Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ biểu:
Biến thể phồn thể: 錶;
Pinyin: biao3;
Việt bính: biu2
1. [代表] đại biểu 2. [拜表] bái biểu 3. [八表] bát biểu 4. [表達] biểu đạt 5. [表的] biểu đích 6. [表姪] biểu điệt 7. [表白] biểu bạch 8. [表皮] biểu bì 9. [表表] biểu biểu 10. [表章] biểu chương 11. [表彰] biểu chương 12. [表揚] biểu dương 13. [表演] biểu diễn 14. [表面] biểu diện 15. [表現] biểu hiện 16. [表號] biểu hiệu 17. [表兄弟] biểu huynh đệ 18. [表記] biểu kí 19. [表露] biểu lộ 20. [表明] biểu minh 21. [表決] biểu quyết 22. [表率] biểu suất 23. [表奏] biểu tấu 24. [表姊妹] biểu tỉ muội 25. [表字] biểu tự 26. [表情] biểu tình 27. [表象] biểu tượng 28. [表示] biểu thị 29. [表徵] biểu trưng 30. [表尺] biểu xích 31. [表揭] biểu yết 32. [儀表] nghi biểu;
表 biểu
(Danh) Bên ngoài, mặt ngoài.
◎Như: hải biểu 海表 ngoài bể, xuất nhân ý biểu 出人意表 ra ngoài ý liệu.
(Danh) Dấu hiệu, kí hiệu.
◇Quản Tử 管子: Do yết biểu nhi lệnh chi chỉ dã 猶揭表而令之止也 (Quân thần thượng 君臣上) Như ra dấu hiệu để bảo cho ngừng lại vậy.
(Danh) Mẫu mực, gương mẫu.
◎Như: vi nhân sư biểu 為人師表 làm mẫu mực cho người.
(Danh) Bảng, bảng liệt kê, bảng kê khai.
◎Như: thống kế biểu 統計表 bảng thống kê.
(Danh) Một loại sớ tấu thời xưa, bậc đại thần trình lên vua.
◎Như: Xuất sư biểu 出師表 của Gia Cát Lượng 諸葛亮 thời Tam Quốc, Trần tình biểu 陳情表 của Lí Mật 李密.
(Danh) Tên hiệu (ngoài tên chính).
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Tiền nhật bất tằng vấn đắc quý biểu 前日不曾問得貴表 (Tiền Tú Tài 錢秀才) Hôm trước chưa được hỏi tên hiệu của ngài.
(Danh) Bia đá.
◇Hán Thư 漢書: Thiên lí lập biểu 千里立表 (Lí Tầm truyện 李尋傳) Nghìn dặm dựng bia đá.
(Danh) Bia mộ, mộ chí.
◎Như: mộ biểu 墓表 bia mộ.
(Danh) Máy đo, đồng hồ.
◎Như: thủ biểu 手表 đồng hồ đeo tay, điện biểu 電表 đồng hồ điện.
(Danh) Họ hàng bên ngoại.
◎Như: biểu huynh đệ 表兄弟 con cô con cậu.
(Danh) Họ Biểu.
(Động) Mặc thêm áo ngoài.
◇Luận Ngữ 論語: Đương thử, chẩn hi khích, tất biểu nhi xuất chi 當暑, 袗絺綌, 必表而出之 (Hương đảng 鄉黨) Lúc trời nóng, mặc áo đơn vải thô, (ông) tất khoác thêm áo khi ra ngoài.
(Động) Tỏ rõ, hiển dương, khen thưởng.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Hận tư tâm hữu sở bất tận, bỉ lậu một thế nhi văn thải bất biểu ư hậu thế dã 恨私心有所不盡, 鄙陋沒世而文彩不表於後世也 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Hận rằng lòng riêng có chỗ chưa bộc lộ hết, bỉ lậu mà chết đi thì văn chương không tỏ rõ được với đời sau.
(Động) Tuyên bố, truyền đạt.
◎Như: lược biểu tâm ý 略表心意 nói sơ qua ý trong lòng.
(Động) Tâu lên trên để bày tỏ việc gì.
