Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khóa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khóa:
Pinyin: kua4, kua3;
Việt bính: kwaa3;
胯 khố, khóa
Nghĩa Trung Việt của từ 胯
(Danh) Hông, háng.◎Như: khố hạ 胯下 dưới háng.
(Danh) Vật trang sức đeo trên eo (ngày xưa).
§ Ghi chú: Cũng đọc là khóa.
khoá, như "khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)" (gdhn)
khố, như "khố (xem Khoá)" (gdhn)
Nghĩa của 胯 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: KHOA
hông。腰的两侧和大腿之间的部分。
胯下。
hông dưới.
胯骨。
xương hông.
Từ ghép:
胯裆 ; 胯骨
Số nét: 12
Hán Việt: KHOA
hông。腰的两侧和大腿之间的部分。
胯下。
hông dưới.
胯骨。
xương hông.
Từ ghép:
胯裆 ; 胯骨
Chữ gần giống với 胯:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 胯
骻,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 課;
Pinyin: ke4;
Việt bính: fo3;
课 khóa
khoá, như "khoá sinh; thuế khoá" (gdhn)
Pinyin: ke4;
Việt bính: fo3;
课 khóa
Nghĩa Trung Việt của từ 课
Giản thể của chữ 課.khoá, như "khoá sinh; thuế khoá" (gdhn)
Nghĩa của 课 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (課)
[kè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: KHOÁ
1. giờ lên lớp; giờ học。有计划的分段教学。
上课。
lên lớp.
下课。
hết giờ học.
星期六下午没课。
chiều thứ bảy không có giờ học.
2. môn。教学的科目。
主课。
môn chính.
语文课。
môn ngữ văn.
这学期共有五门课。
học kỳ này có tất cả năm môn học.
3. tiết học; giờ học。教学的时间单位。
一节课。
một tiết học.
4. bài。教材的段落。
这 本教科书共有二十五课。
cuốn sách giáo khoa này có tất cả hai mươi lăm bài。
5. phòng; ban。行政机构按工作性质分设的办事部门。
秘书课。
phòng thư ký.
会计课。
phòng kế toán.
6. thuế; thuế khoá; thuế má。旧指赋税。
国课。
thuế nhà nước.
完 粮交课。
giao nộp đủ thuế.
7. trưng thu; thu。征收(赋税)。
课税。
thu thuế.
8. bói (một kiểu bói toán)。占卜的 一种。
起课。
bói xấp ngửa; xủ quẻ.
Từ ghép:
课本 ; 课表 ; 课程 ; 课卷 ; 课目 ; 课时 ; 课室 ; 课堂 ; 课题 ; 课外 ; 课文 ; 课业 ; 课余
[kè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: KHOÁ
1. giờ lên lớp; giờ học。有计划的分段教学。
上课。
lên lớp.
下课。
hết giờ học.
星期六下午没课。
chiều thứ bảy không có giờ học.
2. môn。教学的科目。
主课。
môn chính.
语文课。
môn ngữ văn.
这学期共有五门课。
học kỳ này có tất cả năm môn học.
3. tiết học; giờ học。教学的时间单位。
一节课。
một tiết học.
4. bài。教材的段落。
这 本教科书共有二十五课。
cuốn sách giáo khoa này có tất cả hai mươi lăm bài。
5. phòng; ban。行政机构按工作性质分设的办事部门。
秘书课。
phòng thư ký.
会计课。
phòng kế toán.
6. thuế; thuế khoá; thuế má。旧指赋税。
国课。
thuế nhà nước.
完 粮交课。
giao nộp đủ thuế.
7. trưng thu; thu。征收(赋税)。
课税。
thu thuế.
8. bói (một kiểu bói toán)。占卜的 一种。
起课。
bói xấp ngửa; xủ quẻ.
Từ ghép:
课本 ; 课表 ; 课程 ; 课卷 ; 课目 ; 课时 ; 课室 ; 课堂 ; 课题 ; 课外 ; 课文 ; 课业 ; 课余
Dị thể chữ 课
課,
Tự hình:

Pinyin: kua4, ku4, kua1, kua3;
Việt bính: kwaa1 kwaa3
1. [跨欄] khóa lan;
跨 khóa
Nghĩa Trung Việt của từ 跨
(Động) Bước, cử bộ.◎Như: hướng hữu hoành khóa nhất bộ 向右橫跨一步 hướng đường bên phải bước một bước.
(Động) Vượt qua, nhảy qua.
