Từ: biểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ biểu:

表 biểu俵 biểu裱 biểu錶 biểu飚 biểu飈 biểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: biểu

biểu [biểu]

U+8868, tổng 8 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錶;
Pinyin: biao3;
Việt bính: biu2
1. [代表] đại biểu 2. [拜表] bái biểu 3. [八表] bát biểu 4. [表達] biểu đạt 5. [表的] biểu đích 6. [表姪] biểu điệt 7. [表白] biểu bạch 8. [表皮] biểu bì 9. [表表] biểu biểu 10. [表章] biểu chương 11. [表彰] biểu chương 12. [表揚] biểu dương 13. [表演] biểu diễn 14. [表面] biểu diện 15. [表現] biểu hiện 16. [表號] biểu hiệu 17. [表兄弟] biểu huynh đệ 18. [表記] biểu kí 19. [表露] biểu lộ 20. [表明] biểu minh 21. [表決] biểu quyết 22. [表率] biểu suất 23. [表奏] biểu tấu 24. [表姊妹] biểu tỉ muội 25. [表字] biểu tự 26. [表情] biểu tình 27. [表象] biểu tượng 28. [表示] biểu thị 29. [表徵] biểu trưng 30. [表尺] biểu xích 31. [表揭] biểu yết 32. [儀表] nghi biểu;

biểu

Nghĩa Trung Việt của từ 表

(Danh) Áo ngoài.

(Danh)
Bên ngoài, mặt ngoài.
◎Như: hải biểu
ngoài bể, xuất nhân ý biểu ra ngoài ý liệu.

(Danh)
Dấu hiệu, kí hiệu.
◇Quản Tử : Do yết biểu nhi lệnh chi chỉ dã (Quân thần thượng ) Như ra dấu hiệu để bảo cho ngừng lại vậy.

(Danh)
Mẫu mực, gương mẫu.
◎Như: vi nhân sư biểu làm mẫu mực cho người.

(Danh)
Bảng, bảng liệt kê, bảng kê khai.
◎Như: thống kế biểu bảng thống kê.

(Danh)
Một loại sớ tấu thời xưa, bậc đại thần trình lên vua.
◎Như: Xuất sư biểu của Gia Cát Lượng thời Tam Quốc, Trần tình biểu của Lí Mật .

(Danh)
Tên hiệu (ngoài tên chính).
◇Tỉnh thế hằng ngôn : Tiền nhật bất tằng vấn đắc quý biểu (Tiền Tú Tài ) Hôm trước chưa được hỏi tên hiệu của ngài.

(Danh)
Bia đá.
◇Hán Thư : Thiên lí lập biểu (Lí Tầm truyện ) Nghìn dặm dựng bia đá.

(Danh)
Bia mộ, mộ chí.
◎Như: mộ biểu bia mộ.

(Danh)
Máy đo, đồng hồ.
◎Như: thủ biểu đồng hồ đeo tay, điện biểu đồng hồ điện.

(Danh)
Họ hàng bên ngoại.
◎Như: biểu huynh đệ con cô con cậu.

(Danh)
Họ Biểu.

(Động)
Mặc thêm áo ngoài.
◇Luận Ngữ : Đương thử, chẩn hi khích, tất biểu nhi xuất chi , , (Hương đảng ) Lúc trời nóng, mặc áo đơn vải thô, (ông) tất khoác thêm áo khi ra ngoài.

(Động)
Tỏ rõ, hiển dương, khen thưởng.
◇Tư Mã Thiên : Hận tư tâm hữu sở bất tận, bỉ lậu một thế nhi văn thải bất biểu ư hậu thế dã , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Hận rằng lòng riêng có chỗ chưa bộc lộ hết, bỉ lậu mà chết đi thì văn chương không tỏ rõ được với đời sau.

(Động)
Tuyên bố, truyền đạt.
◎Như: lược biểu tâm ý nói sơ qua ý trong lòng.

(Động)
Tâu lên trên để bày tỏ việc gì.
◇Tam quốc chí : Lượng tự biểu hậu chủ (Gia Cát Lượng truyện ) Lượng này tự xin tâu rõ với hậu chủ.

(Động)
Đề cử, tiến cử.
◇Tam quốc chí : Tào Công biểu Quyền vi thảo lỗ tướng quân (Ngô chủ truyện ) Tào Công tiến cử Quyền làm tướng quân đánh giặc.

