Từ: mị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ mị:

芈 mị羋 mị咪 mễ, mị敉 mị眯 mị媚 mị寐 mị鬽 mị瞇 mị魅 mị

Đây là các chữ cấu thành từ này: mị

mị [mị]

U+8288, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 羋;
Pinyin: mie1, mi3;
Việt bính: me1 me5;

mị

Nghĩa Trung Việt của từ 芈

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 芈 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐ]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 7
Hán Việt: MỄ
1. be be (tiếng dê kêu)。羊叫。
2. họ Mễ。(Mǐ)姓。

Chữ gần giống với 芈:

, 𦬂, 𦬑,

Dị thể chữ 芈

,

Chữ gần giống 芈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芈 Tự hình chữ 芈 Tự hình chữ 芈 Tự hình chữ 芈

mị [mị]

U+7F8B, tổng 8 nét, bộ Dương 羊
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mi3, mie1;
Việt bính: me1 me5;

mị

Nghĩa Trung Việt của từ 羋

(Trạng thanh) Be be (tiếng dê, cừu kêu).

(Danh)
Họ Mị
.

Chữ gần giống với 羋:

,

Dị thể chữ 羋

,

Chữ gần giống 羋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羋 Tự hình chữ 羋 Tự hình chữ 羋 Tự hình chữ 羋

mễ, mị [mễ, mị]

U+54AA, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi1;
Việt bính: mai1 mai5 mai6;

mễ, mị

Nghĩa Trung Việt của từ 咪

(Trạng thanh) Mễ mễ tiếng mèo kêu meo meo.
◎Như: tiểu miêu mễ mễ khiếu mèo con kêu meo meo.(Trạng thanh) Tiếng cười nhỏ hi hi.
◎Như: tiếu mễ mễ cười hi hi.
mễ, như "lễ mễ" (gdhn)

Nghĩa của 咪 trong tiếng Trung hiện đại:

[mī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: MỊ
meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu)。象声词,形容猫叫的声音。
Từ ghép:
咪咪

Chữ gần giống với 咪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 咪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咪 Tự hình chữ 咪 Tự hình chữ 咪 Tự hình chữ 咪

mị [mị]

U+6549, tổng 10 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi3;
Việt bính: mai5 mei3 mei5;

mị

Nghĩa Trung Việt của từ 敉

(Động) Yên định.
◎Như: mị bình
bình định.
mễ (gdhn)

Nghĩa của 敉 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐ]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 10
Hán Việt: MÊ
vỗ về; yên ổn。安抚;安定。
Từ ghép:
敉平

Chữ gần giống với 敉:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 敉

,

Chữ gần giống 敉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敉 Tự hình chữ 敉 Tự hình chữ 敉 Tự hình chữ 敉

mị [mị]

U+772F, tổng 11 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi3, mi1, mi4, mi2;
Việt bính: mai5 mei1 mi1;

mị

Nghĩa Trung Việt của từ 眯

(Động) Xốn mắt, làm mắt không mở ra được.
◇Liêu trai chí dị
: Ngôn dĩ, cúc triệt thổ dương sanh. Sanh mị mục bất khả khai , . (Đồng nhân ngữ ) Nói xong, nắm một vốc đất dưới bánh xe ném vào sinh. Sinh xốn mắt không mở ra được.

(Động)
Híp mắt.
§ Nguyên là chữ mị .
mễ, như "mễ (mắt mở hé)" (gdhn)

Nghĩa của 眯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瞇)
[mī]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: MỄ, MẾ
1. mắt hí。眼皮微微合上。
眯缝。
híp mắt lại.
眯着眼睛笑。
cười nhắm tít cả mắt.
2. chợp mắt。小睡。
眯一会儿。
chợp mắt một lúc.
Từ ghép:
眯盹儿 ; 眯缝
Từ phồn thể: (瞇)
[mǐ]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: MỄ
cộm mắt (bụi bay vào mắt)。尘埃等杂物进入眼中,使一时不能睁开看东西。
沙子眯了眼。
cát bay vào mắt không mở ra được.

Chữ gần giống với 眯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

Chữ gần giống 眯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眯 Tự hình chữ 眯 Tự hình chữ 眯 Tự hình chữ 眯

mị [mị]

U+5A9A, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei4;
Việt bính: mei4 mei6
1. [阿媚] a mị;

mị

Nghĩa Trung Việt của từ 媚

(Động) Nịnh nọt, lấy lòng.
◎Như: siểm mị
nịnh nọt, ton hót.