◎Như: tục gọi con hơn cha là khóa táo 跨竈.
(Động) Cưỡi.
◎Như: khóa mã 跨馬 cưỡi ngựa.
◇Lục Du 陸游: Hưng vong câu tạc mộng, Trù trướng khóa lư quy 興亡俱昨夢, 惆悵跨驢歸 (Yết thạch tê miếu 謁石犀廟) Hưng vong đều là giấc mộng ngày xưa, Buồn bã cưỡi lừa về.
(Động) Thống ngự, chiếm hữu.
◇Sử Kí 史記: Thử phi sở dĩ khóa hải nội chế chư hầu chi thuật dã 此非所以跨海內制諸侯之術也 (Lí Tư truyện 李斯傳) Đó không phải là cái thuật để thống ngự thiên hạ, khống chế chư hầu vậy.
(Động) Kiêm thêm, gồm cả.
◎Như: khóa hành 跨行 kiêm thêm việc làm.
◇Tam quốc chí 三國志: Tự Đổng Trác dĩ lai, hào kiệt tịnh khởi, khóa châu liên quận giả bất khả thắng số 自董卓已來, 豪傑並起, 跨州連郡者不可勝數 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Từ Đổng Trác trở đi, hào kiệt cùng nổi dậy, gồm châu đến quận không biết bao nhiêu mà kể.
(Động) Gác qua, vắt ngang.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Nhị thủy hợp nhi tây nam, tắc hựu Quan Âm kiều khóa chi 二水合而西南, 則又觀音橋跨之 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Hai sông họp ở tây nam, lại có cầu Quan Âm vắt ngang.
(Động) Dắt, đeo, gài.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thạch Tú tróc liễu bao khỏa, khóa liễu giải oản tiêm đao, lai từ Phan công 石秀捉了包裹, 跨了解腕尖刀, 來辭潘公 (Đệ Tứ thập ngũ hồi) Thạch Tú xách khăn gói, gài dao nhọn, đến chào Phan công.
(Danh) Bẹn, háng, chỗ hai đùi giáp mông.
§ Thông khóa 胯.
◇Hán Thư 漢書: Chúng nhục Tín viết: Năng tử, thứ ngã; bất năng, xuất khóa hạ 眾辱信曰: 能死, 刺我; 不能, 出跨下 (Hàn Tín truyện 韓信傳) Bọn chúng làm nhục (Hàn) Tín, nói rằng: Dám chết, thử đâm tao đây; không dám, thì chui qua háng tao.
khoá, như "khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)" (gdhn)
Nghĩa của 跨 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuà]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: KHOA
1. sải bước; xoải bước; bước dài; bước。抬起一只脚向前或向左右迈(一大步)。
跨进大门。
bước vào cửa.
向左跨一迈(一 大步)。
bước sang trái.
2. cưỡi; bắt ngang; vắt qua。两腿分在物体的两边坐着或立着。
跨在 马上。
cưỡi trên lưng ngựa.
铁桥横跨长江两 岸。
cầu sắt bắt ngang qua hai bờ Trường Giang.
3. vượt quá, vượt qua hạn định (số lượng, thời gian, địa điểm)。 超越一定数量、 时间、 地区等的界限。
跨年度。
vượt quá năm.
跨地区。
vượt quá khu vực.
跨行业。
vượt quá ngành nghề.
4. gần; bên cạnh。附在旁边的。
跨间。
gian bên cạnh.
跨院儿。
nhà bên cạnh.
Từ ghép:
跨度 ; 跨国公司 ; 跨栏 ; 跨年度 ; 跨院儿 ; 跨越
Số nét: 13
Hán Việt: KHOA
1. sải bước; xoải bước; bước dài; bước。抬起一只脚向前或向左右迈(一大步)。
跨进大门。
bước vào cửa.
向左跨一迈(一 大步)。
bước sang trái.
2. cưỡi; bắt ngang; vắt qua。两腿分在物体的两边坐着或立着。
跨在 马上。
cưỡi trên lưng ngựa.
铁桥横跨长江两 岸。
cầu sắt bắt ngang qua hai bờ Trường Giang.
3. vượt quá, vượt qua hạn định (số lượng, thời gian, địa điểm)。 超越一定数量、 时间、 地区等的界限。
跨年度。
vượt quá năm.
跨地区。
vượt quá khu vực.
跨行业。
vượt quá ngành nghề.
4. gần; bên cạnh。附在旁边的。
跨间。
gian bên cạnh.
