Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ chiêu:

佋 thiệu, chiêu招 chiêu, thiêu, thiều昭 chiêu釗 chiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiêu

thiệu, chiêu [thiệu, chiêu]

U+4F4B, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao4, zhao1;
Việt bính: siu6;

thiệu, chiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 佋


§ Xưa dùng như thiệu
.Một âm là chiêu.
§ Xưa dùng như chiêu .

Chữ gần giống với 佋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Dị thể chữ 佋

,

Chữ gần giống 佋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佋 Tự hình chữ 佋 Tự hình chữ 佋 Tự hình chữ 佋

chiêu, thiêu, thiều [chiêu, thiêu, thiều]

U+62DB, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhao1, qiao2, shao2;
Việt bính: ziu1
1. [招安] chiêu an 2. [招待] chiêu đãi 3. [招牌] chiêu bài 4. [招兵] chiêu binh 5. [招供] chiêu cung 6. [招搖] chiêu diêu 7. [招禍] chiêu họa 8. [招賢] chiêu hiền 9. [招募] chiêu mộ 10. [招納] chiêu nạp 11. [招怨] chiêu oán 12. [招撫] chiêu phủ 13. [招災] chiêu tai 14. [招集] chiêu tập 15. [供招] cung chiêu;

chiêu, thiêu, thiều

Nghĩa Trung Việt của từ 招

(Động) Vẫy tay gọi.
◎Như: chiêu thủ
vẫy tay, chiêu chi tức lai, huy chi tức khứ , vẫy tay một cái là đến, hất tay một cái là đi.

(Động)
Tuyển mộ, thông cáo để tuyển chọn người, đấu thầu.
◎Như: chiêu sanh tuyển sinh, chiêu tiêu gọi thầu, chiêu khảo thông báo thi tuyển.

(Động)
Rước lấy, chuốc lấy, vời lấy, dẫn tới.
◎Như: chiêu tai chuốc lấy vạ, chiêu oán tự rước lấy oán.
◇Cao Bá Quát : Cầu nhân vị đắc thành chiêu họa (Dĩ tràng sự hạ trấn phủ ngục ) Mong làm điều nhân chưa được thành ra gây họa.

(Động)
Truyền nhiễm (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: giá bệnh chiêu nhân, yếu tiểu tâm , bệnh này lây sang người, phải nên coi chừng.

(Động)
Nhận tội, khai, xưng.
◎Như: cung chiêu cung khai tội lỗi, bất đả tự chiêu không khảo mà khai.

(Động)
Tiến dụng.
◇Tả Tư : Bạch thủ bất kiến chiêu (Vịnh sử ) Người đầu bạc không được tiến dụng.

(Động)
Tìm kiếm, cầu tìm.
◎Như: chiêu ẩn sĩ cầu tìm những người tài ở ẩn.

(Động)
Kén rể.
◎Như: chiêu tế 婿 kén rể.

(Danh)
Bài hiệu, cờ hiệu (để lôi cuốn khách hàng).
◎Như: chiêu bài dấu hiệu cửa hàng, chiêu thiếp tờ quảng cáo.

(Danh)
Thế võ.
◎Như: tuyệt chiêu .

(Danh)
Cái đích bắn tên.
◇Lã Thị Xuân Thu : Cộng xạ kì nhất chiêu (Mạnh xuân kỉ , Bổn Sanh ) Cùng bắn vào một cái đích.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho thế võ.
◎Như: song phương giao thủ tam thập chiêu nhưng vị phân xuất thắng phụ hai bên giao đấu ba mươi chiêu vẫn chưa phân thắng bại.Một âm là thiêu.

(Động)
Vạch tỏ ra.
◇Quốc ngữ : Nhi hảo tận ngôn, dĩ thiêu nhân quá , (Chu ngữ hạ ) Nói hết, để vạch ra lỗi của người.Lại một âm nữa là thiều.

(Danh)
Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu.
§ Cùng nghĩa với chữ thiều .

chiêu, như "tay chiêu" (vhn)
cheo, như "cheo leo; cưới cheo" (btcn)
gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (btcn)
treo, như "treo cổ" (btcn)
chạo, như "chạo nhau (ghẹo nhau)" (gdhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (gdhn)
chiu, như "chắt chiu" (gdhn)
giẹo, như "giẹo giọ" (gdhn)
reo, như "thông reo" (gdhn)

