau là mục đích)。用在动词结构 (或介词结构) 与动词(或动词结构)之间,表示前者是方法、方向或 态度,后者是目的。
他摘了一个荷叶来当雨伞。
anh ấy ngắt một lá sen để làm thành cái dù.
你又能用什么理由来说服他呢?
bạn còn có thể lấy lý do gì để thuyết phục anh ấy đây?
8. ấy nhỉ; đấy nhỉ。来着。
这话我多会儿说来?
câu này, tôi đã bao lần nói rồi ấy nhỉ?
9. tới; sắp tới。未来的。
来年。
sang năm.
来日方长。
tương lai còn dài.
10. từ trước tới nay。从过去到现在。
从来。
từ trước tới giờ.
向来。
từ xưa tới nay.
近来。
gần đây; dạo này.
别来无恙。
từ khi chia tay đến nay vẫn khoẻ mạnh.
11. khoảng (dùng sau số từ như "十 ""百""千"hoặc số từ biểu thị số ước lượng)。用在"十、百、千"等数词或数量词后面表示概数。
五十来岁。
khoảng năm mươi tuổi.
十来天。
khoảng mười ngày.
三百来人。
khoảng ba trăm người.
三斤来重。
nặng khoảng ba cân.
二里来地。
khoảng hai dặm đường.
12. là ( dùng sau số từ như "一" "二" "三", liệt kê lý do)。用在"一、二、三"等数词后面,列举理由。
他这次进城,一来是汇报工作,二来是修理机器,三来是采购图书。
anh ấy vào thành phố lần này, một là báo cáo công tác, hai là sửa máy, ba là mua sách.
13. họ Lai。(Lái) 姓。
14. (chữ đệm trong thơ ca, tục ngữ, lời rao hàng)。 诗歌、熟语、叫卖声里用做衬字。
正月里来是新春。
tháng giêng là tháng đầu xuân.
不愁吃来不愁穿。
chẳng phải lo ăn mà cũng chẳng phải lo mặc.
15. tới; đến (dùng sau động từ, biểu thị động tác hướng về phía lời nói)。 用在动词后,表示动作朝着说话人所在的地方。
把锄头拿 来。
mang cuốc tới
各条战线传来了振奋人心的消息。
tuyền tuyến đýa đến những tin tức làm phấn chấn lòng người.
16. ra (dùng sau động từ, biểu thị kết quả của động tác)。用在动词后,表示结果或估量。
信笔写来。
tiện bút viết ra.
一觉醒来。
ngủ một giấc dậy.
说来话长。
nói ra thì dài.
看来今年超产没有问题。
xem ra năm nay vượt mức sản lượng không thành vấn đề.
想来你是早有准备的了。
xem ra anh sớm đã chuẩn bị rồi.
Từ ghép:
来宾 ; 来不得 ; 来不及 ; 来潮 ; 来得 ; 来得及 ; 来电 ; 来访 ; 来复枪 ; 来复线 ; 来稿 ; 来归 ; 来函 ; 来鸿 ; 来回 ; 来回来去 ; 来火 ; 来件 ; 来劲 ; 来客 ; 来历 ; 来临 ; 来龙去脉 ; 来路 ; 来路 ; 来路货 ; 来年 ; 来去 ; 来人 ; 来人儿 ; 来日 ; 来日方长 ; 来生 ; 来世 ; 来事 ; 来势 ; 来书 ; 来头 ; 来往 ; 来往 ; 来文 ; 来向 ; 来项 ; 来信 ; 来意 ; 来由 ; 来源 ; 来者 ; 来着
Chữ gần giống với 来:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Dị thể chữ 来
來,
Tự hình:

U+4F86, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 来;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: lai4 loi4 loi6
1. [本來面目] bản lai diện mục 2. [本來] bản lai, bổn lai 3. [否極泰來] bĩ cực thái lai 4. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 5. [近來] cận lai 6. [古來] cổ lai 7. [夜來香] dạ lai hương 8. [向來] hướng lai 9. [來稿] lai cảo 10. [來由] lai do 11. [來緣] lai duyên 12. [來回] lai hồi 13. [來歷] lai lịch 14. [來源] lai nguyên 15. [來日] lai nhật 16. [來年] lai niên 17. [來生] lai sanh, lai sinh 18. [來世] lai thế 19. [來書] lai thư 20. [來往] lai vãng 21. [外來] ngoại lai 22. [原來] nguyên lai 23. [再來] tái lai 24. [將來] tương lai 25. [乘興而來] thừa hứng nhi lai;
來 lai, lãi
§ Đối lại với khứ 去, vãng 往.
◎Như: xa lai liễu 車來了 xe đến rồi.
◇Luận Ngữ 論語: Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ? 有朋自遠方來, 不亦樂乎 (Học nhi 學而) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?
(Động) Tới nay.
◎Như: tự cổ dĩ lai, hồng nhan đa bạc mệnh 自古以來, 紅顏多薄命 từ xưa đến nay, những kẻ má hồng thường bạc mệnh.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Dạ lai phong vũ thanh, Hoa lạc tri đa thiểu 夜來風雨聲, 花落知多少 (Xuân hiểu 春曉) Từ hồi đêm đến giờ (nghe) tiếng mưa gió, Hoa rụng không biết nhiều hay ít?