跨院儿。
nhà bên cạnh.
Từ ghép:
跨度 ; 跨国公司 ; 跨栏 ; 跨年度 ; 跨院儿 ; 跨越
Chữ gần giống với 跨:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Biến thể giản thể: 课;
Pinyin: ke4;
Việt bính: fo3
1. [罷課] bãi khóa 2. [功課] công khóa 3. [學課錢] học khóa tiền;
課 khóa
◎Như: khảo khóa 考課 khảo thí.
◇Quản Tử 管子: Thành khí bất khóa bất dụng, bất thí bất tàng 成器不課不用, 不試不藏 (Thất pháp 七法) Vật làm thành không thử thì không dùng, không xét thì không cất giữ.
(Động) Thu, trưng thu.
◎Như: khóa thuế 課稅 thu thuế, đánh thuế.
(Động) Đốc xúc, đốc suất.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hoàng Anh khóa bộc chủng cúc 黃英課僕種菊 (Hoàng Anh 黃英) Hoàng Anh đốc suất đầy tớ trồng cúc.
(Danh) Thuế.
◎Như: diêm khóa 鹽課 thuế muối.
(Danh) Bài học.
(Danh) Giờ học.
◎Như: số học khóa 數學課 giờ học toán.
(Danh) Môn học.
◎Như: ngã giá học kì hữu ngũ môn khóa 我這學期有五門課 kì học này tôi có năm môn học.
(Danh) Lượng từ: đơn vị bài học.
◎Như: giá bổn thư hữu thập bát khóa 這本書有十八課 sách này có mười tám bài học.
(Danh) Đơn vị dùng cho công việc hành chánh trị sự trong các cơ quan.
◎Như: xuất nạp khóa 出納課, tổng vụ khóa 總務課.
(Danh) Quẻ bói.
◎Như: lục nhâm khóa 六壬課 phép bói lục nhâm, bốc khóa 卜課 bói quẻ.
khoá, như "khoá sinh; thuế khoá" (vhn)
khoả, như "khuây khoả" (btcn)
thoả, như "thoả thích" (btcn)
thuở, như "thuở xưa" (btcn)
thuả, như "thủa xưa" (gdhn)
Pinyin: ke4;
Việt bính: fo3
1. [罷課] bãi khóa 2. [功課] công khóa 3. [學課錢] học khóa tiền;
課 khóa
Nghĩa Trung Việt của từ 課
(Động) Khảo hạch, khảo thí, thử.◎Như: khảo khóa 考課 khảo thí.
◇Quản Tử 管子: Thành khí bất khóa bất dụng, bất thí bất tàng 成器不課不用, 不試不藏 (Thất pháp 七法) Vật làm thành không thử thì không dùng, không xét thì không cất giữ.
(Động) Thu, trưng thu.
◎Như: khóa thuế 課稅 thu thuế, đánh thuế.
(Động) Đốc xúc, đốc suất.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hoàng Anh khóa bộc chủng cúc 黃英課僕種菊 (Hoàng Anh 黃英) Hoàng Anh đốc suất đầy tớ trồng cúc.
(Danh) Thuế.
◎Như: diêm khóa 鹽課 thuế muối.
(Danh) Bài học.
(Danh) Giờ học.
◎Như: số học khóa 數學課 giờ học toán.
(Danh) Môn học.
◎Như: ngã giá học kì hữu ngũ môn khóa 我這學期有五門課 kì học này tôi có năm môn học.
(Danh) Lượng từ: đơn vị bài học.
◎Như: giá bổn thư hữu thập bát khóa 這本書有十八課 sách này có mười tám bài học.
(Danh) Đơn vị dùng cho công việc hành chánh trị sự trong các cơ quan.
◎Như: xuất nạp khóa 出納課, tổng vụ khóa 總務課.
(Danh) Quẻ bói.
◎Như: lục nhâm khóa 六壬課 phép bói lục nhâm, bốc khóa 卜課 bói quẻ.
khoá, như "khoá sinh; thuế khoá" (vhn)
khoả, như "khuây khoả" (btcn)
thoả, như "thoả thích" (btcn)
thuở, như "thuở xưa" (btcn)
thuả, như "thủa xưa" (gdhn)
Chữ gần giống với 課:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 課
课,
Tự hình:

Dịch khóa sang tiếng Trung hiện đại:
锁suǒGới ý 15 câu đối có chữ khóa:

Tìm hình ảnh cho: khóa Tìm thêm nội dung cho: khóa
