Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ mị:
Biến thể phồn thể: 羋;
Pinyin: mie1, mi3;
Việt bính: me1 me5;
芈 mị
Pinyin: mie1, mi3;
Việt bính: me1 me5;
芈 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 芈
Giản thể của chữ 羋.Nghĩa của 芈 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐ]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 7
Hán Việt: MỄ
1. be be (tiếng dê kêu)。羊叫。
2. họ Mễ。(Mǐ)姓。
Số nét: 7
Hán Việt: MỄ
1. be be (tiếng dê kêu)。羊叫。
2. họ Mễ。(Mǐ)姓。
Dị thể chữ 芈
羋,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 芈;
Pinyin: mi3, mie1;
Việt bính: me1 me5;
羋 mị
(Danh) Họ Mị 羋.
Pinyin: mi3, mie1;
Việt bính: me1 me5;
羋 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 羋
(Trạng thanh) Be be (tiếng dê, cừu kêu).(Danh) Họ Mị 羋.
Chữ gần giống với 羋:
羋,Dị thể chữ 羋
芈,
Tự hình:

Pinyin: mi1;
Việt bính: mai1 mai5 mai6;
咪 mễ, mị
Nghĩa Trung Việt của từ 咪
(Trạng thanh) Mễ mễ 咪咪 tiếng mèo kêu meo meo.◎Như: tiểu miêu mễ mễ khiếu 小貓咪咪叫 mèo con kêu meo meo.(Trạng thanh) Tiếng cười nhỏ hi hi.
◎Như: tiếu mễ mễ 笑咪咪 cười hi hi.
mễ, như "lễ mễ" (gdhn)
Nghĩa của 咪 trong tiếng Trung hiện đại:
[mī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: MỊ
meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu)。象声词,形容猫叫的声音。
Từ ghép:
咪咪
Số nét: 9
Hán Việt: MỊ
meo meo (từ tượng thanh, tiếng mèo kêu)。象声词,形容猫叫的声音。
Từ ghép:
咪咪
Chữ gần giống với 咪:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: mi3;
Việt bính: mai5 mei3 mei5;
敉 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 敉
(Động) Yên định.◎Như: mị bình 敉平 bình định.
mễ (gdhn)
Nghĩa của 敉 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐ]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 10
Hán Việt: MÊ
vỗ về; yên ổn。安抚;安定。
Từ ghép:
敉平
Số nét: 10
Hán Việt: MÊ
vỗ về; yên ổn。安抚;安定。
Từ ghép:
敉平
Dị thể chữ 敉
侎,
Tự hình:

Pinyin: mi3, mi1, mi4, mi2;
Việt bính: mai5 mei1 mi1;
眯 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 眯
(Động) Xốn mắt, làm mắt không mở ra được.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngôn dĩ, cúc triệt thổ dương sanh. Sanh mị mục bất khả khai 言已, 掬轍土揚生. 生眯目不可開 (Đồng nhân ngữ 瞳人語) Nói xong, nắm một vốc đất dưới bánh xe ném vào sinh. Sinh xốn mắt không mở ra được.
(Động) Híp mắt.
§ Nguyên là chữ mị 瞇.
mễ, như "mễ (mắt mở hé)" (gdhn)
Nghĩa của 眯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瞇)
[mī]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: MỄ, MẾ
1. mắt hí。眼皮微微合上。
眯缝。
híp mắt lại.
眯着眼睛笑。
cười nhắm tít cả mắt.
2. chợp mắt。小睡。
眯一会儿。
chợp mắt một lúc.
Từ ghép:
眯盹儿 ; 眯缝
Từ phồn thể: (瞇)
[mǐ]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: MỄ
cộm mắt (bụi bay vào mắt)。尘埃等杂物进入眼中,使一时不能睁开看东西。
沙子眯了眼。
cát bay vào mắt không mở ra được.
[mī]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: MỄ, MẾ
1. mắt hí。眼皮微微合上。
眯缝。
híp mắt lại.
眯着眼睛笑。
cười nhắm tít cả mắt.
2. chợp mắt。小睡。
眯一会儿。
chợp mắt một lúc.
Từ ghép:
眯盹儿 ; 眯缝
Từ phồn thể: (瞇)
[mǐ]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: MỄ
cộm mắt (bụi bay vào mắt)。尘埃等杂物进入眼中,使一时不能睁开看东西。
沙子眯了眼。
cát bay vào mắt không mở ra được.
Chữ gần giống với 眯:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Pinyin: mei4;
Việt bính: mei4 mei6
1. [阿媚] a mị;
媚 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 媚
(Động) Nịnh nọt, lấy lòng.◎Như: siểm mị 諂媚 nịnh nọt, ton hót.
(Động) Yêu, thân gần.
◇Phồn Khâm 繁欽: Ngã kí mị quân tư, Quân diệc duyệt ngã nhan 我既媚君姿, 君亦悅我顏 (Định tình 定情) Em đã yêu dáng dấp của chàng, Chàng cũng mến nhan sắc của em.
(Tính) Xinh đẹp, dễ thương, kiều diễm, khả ái.
◎Như: kiều mị 嬌媚 xinh đẹp, vũ mị 嫵媚 tha thướt yêu kiều, xuân quang minh mị 春光明媚 ánh sáng mùa xuân tươi đẹp.
mị, như "mị nương; mị dân" (vhn)
Nghĩa của 媚 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: MI
1. quyến rũ; nịnh hót; nịnh bợ。有意讨人喜欢;巴结。
谄媚。
nịnh bợ; nịnh hót; a dua
2. xinh đẹp; tươi đẹp。美好;可爱。
春光明媚。
ngày xuân tươi đẹp.
Từ ghép:
媚骨 ; 媚外
Số nét: 12
Hán Việt: MI
1. quyến rũ; nịnh hót; nịnh bợ。有意讨人喜欢;巴结。
谄媚。
nịnh bợ; nịnh hót; a dua
2. xinh đẹp; tươi đẹp。美好;可爱。
春光明媚。
ngày xuân tươi đẹp.
Từ ghép:
媚骨 ; 媚外
Chữ gần giống với 媚:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Pinyin: mei4;
Việt bính: mei6;
寐 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 寐
(Động) Ngủ.◇Tào Phi 曹丕: Triển chuyển bất năng mị, Phi y khởi bàng hoàng 展轉不能寐, 披衣起彷徨 (Tạp thi 雜詩) Trằn trọc không ngủ được, Khoác áo dậy bàng hoàng.
mị, như "mộng mị" (vhn)
Nghĩa của 寐 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 12
Hán Việt: MỊ
ngủ。睡。
假寐。
ngủ gà ngủ vịt
喜而不寐。
mừng quá không ngủ được.
梦寐以求。
ngủ mê cũng thấy.
Số nét: 12
Hán Việt: MỊ
ngủ。睡。
假寐。
ngủ gà ngủ vịt
喜而不寐。
mừng quá không ngủ được.
梦寐以求。
ngủ mê cũng thấy.
Tự hình:

Pinyin: mei4;
Việt bính: ;
鬽 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 鬽
Cũng như mị 魅.mị, như "si mị hỉ (ma quỷ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鬽:
鬽,Dị thể chữ 鬽
魅,
Tự hình:

Pinyin: mi1;
Việt bính: mai4 mai5 mei1 mi1;
瞇 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 瞇
(Động) Híp mắt, díp mắt.Tự hình:

Pinyin: mei4, xu1;
Việt bính: mei6 mui6;
魅 mị
Nghĩa Trung Việt của từ 魅
(Danh) Yêu ma, quỷ quái.◎Như: si mị 魑魅 loài yêu quái ở rừng núi, quỷ mị 鬼魅 ma quỷ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ 渭南姜部郎第, 多鬼魅, 常惑人, 因徙去 (Tiểu Tạ 小謝) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi.
(Động) Làm cho mê hoặc, làm mê muội.
◇Thuyết phu 說郛: Năng tri thiên lí ngoại sự, thiện cổ mị, sử nhân mê hoặc 能知千里外事, 善蠱魅, 使人迷惑 (Huyền trung kí 玄中記) Biết được chuyện xa ngoài nghìn dặm, giỏi làm mê muội, khiến người ta mê hoặc.
mị, như "si mị hỉ (ma quỷ)" (gdhn)
Nghĩa của 魅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬽)
[mèi]
Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 15
Hán Việt: MỊ
ma quỷ; yêu ma。传说中的鬼怪。
魑魅。
quỷ quái.
Từ ghép:
魅力
[mèi]
Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 15
Hán Việt: MỊ
ma quỷ; yêu ma。传说中的鬼怪。
魑魅。
quỷ quái.
Từ ghép:
魅力
Dị thể chữ 魅
鬽,
Tự hình:

Dịch mị sang tiếng Trung hiện đại:
细密 《(质地)精细仔密。》诏谀。
媚妩 《(女子、花木等)姿态美好可爱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mị
| mị | 媚: | mị nương; mị dân |
| mị | 寐: | mộng mị |
| mị | 猕: | mị hầu (con khỉ cái) |
| mị | 獼: | mị hầu (con khỉ cái) |
| mị | 靡: | mộng mị |
| mị | 鬽: | si mị hỉ (ma quỷ) |
| mị | 魅: | si mị hỉ (ma quỷ) |
| mị | 黴: | mị (mốc meo) |
Gới ý 17 câu đối có chữ mị:

Tìm hình ảnh cho: mị Tìm thêm nội dung cho: mị