◇Tam quốc chí 三國志: Lượng tự biểu hậu chủ 亮自表後主 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Lượng này tự xin tâu rõ với hậu chủ.
(Động) Đề cử, tiến cử.
◇Tam quốc chí 三國志: Tào Công biểu Quyền vi thảo lỗ tướng quân 曹公表權為討虜將軍 (Ngô chủ truyện 吳主傳) Tào Công tiến cử Quyền làm tướng quân đánh giặc.
(Động) Soi xét, giám sát.
◎Như: duy thiên khả biểu 惟天可表 chỉ có trời soi xét được.
(Động) Trang hoàng, tu bổ sách vở, tranh họa.
§ Thông phiếu 裱.
biểu, như "thời khoá biểu" (vhn)
vẹo, như "vẹo vọ" (btcn)
vếu, như "vếu váo" (btcn)
bẻo, như "chim chèo bẻo" (gdhn)
bẹo, như "bẹo tai; bẹo nhau" (gdhn)
Pinyin: biao3;
Việt bính: biu2
1. [代表] đại biểu 2. [拜表] bái biểu 3. [八表] bát biểu 4. [表達] biểu đạt 5. [表的] biểu đích 6. [表姪] biểu điệt 7. [表白] biểu bạch 8. [表皮] biểu bì 9. [表表] biểu biểu 10. [表章] biểu chương 11. [表彰] biểu chương 12. [表揚] biểu dương 13. [表演] biểu diễn 14. [表面] biểu diện 15. [表現] biểu hiện 16. [表號] biểu hiệu 17. [表兄弟] biểu huynh đệ 18. [表記] biểu kí 19. [表露] biểu lộ 20. [表明] biểu minh 21. [表決] biểu quyết 22. [表率] biểu suất 23. [表奏] biểu tấu 24. [表姊妹] biểu tỉ muội 25. [表字] biểu tự 26. [表情] biểu tình 27. [表象] biểu tượng 28. [表示] biểu thị 29. [表徵] biểu trưng 30. [表尺] biểu xích 31. [表揭] biểu yết 32. [儀表] nghi biểu;
表 biểu
Nghĩa Trung Việt của từ 表
(Danh) Áo ngoài.(Danh) Bên ngoài, mặt ngoài.
◎Như: hải biểu 海表 ngoài bể, xuất nhân ý biểu 出人意表 ra ngoài ý liệu.
(Danh) Dấu hiệu, kí hiệu.
◇Quản Tử 管子: Do yết biểu nhi lệnh chi chỉ dã 猶揭表而令之止也 (Quân thần thượng 君臣上) Như ra dấu hiệu để bảo cho ngừng lại vậy.
(Danh) Mẫu mực, gương mẫu.
◎Như: vi nhân sư biểu 為人師表 làm mẫu mực cho người.
(Danh) Bảng, bảng liệt kê, bảng kê khai.
◎Như: thống kế biểu 統計表 bảng thống kê.
(Danh) Một loại sớ tấu thời xưa, bậc đại thần trình lên vua.
◎Như: Xuất sư biểu 出師表 của Gia Cát Lượng 諸葛亮 thời Tam Quốc, Trần tình biểu 陳情表 của Lí Mật 李密.
(Danh) Tên hiệu (ngoài tên chính).
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Tiền nhật bất tằng vấn đắc quý biểu 前日不曾問得貴表 (Tiền Tú Tài 錢秀才) Hôm trước chưa được hỏi tên hiệu của ngài.
(Danh) Bia đá.
◇Hán Thư 漢書: Thiên lí lập biểu 千里立表 (Lí Tầm truyện 李尋傳) Nghìn dặm dựng bia đá.
(Danh) Bia mộ, mộ chí.
◎Như: mộ biểu 墓表 bia mộ.
(Danh) Máy đo, đồng hồ.
◎Như: thủ biểu 手表 đồng hồ đeo tay, điện biểu 電表 đồng hồ điện.
(Danh) Họ hàng bên ngoại.
◎Như: biểu huynh đệ 表兄弟 con cô con cậu.
(Danh) Họ Biểu.
(Động) Mặc thêm áo ngoài.