Nghĩa của 招 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CHIÊU
1. vẫy; gọi。举手上下挥动。
招手
vẫy tay
招之即来
gọi là đến ngay
2. chiêu; tuyển; triệu (hình thức quảng cáo hoặc thông báo)。用广告或通知的方式使人来。
招领
mời nhận
招考
gọi đến thi
招生
chiêu sinh; tuyển sinh
3. gây ra; dẫn đến (việc không tốt)。引来(不好的事物)。
招苍蝇
gọi ruồi đến
招灾
gây tai hoạ
4. trêu; trêu chọc; trêu ghẹo。惹2.;招惹。
这孩子爱哭,别招他。
thằng bé này hay khóc, đừng trêu chọc nó.
5. làm cho; gây; chuốc; dẫn tới。惹3.。
这孩子真招人喜欢。
chú bé này trông thật đáng yêu.
6. truyền nhiễm; lây。传染。
这病招人,要注意预防。
bệnh này lây cho người, chú ý đề phòng.
7. họ Chiêu。姓。
8. nhận tội; xưng tội; thú nhận tội lỗi。承认罪行。
招供
thú nhận
招认
nhận; khai nhận
不打自招
không đánh mà khai; không khảo mà xưng
9. nước cờ; thủ đoạn。同"着"(zhāo)1.,2.。
Từ ghép:
招安 ; 招标 ; 招兵 ; 招兵买马 ; 招待 ; 招待所 ; 招风 ; 招抚 ; 招供 ; 招股 ; 招呼 ; 招魂 ; 招集 ; 招架 ; 招考 ; 招徕 ; 招揽 ; 招领 ; 招募 ; 招女婿 ; 招牌 ; 招盘 ; 招聘 ; 招亲 ; 招惹 ; 招认 ; 招生 ; 招事 ; 招收 ; 招手 ; 招数 ; 招贴 ; 招贴画 ; 招贤 ; 招降 ; 招降纳叛 ; 招笑儿 ; 招眼 ; 招摇 ; 招摇过市 ; 招摇撞骗 ; 招引 ; 招灾 ; 招展 ; 招致 ; 招赘 ; 招子 ; 招租

Chữ gần giống với 招:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 招

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 招 Tự hình chữ 招 Tự hình chữ 招 Tự hình chữ 招

chiêu [chiêu]

U+662D, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhao1, xia4;
Việt bính: ciu1 ziu1
1. [昭灼] chiêu chước 2. [昭彰] chiêu chương 3. [昭陽] chiêu dương 4. [昭穆] chiêu mục 5. [昭明] chiêu minh 6. [昭雪] chiêu tuyết 7. [王昭君] vương chiêu quân;

chiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 昭

(Tính) Sáng sủa.

(Tính)
Rõ rệt.
◎Như: chiêu chương
rõ rệt, thiên lí chiêu chiêu lẽ trời rành rành.

(Động)
Tỏ rõ, làm sáng tỏ, hiển dương.
◎Như: chiêu tuyết làm tỏ rõ nỗi oan, minh oan.
◇Tả truyện : Dĩ chiêu Chu công chi minh đức (Định công tứ niên ) Để sáng tỏ minh đức Chu công.

(Danh)
Ánh sáng.
◇Lã Thị Xuân Thu : Mục chi kiến dã tạ ư chiêu, tâm chi tri dã tạ ư lí , (Thẩm phân lãm , Nhậm số ) Mắt thấy được là nhờ ở ánh sáng, tâm biết được là nhờ ở lí.

(Danh)
Hàng chiêu.
§ Trong nhà thờ giữa là bệ thờ tổ, các đời thứ hai, tư và sáu thờ bên trái, gọi là hàng chiêu , các đời thứ ba, năm và bảy thờ bên phải gọi là hàng mục .

(Danh)
Họ Chiêu.

chiu, như "chắt chiu" (vhn)
chiêu, như "chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)" (gdhn)

Nghĩa của 昭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāo]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: CHIÊU
1. rõ ràng; rõ rệt。明显;显著。
昭彰
rõ ràng
昭著
rõ ràng; rõ rệt

2. tỏ rõ; biểu hiện rõ ràng。表明;显示。
以昭信守
tỏ rõ sự trung thành.
Từ ghép:
昭然 ; 昭示 ; 昭雪 ; 昭彰 ; 昭昭 ; 昭著

Chữ gần giống với 昭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 昭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昭 Tự hình chữ 昭 Tự hình chữ 昭 Tự hình chữ 昭

chiêu [chiêu]

U+91D7, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhao1;
Việt bính: ciu1;

chiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 釗

(Động) Khuyến khích.

(Động)
Gọt nhẵn (hết góc cạnh).

chiêu, như "chiêu (khích lệ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 釗:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 釗

,

Chữ gần giống 釗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釗 Tự hình chữ 釗 Tự hình chữ 釗 Tự hình chữ 釗

Dịch chiêu sang tiếng Trung hiện đại:

《用广告或通知的方式使人来。》
呷。
淘洗; 漂洗。
黎明进士之子 (cậu chiêu)。
大家闺秀 (cô chiêu)。
Chiêu
《勉励。多用于人名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiêu

chiêu𢢅:chiêu binh, chiêu hàng; chiêu hồn
chiêu:tay chiêu
chiêu:chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ)
chiêu:chiêu (khích lệ)
chiêu:chiêu (khích lệ)
chiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiêu Tìm thêm nội dung cho: chiêu