Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sử có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ sử:
Pinyin: shi3;
Việt bính: si2
1. [班史] ban sử 2. [北史] bắc sử 3. [別史] biệt sử 4. [近史] cận sử 5. [古史] cổ sử 6. [正史] chánh sử 7. [戰史] chiến sử 8. [歷史] lịch sử 9. [南史] nam sử 10. [史部] sử bộ 11. [史筆] sử bút 12. [史家] sử gia 13. [史學] sử học 14. [史劇] sử kịch 15. [史記] sử kí 16. [史略] sử lược 17. [史料] sử liệu 18. [史論] sử luận 19. [史官] sử quan 20. [史館] sử quán 21. [史君子] sử quân tử 22. [史跡] sử tích 23. [史臣] sử thần 24. [史乘] sử thặng 25. [史體] sử thể 26. [史實] sử thực 27. [刺史] thứ sử 28. [前史] tiền sử;
史 sử
Nghĩa Trung Việt của từ 史
(Danh) Một chức quan coi về văn thư.◎Như: quan nội sử 內史, quan ngoại sử 外史, quan tả sử 左史, quan hữu sử 右史.
(Danh) Chức quan ở gần vua luôn luôn là ngự sử 御史, cũng như quan bí thư bây giờ. Chức quan coi giữ các sách vở trong cung và biên chép sửa soạn sử sách gọi là quan thái sử 太史. Về sau thi chức ngự sử chỉ chuyên về việc xét hặc tội các quan và can ngăn vua. Sở của các quan ấy làm việc gọi là đô sát viện 都察院. Còn các chức thái sử thì do viện hàn lâm kiêm cả, vì thế gọi hàn lâm là thái sử. Lễ nhà Chu có quan nữ sử 女史 để coi các việc lễ nghi của hoàng hậu cung phi, chọn các đàn bà con gái có học vào làm, cho nên con gái có học gọi là nữ sử 女史.
(Danh) Sử sách, lịch sử.
◎Như: quốc sử 國史.
(Danh) Thầy vẽ, thợ vẽ.
◇Trang Tử 莊子: Tống Nguyên Quân tương họa đồ, chúng sử giai chí, thụ ấp nhi lập 宋元君將畫圖, 眾史皆至, 受揖而立 (Điền Tử Phương 田子方) Vua Nguyên nước Tống muốn vẽ tranh, nhiều thợ vẽ đều tới, vái rồi đứng đó.
(Danh) Họ Sử.
sử, như "sử sách" (vhn)
Nghĩa của 史 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǐ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: SỬ
1. lịch sử; sử。历史。
史学。
sử học.
近代史。
lịch sử cận đại.
世界史。
lịch sử thế giới.
有史以来。
từ khi có sử đến nay.
2. quan chép sử; sử quan (quan phụ trách ghi sử sách thời xưa)。古代掌管记载史事的官。
3. họ Sử。(Shǐ)姓。
Từ ghép:
史册 ; 史抄 ; 史官 ; 史馆 ; 史迹 ; 史籍 ; 史料 ; 史评 ; 史前 ; 史乘 ; 史诗 ; 史实 ; 史书 ; 史无前例 ; 史学
Số nét: 5
Hán Việt: SỬ
1. lịch sử; sử。历史。
史学。
sử học.
近代史。
lịch sử cận đại.
世界史。
lịch sử thế giới.
有史以来。
từ khi có sử đến nay.
2. quan chép sử; sử quan (quan phụ trách ghi sử sách thời xưa)。古代掌管记载史事的官。
3. họ Sử。(Shǐ)姓。
Từ ghép:
史册 ; 史抄 ; 史官 ; 史馆 ; 史迹 ; 史籍 ; 史料 ; 史评 ; 史前 ; 史乘 ; 史诗 ; 史实 ; 史书 ; 史无前例 ; 史学
Chữ gần giống với 史:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: shi3, shi4;
Việt bính: sai2 si2 si3
1. [按察使] án sát sứ 2. [大使] đại sứ 3. [公使] công sứ 4. [指使] chỉ sử 5. [專使] chuyên sứ 6. [假使] giả sử 7. [使徒] sứ đồ 8. [使團] sứ đoàn 9. [使者] sứ giả 10. [使命] sứ mệnh 11. [使館] sứ quán 12. [使君] sứ quân 13. [使臣] sứ thần 14. [使節] sứ tiết 15. [使役] sử dịch 16. [使用] sử dụng 17. [使令] sử lệnh 18. [使女] sử nữ 19. [使才] sử tài 20. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 21. [使蚊負山] sử văn phụ sơn 22. [即使] tức sử 23. [促使] xúc sử;
使 sử, sứ
Nghĩa Trung Việt của từ 使
(Động) Sai khiến, sai phái.◇Tây du kí 西遊記: Nhĩ chẩm đích bất tôn Tam Bảo, bất kính Phật Pháp, bất khứ khán kinh bái sám, khước chẩm ma dữ đạo sĩ dong công, tác nô tì sử hoán? 你怎的不尊三寶, 不敬佛法, 不去看經拜懺, 卻怎麼與道士傭工, 作奴婢使喚 (Đệ tứ thập tứ hồi) Tại sao các ngài không tôn Tam Bảo, không kính Phật Pháp, không chịu đọc kinh sám hối, lại đi làm mướn cho đạo sĩ, chịu sai bảo như tôi tớ như thế này?