(Động) Xảy ra, đã đến.
◎Như: vấn đề lai liễu 問題來了 xảy ra vấn đề rồi đấy.
(Động) Làm (dùng thay cho một số động từ để nói vắn tắt).
◎Như: lai nhất bàn kì 來一盤棋 chơi một ván cờ, giá giản đan, nhượng ngã lai 這簡單, 讓我來 cái đó dễ mà, để tôi làm cho.
(Tính) Sẽ đến, về sau.
◎Như: lai niên 來年 sang năm, lai nhật 來日 ngày sau, lai sanh 來生 đời sau.
(Tính) Khoảng chừng (dùng với số lượng).
◎Như: tam thập lai tuế 三十來歲 khoảng ba mươi tuổi, nhị thập lai cân 二十來斤 chừng hai chục cân.
(Trợ) Đặt sau tính từ hoặc động từ, biểu thị: từ đó ... về sau.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tiểu lai tập tính lãn 小來習性懶 (Tống Lí Hiệu Thư 送李校書) Từ nhỏ, tính vốn lười.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khứ lai giang khẩu thủ không thuyền, Nhiễu thuyền minh nguyệt giang thủy hàn 去來江口守空船, 繞船明月江水寒 (Tì bà hành 琵琶行) Từ khi (người đó) đi đến nay, tôi ở cửa sông giữ con thuyền không, Quanh thuyền trăng sáng trải trên dòng sông lạnh.
(Trợ) Đặt trước động từ, biểu thị ý nguyện.
◎Như: nhĩ lai khán điếm 你來看店 anh coi tiệm, đại gia lai tưởng tưởng biện pháp 大家來想想辦法 mọi người sẽ nghĩ cách.
(Trợ) Đặt sau động từ: đến, để.
◎Như: tha hồi gia khán gia nương lai liễu 他回家看爹娘來了 anh ấy về nhà để thăm cha mẹ.
(Trợ) Đi liền với đắc 得, bất 不, biểu thị "có thể" hay "không thể".
◎Như: giá sự ngã tố đắc lai 這事我做得來 việc này tôi làm được, Anh ngữ ngã thuyết bất lai 英語我說不來 tôi không biết nói tiếng Anh.
(Trợ) Dùng sau số từ, dùng để liệt kê: một là ..., hai là ..., v.v.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm nhất lai đỗ lí vô thực, nhị lai tẩu liễu hứa đa trình đồ, tam giả đương bất đắc tha lưỡng cá sanh lực, chỉ đắc mại cá phá trán, tha liễu thiền trượng tiện tẩu 智深一來肚裏無食, 二來走了許多程途, 三者當不得他兩個生力, 只得賣個破綻, 拖了禪杖便走 (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm một là bụng đói, hai là đi đường xa, ba là không đương nổi hai người sung sức, nên đành chờ một miếng hở, gạt thiền trượng rồi chạy.
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị thúc giục, khuyến nhủ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Quy khứ lai hề, điền viên tương vu, hồ bất quy 歸去來兮,田園將蕪, 胡不歸 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu, sao không về.
(Trợ) Dùng làm chữ đệm trong câu.
◎Như: chánh nguyệt lí lai, đào hoa khai 正月裡來, 桃花開 tháng giêng, hoa đào nở, bất sầu cật lai, bất sầu xuyên 不愁吃來, 不愁穿 không lo ăn, chẳng lo mặc.
(Danh) Họ Lai.Một âm là lại.
(Động) Yên ủi, vỗ về.
§ Thông 徠.
lai, như "tương lai; lai láng" (vhn)
lay, như "lay động" (btcn)
lơi, như "lả lơi" (btcn)
ray, như "ray đầu; ray rứt" (gdhn)
rơi, như "rơi xuống" (gdhn)
rời, như "rời khỏi" (gdhn)
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: lai4 loi4 loi6
1. [本來面目] bản lai diện mục 2. [本來] bản lai, bổn lai 3. [否極泰來] bĩ cực thái lai 4. [近悅遠來] cận duyệt viễn lai 5. [近來] cận lai 6. [古來] cổ lai 7. [夜來香] dạ lai hương 8. [向來] hướng lai 9. [來稿] lai cảo 10. [來由] lai do 11. [來緣] lai duyên 12. [來回] lai hồi 13. [來歷] lai lịch 14. [來源] lai nguyên 15. [來日] lai nhật 16. [來年] lai niên 17. [來生] lai sanh, lai sinh 18. [來世] lai thế 19. [來書] lai thư 20. [來往] lai vãng 21. [外來] ngoại lai 22. [原來] nguyên lai 23. [再來] tái lai 24. [將來] tương lai 25. [乘興而來] thừa hứng nhi lai;
來 lai, lãi
Nghĩa Trung Việt của từ 來
(Động) Đến.§ Đối lại với khứ 去, vãng 往.
◎Như: xa lai liễu 車來了 xe đến rồi.