◇Luận Ngữ 論語: Đương thử, chẩn hi khích, tất biểu nhi xuất chi 當暑, 袗絺綌, 必表而出之 (Hương đảng 鄉黨) Lúc trời nóng, mặc áo đơn vải thô, (ông) tất khoác thêm áo khi ra ngoài.
(Động) Tỏ rõ, hiển dương, khen thưởng.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Hận tư tâm hữu sở bất tận, bỉ lậu một thế nhi văn thải bất biểu ư hậu thế dã 恨私心有所不盡, 鄙陋沒世而文彩不表於後世也 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Hận rằng lòng riêng có chỗ chưa bộc lộ hết, bỉ lậu mà chết đi thì văn chương không tỏ rõ được với đời sau.
(Động) Tuyên bố, truyền đạt.
◎Như: lược biểu tâm ý 略表心意 nói sơ qua ý trong lòng.
(Động) Tâu lên trên để bày tỏ việc gì.
◇Tam quốc chí 三國志: Lượng tự biểu hậu chủ 亮自表後主 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Lượng này tự xin tâu rõ với hậu chủ.
(Động) Đề cử, tiến cử.
◇Tam quốc chí 三國志: Tào Công biểu Quyền vi thảo lỗ tướng quân 曹公表權為討虜將軍 (Ngô chủ truyện 吳主傳) Tào Công tiến cử Quyền làm tướng quân đánh giặc.
(Động) Soi xét, giám sát.
◎Như: duy thiên khả biểu 惟天可表 chỉ có trời soi xét được.
(Động) Trang hoàng, tu bổ sách vở, tranh họa.
§ Thông phiếu 裱.
biểu, như "thời khoá biểu" (vhn)
vẹo, như "vẹo vọ" (btcn)
vếu, như "vếu váo" (btcn)
bẻo, như "chim chèo bẻo" (gdhn)
bẹo, như "bẹo tai; bẹo nhau" (gdhn)
Nghĩa của 表 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錶)
[biǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 9
Hán Việt: BIỂU
名
1. bề ngoài; mặt ngoài; mẽ ngoài。外面;外表。
表面。
mặt ngoài, ngoài mặt
由表及里。
từ ngoài vào trong
外表。
bề ngoài; dáng vẻ bề ngoài
金玉其表。
cá vàng bụng bọ; cái đẹp bề ngoài
虚有其表。
tốt mã dẻ cùi; chỉ có mẽ ngoài
名
2. họ。中表(亲戚)。
表兄弟。
anh em họ
表叔。
chú họ
3. bày tỏ; tỏ ra; tỏ rõ; tỏ。把思想感情显示出来;表示。
发表。
bày tỏ; phát biểu
表心意。
tỏ lòng
按下不表(说)
ỉm đi không nói
略表心意。
tỏ qua nhã ý; chút ít để gọi là
动
4. xông; toát; giải cảm; đánh gió。俗称用药物把感受的风寒发散出来。
表汗。
xông cho ra mồ hôi
名
5. gương; mực thước; kiểu mẫu; mẫu mực。榜样;模范。
表率。
làm mẫu, làm gương
师表。
làm gương; gương mẫu
名
6. biểu tấu; tờ sớ dâng lên vua。古代文体奏章的一种,用于较重大的事件。
诸葛亮《出师表》。
xuất sư biểu của Gia Cát Lượng
名
7. bảng; biểu。用表格形式排列事项的书籍或文件。
《史记》十表
10 tập "Sử ký"
统计表。
bảng thống kê