(Động)
Yêu, thân gần.
◇Phồn Khâm : Ngã kí mị quân tư, Quân diệc duyệt ngã nhan 姿, (Định tình ) Em đã yêu dáng dấp của chàng, Chàng cũng mến nhan sắc của em.

(Tính)
Xinh đẹp, dễ thương, kiều diễm, khả ái.
◎Như: kiều mị xinh đẹp, vũ mị tha thướt yêu kiều, xuân quang minh mị ánh sáng mùa xuân tươi đẹp.
mị, như "mị nương; mị dân" (vhn)

Nghĩa của 媚 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: MI
1. quyến rũ; nịnh hót; nịnh bợ。有意讨人喜欢;巴结。
谄媚。
nịnh bợ; nịnh hót; a dua
2. xinh đẹp; tươi đẹp。美好;可爱。
春光明媚。
ngày xuân tươi đẹp.
Từ ghép:
媚骨 ; 媚外

Chữ gần giống với 媚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

Chữ gần giống 媚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 媚 Tự hình chữ 媚 Tự hình chữ 媚 Tự hình chữ 媚

mị [mị]

U+5BD0, tổng 12 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei4;
Việt bính: mei6;

mị

Nghĩa Trung Việt của từ 寐

(Động) Ngủ.
◇Tào Phi
: Triển chuyển bất năng mị, Phi y khởi bàng hoàng , (Tạp thi ) Trằn trọc không ngủ được, Khoác áo dậy bàng hoàng.
mị, như "mộng mị" (vhn)

Nghĩa của 寐 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèi]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 12
Hán Việt: MỊ
ngủ。睡。
假寐。
ngủ gà ngủ vịt
喜而不寐。
mừng quá không ngủ được.
梦寐以求。
ngủ mê cũng thấy.

Chữ gần giống với 寐:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 寐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寐 Tự hình chữ 寐 Tự hình chữ 寐 Tự hình chữ 寐

mị [mị]

U+9B3D, tổng 12 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei4;
Việt bính: ;

mị

Nghĩa Trung Việt của từ 鬽

Cũng như mị .
mị, như "si mị hỉ (ma quỷ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鬽:

,

Dị thể chữ 鬽

,

Chữ gần giống 鬽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬽 Tự hình chữ 鬽 Tự hình chữ 鬽 Tự hình chữ 鬽

mị [mị]

U+7787, tổng 14 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi1;
Việt bính: mai4 mai5 mei1 mi1;

mị

Nghĩa Trung Việt của từ 瞇

(Động) Híp mắt, díp mắt.

Chữ gần giống với 瞇:

, ,

Chữ gần giống 瞇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞇 Tự hình chữ 瞇 Tự hình chữ 瞇 Tự hình chữ 瞇

mị [mị]

U+9B45, tổng 14 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei4, xu1;
Việt bính: mei6 mui6;

mị

Nghĩa Trung Việt của từ 魅

(Danh) Yêu ma, quỷ quái.
◎Như: si mị
loài yêu quái ở rừng núi, quỷ mị ma quỷ.
◇Liêu trai chí dị : Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ , , , (Tiểu Tạ ) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi.

(Động)
Làm cho mê hoặc, làm mê muội.
◇Thuyết phu : Năng tri thiên lí ngoại sự, thiện cổ mị, sử nhân mê hoặc , , 使 (Huyền trung kí ) Biết được chuyện xa ngoài nghìn dặm, giỏi làm mê muội, khiến người ta mê hoặc.
mị, như "si mị hỉ (ma quỷ)" (gdhn)

Nghĩa của 魅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鬽)
[mèi]
Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 15
Hán Việt: MỊ
ma quỷ; yêu ma。传说中的鬼怪。
魑魅。
quỷ quái.
Từ ghép:
魅力

Chữ gần giống với 魅:

, , , , 𩲡, 𩲥,

Dị thể chữ 魅

,

Chữ gần giống 魅

, , , , , 鬿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魅 Tự hình chữ 魅 Tự hình chữ 魅 Tự hình chữ 魅

Dịch mị sang tiếng Trung hiện đại:

细密 《(质地)精细仔密。》
诏谀。
媚妩 《(女子、花木等)姿态美好可爱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mị

mị:mị nương; mị dân
mị:mộng mị
mị:mị hầu (con khỉ cái)
mị:mị hầu (con khỉ cái)
mị:mộng mị
mị:si mị hỉ (ma quỷ)
mị:si mị hỉ (ma quỷ)
mị:mị (mốc meo)

Gới ý 17 câu đối có chữ mị:

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

mị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mị Tìm thêm nội dung cho: mị