◇Luận Ngữ 論語: Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ? 有朋自遠方來, 不亦樂乎 (Học nhi 學而) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?
(Động) Tới nay.
◎Như: tự cổ dĩ lai, hồng nhan đa bạc mệnh 自古以來, 紅顏多薄命 từ xưa đến nay, những kẻ má hồng thường bạc mệnh.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Dạ lai phong vũ thanh, Hoa lạc tri đa thiểu 夜來風雨聲, 花落知多少 (Xuân hiểu 春曉) Từ hồi đêm đến giờ (nghe) tiếng mưa gió, Hoa rụng không biết nhiều hay ít?
(Động) Xảy ra, đã đến.
◎Như: vấn đề lai liễu 問題來了 xảy ra vấn đề rồi đấy.
(Động) Làm (dùng thay cho một số động từ để nói vắn tắt).
◎Như: lai nhất bàn kì 來一盤棋 chơi một ván cờ, giá giản đan, nhượng ngã lai 這簡單, 讓我來 cái đó dễ mà, để tôi làm cho.
(Tính) Sẽ đến, về sau.
◎Như: lai niên 來年 sang năm, lai nhật 來日 ngày sau, lai sanh 來生 đời sau.
(Tính) Khoảng chừng (dùng với số lượng).
◎Như: tam thập lai tuế 三十來歲 khoảng ba mươi tuổi, nhị thập lai cân 二十來斤 chừng hai chục cân.
(Trợ) Đặt sau tính từ hoặc động từ, biểu thị: từ đó ... về sau.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tiểu lai tập tính lãn 小來習性懶 (Tống Lí Hiệu Thư 送李校書) Từ nhỏ, tính vốn lười.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khứ lai giang khẩu thủ không thuyền, Nhiễu thuyền minh nguyệt giang thủy hàn 去來江口守空船, 繞船明月江水寒 (Tì bà hành 琵琶行) Từ khi (người đó) đi đến nay, tôi ở cửa sông giữ con thuyền không, Quanh thuyền trăng sáng trải trên dòng sông lạnh.
(Trợ) Đặt trước động từ, biểu thị ý nguyện.
◎Như: nhĩ lai khán điếm 你來看店 anh coi tiệm, đại gia lai tưởng tưởng biện pháp 大家來想想辦法 mọi người sẽ nghĩ cách.
(Trợ) Đặt sau động từ: đến, để.
◎Như: tha hồi gia khán gia nương lai liễu 他回家看爹娘來了 anh ấy về nhà để thăm cha mẹ.
(Trợ) Đi liền với đắc 得, bất 不, biểu thị "có thể" hay "không thể".
◎Như: giá sự ngã tố đắc lai 這事我做得來 việc này tôi làm được, Anh ngữ ngã thuyết bất lai 英語我說不來 tôi không biết nói tiếng Anh.
(Trợ) Dùng sau số từ, dùng để liệt kê: một là ..., hai là ..., v.v.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm nhất lai đỗ lí vô thực, nhị lai tẩu liễu hứa đa trình đồ, tam giả đương bất đắc tha lưỡng cá sanh lực, chỉ đắc mại cá phá trán, tha liễu thiền trượng tiện tẩu 智深一來肚裏無食, 二來走了許多程途, 三者當不得他兩個生力, 只得賣個破綻, 拖了禪杖便走 (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm một là bụng đói, hai là đi đường xa, ba là không đương nổi hai người sung sức, nên đành chờ một miếng hở, gạt thiền trượng rồi chạy.
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị thúc giục, khuyến nhủ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Quy khứ lai hề, điền viên tương vu, hồ bất quy 歸去來兮,田園將蕪, 胡不歸 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu, sao không về.
(Trợ) Dùng làm chữ đệm trong câu.
◎Như: chánh nguyệt lí lai, đào hoa khai 正月裡來, 桃花開 tháng giêng, hoa đào nở, bất sầu cật lai, bất sầu xuyên 不愁吃來, 不愁穿 không lo ăn, chẳng lo mặc.
(Danh) Họ Lai.Một âm là lại.
(Động) Yên ủi, vỗ về.
§ Thông 徠.
lai, như "tương lai; lai láng" (vhn)
lay, như "lay động" (btcn)
lơi, như "lả lơi" (btcn)
ray, như "ray đầu; ray rứt" (gdhn)
rơi, như "rơi xuống" (gdhn)
rời, như "rời khỏi" (gdhn)
Chữ gần giống với 來:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 來
来,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãi
| lãi | 𥚥: | được lãi, lời lãi |
| lãi | : | lời lãi |
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lãi | 𥚄: | được lãi, lời lãi |
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lãi | : | lãi (trùng ở ruột) |
| lãi | 蠡: | Phạm Lãi (tên người) |
| lãi | 𧕬: | lãi (trùng ở ruột) |
| lãi | : | Chỗ dôi ra, sinh lợi từ vốn. |
| lãi | 賚: | lời lãi |
Gới ý 22 câu đối có chữ lai,:

Tìm hình ảnh cho: lai, lãi Tìm thêm nội dung cho: lai, lãi