(Động) Sai làm việc nặng nhọc.
◇Luận Ngữ 論語: Tiết dụng nhi ái nhân, sử dân dĩ thì 節用而愛人, 使民以時 (Học nhi 學而) Không lãng phí mà thương người, sai dân làm việc, phải hợp thời vụ.
(Động) Khiến cho.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Xuất sư vị tiệp thân tiên tử, Trường sử anh hùng lệ mãn khâm 出師未捷身先死, 長使英雄淚滿襟 (Thục tướng 蜀相) Xuất quân, chưa báo tin thắng trận, thân đã chết, Khiến cho khách anh hùng mãi mãi nước mắt đầy vạt áo.
(Động) Dùng tới.
◎Như: sử dụng 使用.
(Động) Được, làm được.
◎Như: sử bất đắc 使不得 không được.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thuyết phục lí thú thân, đương chân sử bất đắc 若說服裡娶親, 當真使不得 (Đệ cửu thập lục hồi) Còn như trong khi có tang mà nói chuyện cưới vợ, thì thật là không được.
(Động) Mặc ý, phóng túng.(Liên) Giả sử, ví phỏng, nếu.
◇Luận Ngữ 論語: Như hữu Chu Công chi tài chi mĩ, sử kiêu thả lận, kì dư bất túc quan dã dĩ 如有周公之才之美, 使驕且吝, 其餘不足觀也已 (Thái Bá 泰伯) Như có tài năng tốt đẹp của Chu Công, nếu mà kiêu ngạo, biển lận thì những tài đức gì khác cũng không xét nữa.Một âm là sứ.
(Động) Đi sứ.
◇Luận Ngữ 論語: Hành kỉ hữu sỉ, sứ vu tứ phương, bất nhục quân mệnh, khả vị sĩ hĩ 行己有恥, 使于四方, 不辱君命, 可謂士矣 (Tử Lộ 子路) Hành vi của mình thì biết hổ thẹn (không làm điều xấu), đi sứ bốn phương không làm nhục mệnh vua, (như vậy) có thể gọi là kẻ sĩ.
(Danh) Người phụng mệnh làm nhiệm vụ (thường chuyên về ngoại giao, ở ngoại quốc hoặc nơi xa).
◎Như: công sứ 公使 quán sứ, sứ quân 使君 chức quan đi sứ.
sứ, như "đi sứ" (vhn)
sử, như "sử dụng" (btcn)
sửa, như "sửa sang" (btcn)
thửa, như "thửa đôi giầy" (btcn)
Nghĩa của 使 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: SỨ; SỬ
1. sai bảo; sai khiến。派遣;支使。
使唤。
sai bảo.
使人去打听消息。
sai người đi nghe ngóng tin tức
2. dùng; sử dụng。使用。
使拖拉机耕地。
dùng máy cày xới đất.
这支笔很好使。
cây bút này dùng rất tốt.
使上点肥料。
bón thêm ít phân.
使劲儿。
dùng hết sức.
3. khiến cho; làm cho。让;叫;致使。
办事使群众满意。
giải quyết công việc làm quần chúng hài lòng.
土地改革使农民从封建剥削制度下解放了出来。
cải cách ruộng đất đã giải phóng người nông dân thoát khỏi chế độ phong kiến bóc lột.
4. giả sử。假如。
5. sứ (người đi làm sứ)。奉使命办事的人。
使节。
sứ giả.
大使。
đại sứ.
公使。
công sứ.
专使。
đặc phái viên; đặc sứ.
学使(科举时代派到各省去主持考试的官员)。
quan học sứ.
Từ ghép:
使不得 ; 使得 ; 使得 ; 使馆 ; 使坏 ; 使唤 ; 使节 ; 使劲 ; 使君子 ; 使命 ; 使女 ; 使徒 ; 使性子 ; 使眼色 ; 使役 ; 使用 ; 使用价值 ; 使者
Số nét: 8
Hán Việt: SỨ; SỬ
1. sai bảo; sai khiến。派遣;支使。
使唤。
sai bảo.
使人去打听消息。
sai người đi nghe ngóng tin tức
2. dùng; sử dụng。使用。
使拖拉机耕地。
dùng máy cày xới đất.