8. cột đo bóng nắng。古代测日影的标杆。
名
9. đồng hồ đo; compteur (công-tơ) ; ... kế。测量某种量的器具。
温度表。
nhiệt kế
电表。
điện kế; đồng hồ điện
水表。
thuỷ kế; đồng hồ nước
名
10. đồng hồ; đồng hồ đeo tay。计时的器具,一般指比钟小而可以随身携带的。
怀表。
đồng hồ quả quýt
手表。
đồng hồ đeo tay
Từ ghép:
表白 ; 表报 ; 表笔 ; 表册 ; 表层 ; 表尺 ; 表达 ; 表带 ; 表弟 ; 表哥 ; 表格 ; 表功 ; 表观 ; 表汗 ; 表记 ; 表姐 ; 表姐妹 ; 表决 ; 表决器 ; 表决权 ; 表里 ; 表里如一 ; 表露 ; 表妹 ; 表蒙子 ; 表面 ; 表面波 ; 表面光 ; 表面化 ; 表面积 ; 表面文章 ; 表面张力 ; 表明 ; 表盘 ; 表皮 ; 表亲 ; 表情 ; 表示 ; 表叔 ; 表述 ; 表率 ; 表态 ; 表头 ; 表土 ; 表现 ; 表象 ; 表兄 ; 表兄弟 ; 表演 ; 表演唱 ;
表演赛 ; 表演艺术 ; 表扬 ; 表意文字 ; 表意字 ; 表音法 ; 表音符号 ; 表语 ; 表彰 ; 表针 ; 表侄 ; 表侄女 ; 表字
[biǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 9
Hán Việt: BIỂU
名
1. bề ngoài; mặt ngoài; mẽ ngoài。外面;外表。
表面。
mặt ngoài, ngoài mặt
由表及里。
từ ngoài vào trong
外表。
bề ngoài; dáng vẻ bề ngoài
金玉其表。
cá vàng bụng bọ; cái đẹp bề ngoài
虚有其表。
tốt mã dẻ cùi; chỉ có mẽ ngoài
名
2. họ。中表(亲戚)。
表兄弟。
anh em họ
表叔。
chú họ
3. bày tỏ; tỏ ra; tỏ rõ; tỏ。把思想感情显示出来;表示。
发表。
bày tỏ; phát biểu
表心意。
tỏ lòng
按下不表(说)
ỉm đi không nói
略表心意。
tỏ qua nhã ý; chút ít để gọi là
动
4. xông; toát; giải cảm; đánh gió。俗称用药物把感受的风寒发散出来。
表汗。
xông cho ra mồ hôi
名
5. gương; mực thước; kiểu mẫu; mẫu mực。榜样;模范。
表率。
làm mẫu, làm gương
师表。
làm gương; gương mẫu
名
6. biểu tấu; tờ sớ dâng lên vua。古代文体奏章的一种,用于较重大的事件。
诸葛亮《出师表》。
xuất sư biểu của Gia Cát Lượng
名
7. bảng; biểu。用表格形式排列事项的书籍或文件。
《史记》十表
10 tập "Sử ký"
统计表。
bảng thống kê
8. cột đo bóng nắng。古代测日影的标杆。
名
9. đồng hồ đo; compteur (công-tơ) ; ... kế。测量某种量的器具。
温度表。
nhiệt kế
电表。
điện kế; đồng hồ điện
水表。
thuỷ kế; đồng hồ nước
名
10. đồng hồ; đồng hồ đeo tay。计时的器具,一般指比钟小而可以随身携带的。
怀表。
đồng hồ quả quýt
手表。
đồng hồ đeo tay
Từ ghép:
表白 ; 表报 ; 表笔 ; 表册 ; 表层 ; 表尺 ; 表达 ; 表带 ; 表弟 ; 表哥 ; 表格 ; 表功 ; 表观 ; 表汗 ; 表记 ; 表姐 ; 表姐妹 ; 表决 ; 表决器 ; 表决权 ; 表里 ; 表里如一 ; 表露 ; 表妹 ; 表蒙子 ; 表面 ; 表面波 ; 表面光 ; 表面化 ; 表面积 ; 表面文章 ; 表面张力 ; 表明 ; 表盘 ; 表皮 ; 表亲 ; 表情 ; 表示 ; 表叔 ; 表述 ; 表率 ; 表态 ; 表头 ; 表土 ; 表现 ; 表象 ; 表兄 ; 表兄弟 ; 表演 ; 表演唱 ;
表演赛 ; 表演艺术 ; 表扬 ; 表意文字 ; 表意字 ; 表音法 ; 表音符号 ; 表语 ; 表彰 ; 表针 ; 表侄 ; 表侄女 ; 表字
Tự hình:

Pinyin: biao4;
Việt bính: biu2 biu3;
俵 biểu
Nghĩa Trung Việt của từ 俵
(Động) Chia cho, phân phát.◎Như: biểu tán 俵散 phân phát.
