Từ: hân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ hân:

昕 hân欣 hân掀 hiên, hân訢 hân, hi焮 hân

Đây là các chữ cấu thành từ này: hân

hân [hân]

U+6615, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xin1;
Việt bính: jan1;

hân

Nghĩa Trung Việt của từ 昕

(Danh) Rạng đông (lúc mặt trời mới mọc).
◎Như: hân tịch
sớm tối.

Nghĩa của 昕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: HÂN
hừng đông; tảng sáng; sáng sớm。太阳将要升起的时候。

Chữ gần giống với 昕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Chữ gần giống 昕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昕 Tự hình chữ 昕 Tự hình chữ 昕 Tự hình chữ 昕

hân [hân]

U+6B23, tổng 8 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xin1;
Việt bính: jan1;

hân

Nghĩa Trung Việt của từ 欣

(Động) Mừng, hớn hở.
◇Đào Uyên Minh
: Mộc hân hân dĩ hướng vinh, tuyền quyên quyên nhi thủy lưu , (Quy khứ lai từ ) Cây hớn hở hướng đến màu tươi, suối êm đềm bắt đầu trôi chảy.

(Danh)
Họ Hân.

hân, như "hân hạnh; hân hoan" (vhn)
hơn, như "hơn hớn; hơn nữa" (btcn)
hoen, như "hoen gỉ, hoen ố" (gdhn)
hớn, như "hớn hở" (gdhn)

Nghĩa của 欣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訢、俽)
[xīn]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: HÂN
vui vẻ。喜悦。
欢欣。
vui mừng
欣喜。
vui sướng
欣慰。
mừng vui thanh thản
欣逢佳节。
vui mừng nhân dịp tết
Từ ghép:
欣忭 ; 欣然 ; 欣赏 ; 欣慰 ; 欣喜 ; 欣羡 ; 欣欣 ; 欣幸

Chữ gần giống với 欣:

, , , , , ,

Dị thể chữ 欣

,

Chữ gần giống 欣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欣 Tự hình chữ 欣 Tự hình chữ 欣 Tự hình chữ 欣

hiên, hân [hiên, hân]

U+6380, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian1;
Việt bính: hin1;

hiên, hân

Nghĩa Trung Việt của từ 掀

(Động) Nâng lên, xốc lên, nhấc lên.
◎Như: hiên song liêm
kéo rèm cửa sổ lên.
◇Tả truyện : Nãi hiên công dĩ xuất ư náo (Thành Công thập lục niên ) Bèn xốc ông ra khỏi bùn.

(Động)
Nổi lên.
◎Như: hải hiên ba đào biển nổi sóng lớn.

(Động)
Tung lên.
◎Như: bạch lãng hiên thiên sóng bạc tung lên trời.

(Tính)
Vểnh, hếch.
◎Như: hiên vĩ đuôi vểnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quyền kiến kì nhân nùng mi hiên tị, hắc diện đoản nhiêm, hình dong cổ quái, tâm trung bất hỉ , , , (Đệ ngũ thập thất hồi) (Tôn) Quyền trông thấy người đó lông mày rậm, mũi hếch, mặt đen râu ngắn, hình dung cổ quái, trong lòng không vui.Ta quen đọc là hân.
hiên, như "hiên động (tung lên); hiên môn liêm (vén màn cửa)" (gdhn)

Nghĩa của 掀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: HIÊN
1. cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
掀 锅盖。
mở vung nồi
掀 门帘。
vén rèm cửa
把这一页掀 过去。
lật qua trang này
2. tung; cuộn; trào dâng。翻腾;翻动。
白浪掀 天。
sóng bạc tung trời
Từ ghép:
掀动 ; 掀风鼓浪 ; 掀起

Chữ gần giống với 掀:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掀 Tự hình chữ 掀 Tự hình chữ 掀 Tự hình chữ 掀

hân, hi [hân, hi]

U+8A22, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xin1, xi1, yin2;
Việt bính: jan1;

hân, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 訢

(Phó) Vui, mừng.
§ Thông hân
.
◇Mạnh Tử : Chung thân hân nhiên, lạc nhi vong thiên hạ , (Tận tâm thượng ) Trọn đời hớn hở, vui mà quên cả thiên hạ.

(Danh)
Họ Hân.Một âm là hi.

(Động)
Cảm ứng, dung hợp.
◇Lễ Kí : Thiên địa hi hợp, âm dương tương đắc , (Lạc kí ) Trời đất giao cảm, âm dương tương đắc.
hân, như "hân hạnh; hân hoan" (gdhn)

Nghĩa của 訢 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "欣"。同"欣"。

Chữ gần giống với 訢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

Dị thể chữ 訢

,

Chữ gần giống 訢

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訢 Tự hình chữ 訢 Tự hình chữ 訢 Tự hình chữ 訢

hân [hân]

U+712E, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xin4, xin1;
Việt bính: jan1;

hân

Nghĩa Trung Việt của từ 焮

(Động) Hơ nóng, nướng.
◇Nguyễn Trãi
: Hân thương sinh ư ngược diễm, hãm xích tử ư họa khanh , (Bình Ngô đại cáo ) Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn, vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.

(Động)
Mưng đỏ lên.

(Danh)
Hơi lửa.

hân, như "hân (hơ nóng, nướng)" (gdhn)
hớn, như "hớn hở" (gdhn)

Nghĩa của 焮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: HÂN
1. đốt。烧,灼。
2. da sưng tấy。皮肤发炎肿痛。

Chữ gần giống với 焮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 焮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焮 Tự hình chữ 焮 Tự hình chữ 焮 Tự hình chữ 焮

Nghĩa chữ nôm của chữ: hân

hân:hân hạnh; hân hoan
hân:hân hạnh; hân hoan
hân:hân hạnh; hân hoan
hân:hân (xẻng xúc đất)
hân𣔙:hân (xẻng xúc đất)
hân:hân hạnh; hân hoan
hân:hân (hơ nóng, nướng)
hân𰡚: 
hân𪾯:thấy, nhận thấy
hân:hân hạnh; hân hoan
hân:hân (xẻng xúc đất)

Gới ý 15 câu đối có chữ hân:

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

hân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hân Tìm thêm nội dung cho: hân