这支笔很好使。
cây bút này dùng rất tốt.
使上点肥料。
bón thêm ít phân.
使劲儿。
dùng hết sức.
3. khiến cho; làm cho。让;叫;致使。
办事使群众满意。
giải quyết công việc làm quần chúng hài lòng.
土地改革使农民从封建剥削制度下解放了出来。
cải cách ruộng đất đã giải phóng người nông dân thoát khỏi chế độ phong kiến bóc lột.
4. giả sử。假如。
5. sứ (người đi làm sứ)。奉使命办事的人。
使节。
sứ giả.
大使。
đại sứ.
公使。
công sứ.
专使。
đặc phái viên; đặc sứ.
学使(科举时代派到各省去主持考试的官员)。
quan học sứ.
Từ ghép:
使不得 ; 使得 ; 使得 ; 使馆 ; 使坏 ; 使唤 ; 使节 ; 使劲 ; 使君子 ; 使命 ; 使女 ; 使徒 ; 使性子 ; 使眼色 ; 使役 ; 使用 ; 使用价值 ; 使者
Chữ gần giống với 使:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 使
𠭆,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 駛;
Pinyin: shi3, zhou4;
Việt bính: sai2;
驶 sử
sử, như "sử (lái xe, tàu thuyền)" (gdhn)
Pinyin: shi3, zhou4;
Việt bính: sai2;
驶 sử
Nghĩa Trung Việt của từ 驶
Giản thể của chữ 駛.sử, như "sử (lái xe, tàu thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 驶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駛)
[shǐ]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: SỨ
1. chạy nhanh (xe, ngựa...)。(车、马等)飞快地跑。
急驶而过。
chạy nhanh qua.
2. chạy (tàu, xe...)。开动(车船等)。
驾驶。
lái.
行驶。
chạy.
轮船因故停驶。
thuyền vì sự cố phải ngừng chạy.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
một quyển sách giống như con thuyền đưa ta từ bến cảng chật hẹp chạy ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.
[shǐ]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: SỨ
1. chạy nhanh (xe, ngựa...)。(车、马等)飞快地跑。
急驶而过。
chạy nhanh qua.
2. chạy (tàu, xe...)。开动(车船等)。
驾驶。
lái.
行驶。
chạy.
轮船因故停驶。
thuyền vì sự cố phải ngừng chạy.
一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
một quyển sách giống như con thuyền đưa ta từ bến cảng chật hẹp chạy ra biển cả cuộc đời mênh mông vô hạn.
Dị thể chữ 驶
駛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 驶;
Pinyin: shi3;
Việt bính: sai2;
駛 sử
◇Viên Giác 袁桷: Nhiễu như lâm điểu toàn, Tật nhược phản mã sử 遶如林鳥旋, 疾若坂馬駛 (Thứ vận tử cẩn quá lương san lạc 次韻子瑾過梁山濼) Vòng quanh tựa chim rừng vòng quanh, Chạy nhanh như ngựa trên dốc núi chạy nhanh.
(Động) Đi nhanh, trôi mau.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Oanh đề xuân dục sử 鶯啼春欲駛 (Tạp cú xuân tình 雜句春情) Chim oanh hót mùa xuân sắp qua mau.
(Động) Lái (xe, thuyền, máy bay, ...).
◎Như: đăng chu sử khứ 登舟駛去 lên thuyền lái đi.
sử, như "sử (lái xe, tàu thuyền)" (gdhn)
Pinyin: shi3;
Việt bính: sai2;
駛 sử
Nghĩa Trung Việt của từ 駛
(Động) Xe, ngựa chạy nhanh.◇Viên Giác 袁桷: Nhiễu như lâm điểu toàn, Tật nhược phản mã sử 遶如林鳥旋, 疾若坂馬駛 (Thứ vận tử cẩn quá lương san lạc 次韻子瑾過梁山濼) Vòng quanh tựa chim rừng vòng quanh, Chạy nhanh như ngựa trên dốc núi chạy nhanh.
(Động) Đi nhanh, trôi mau.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Oanh đề xuân dục sử 鶯啼春欲駛 (Tạp cú xuân tình 雜句春情) Chim oanh hót mùa xuân sắp qua mau.
(Động) Lái (xe, thuyền, máy bay, ...).
◎Như: đăng chu sử khứ 登舟駛去 lên thuyền lái đi.
sử, như "sử (lái xe, tàu thuyền)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sử
| sử | 使: | sử dụng |
| sử | 史: | sử sách |
| sử | 駛: | sử (lái xe, tàu thuyền) |
| sử | 驶: | sử (lái xe, tàu thuyền) |
Gới ý 15 câu đối có chữ sử:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Tìm hình ảnh cho: sử Tìm thêm nội dung cho: sử