biểu (vhn)
biếu, như "đem biếu; biếu xén" (gdhn)
Nghĩa của 俵 trong tiếng Trung hiện đại:
[biào]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: BIỂU
方
phát phần; chia phần。俵分。
Từ ghép:
俵分
Số nét: 10
Hán Việt: BIỂU
方
phát phần; chia phần。俵分。
Từ ghép:
俵分
Chữ gần giống với 俵:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: biao3, shang2;
Việt bính: biu2;
裱 biểu
Nghĩa Trung Việt của từ 裱
(Danh) Khăn quàng cổ.(Động) Bồi, dán, trang hoàng, tô điểm tranh sách.
◎Như: biểu bối 裱褙 bồi, dán, trang hoàng.
bíu, như "bíu lấy" (vhn)
biếu (btcn)
phiếu, như "phiếu (trang hoành tranh sách)" (btcn)
víu, như "vá víu" (btcn)
biểu, như "biểu đồ" (gdhn)
Nghĩa của 裱 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎo]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: BIỂU
动
1. bồi; đắp; dán。 用纸或丝织品做衬托,把字画书籍等装潢起来,或加以修补,使美观耐久。
这幅画得拿去重裱一裱。
tranh này phải đem đi bồi lại
2. dán vách; bồi tường; bồi giấy (lên trần nhà)。裱糊。
Từ ghép:
裱褙 ; 裱糊 ; 裱画 ; 裱画艺人
Số nét: 14
Hán Việt: BIỂU
动
1. bồi; đắp; dán。 用纸或丝织品做衬托,把字画书籍等装潢起来,或加以修补,使美观耐久。
这幅画得拿去重裱一裱。
tranh này phải đem đi bồi lại
2. dán vách; bồi tường; bồi giấy (lên trần nhà)。裱糊。
Từ ghép:
裱褙 ; 裱糊 ; 裱画 ; 裱画艺人
Tự hình:

Biến thể giản thể: 表;
Pinyin: biao3;
Việt bính: biu1
1. [鐘錶] chung biểu;
錶 biểu
◎Như: thủ biểu 手錶 đồng hồ đeo tay.
§ Cũng viết là biểu 表.
biểu (gdhn)
Pinyin: biao3;
Việt bính: biu1
1. [鐘錶] chung biểu;
錶 biểu
Nghĩa Trung Việt của từ 錶
(Danh) Đồng hồ chỉ giờ, đeo tay hoặc mang theo người.◎Như: thủ biểu 手錶 đồng hồ đeo tay.
§ Cũng viết là biểu 表.
biểu (gdhn)
Chữ gần giống với 錶:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Tự hình:

Biến thể giản thể: 飚;
Pinyin: biao3, biao1;
Việt bính: biu1;
飈 biểu
§ Cũng như 飆.
◇Bích Nham Lục 碧巖錄: Nhất thinh lôi chấn thanh biểu khởi 一聲雷震清飈起 (Đại 48, 185 thượng 大四八, 一八五上) Một tiếng sấm vang gió (mạnh) mát nổi.
Pinyin: biao3, biao1;
Việt bính: biu1;
飈 biểu
Nghĩa Trung Việt của từ 飈
(Danh) Gió mạnh, bạo phong.§ Cũng như 飆.
◇Bích Nham Lục 碧巖錄: Nhất thinh lôi chấn thanh biểu khởi 一聲雷震清飈起 (Đại 48, 185 thượng 大四八, 一八五上) Một tiếng sấm vang gió (mạnh) mát nổi.
Nghĩa của 飈 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 風- Phong
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "飙"。见"飙"。
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "飙"。见"飙"。
Tự hình:

Dịch biểu sang tiếng Trung hiện đại:
表格。biểu kế hoạch.计划表格。
仪表; 仪器。
表章。
代表。
Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu
| biểu | 俵: | (phần biếu) |
| biểu | 𠶓: | biểu (dặn bảo) |
| biểu | 婊: | |
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| biểu | 錶: |
Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:

Tìm hình ảnh cho: biểu Tìm thêm nội dung cho: biểu