(Động)
Soi xét, giám sát.
◎Như: duy thiên khả biểu chỉ có trời soi xét được.

(Động)
Trang hoàng, tu bổ sách vở, tranh họa.
§ Thông phiếu .

biểu, như "thời khoá biểu" (vhn)
vẹo, như "vẹo vọ" (btcn)
vếu, như "vếu váo" (btcn)
bẻo, như "chim chèo bẻo" (gdhn)
bẹo, như "bẹo tai; bẹo nhau" (gdhn)

Nghĩa của 表 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (錶)
[biǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 9
Hán Việt: BIỂU

1. bề ngoài; mặt ngoài; mẽ ngoài。外面;外表。
表面。
mặt ngoài, ngoài mặt
由表及里。
từ ngoài vào trong
外表。
bề ngoài; dáng vẻ bề ngoài
金玉其表。
cá vàng bụng bọ; cái đẹp bề ngoài
虚有其表。
tốt mã dẻ cùi; chỉ có mẽ ngoài

2. họ。中表(亲戚)。
表兄弟。
anh em họ
表叔。
chú họ
3. bày tỏ; tỏ ra; tỏ rõ; tỏ。把思想感情显示出来;表示。
发表。
bày tỏ; phát biểu
表心意。
tỏ lòng
按下不表(说)
ỉm đi không nói
略表心意。
tỏ qua nhã ý; chút ít để gọi là

4. xông; toát; giải cảm; đánh gió。俗称用药物把感受的风寒发散出来。
表汗。
xông cho ra mồ hôi

5. gương; mực thước; kiểu mẫu; mẫu mực。榜样;模范。
表率。
làm mẫu, làm gương
师表。
làm gương; gương mẫu

6. biểu tấu; tờ sớ dâng lên vua。古代文体奏章的一种,用于较重大的事件。
诸葛亮《出师表》。
xuất sư biểu của Gia Cát Lượng

7. bảng; biểu。用表格形式排列事项的书籍或文件。
《史记》十表
10 tập "Sử ký"
统计表。
bảng thống kê
8. cột đo bóng nắng。古代测日影的标杆。

9. đồng hồ đo; compteur (công-tơ) ; ... kế。测量某种量的器具。
温度表。
nhiệt kế
电表。
điện kế; đồng hồ điện
水表。
thuỷ kế; đồng hồ nước

10. đồng hồ; đồng hồ đeo tay。计时的器具,一般指比钟小而可以随身携带的。
怀表。
đồng hồ quả quýt
手表。
đồng hồ đeo tay
Từ ghép:
表白 ; 表报 ; 表笔 ; 表册 ; 表层 ; 表尺 ; 表达 ; 表带 ; 表弟 ; 表哥 ; 表格 ; 表功 ; 表观 ; 表汗 ; 表记 ; 表姐 ; 表姐妹 ; 表决 ; 表决器 ; 表决权 ; 表里 ; 表里如一 ; 表露 ; 表妹 ; 表蒙子 ; 表面 ; 表面波 ; 表面光 ; 表面化 ; 表面积 ; 表面文章 ; 表面张力 ; 表明 ; 表盘 ; 表皮 ; 表亲 ; 表情 ; 表示 ; 表叔 ; 表述 ; 表率 ; 表态 ; 表头 ; 表土 ; 表现 ; 表象 ; 表兄 ; 表兄弟 ; 表演 ; 表演唱 ;
表演赛 ; 表演艺术 ; 表扬 ; 表意文字 ; 表意字 ; 表音法 ; 表音符号 ; 表语 ; 表彰 ; 表针 ; 表侄 ; 表侄女 ; 表字

Chữ gần giống với 表:

, , , , , 𧘚,

Dị thể chữ 表

, ,

Chữ gần giống 表

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 表 Tự hình chữ 表 Tự hình chữ 表 Tự hình chữ 表

biểu [biểu]

U+4FF5, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao4;
Việt bính: biu2 biu3;

biểu

Nghĩa Trung Việt của từ 俵

(Động) Chia cho, phân phát.
◎Như: biểu tán
phân phát.

biểu (vhn)
biếu, như "đem biếu; biếu xén" (gdhn)

Nghĩa của 俵 trong tiếng Trung hiện đại:

[biào]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: BIỂU

phát phần; chia phần。俵分。
Từ ghép:
俵分

Chữ gần giống với 俵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 俵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俵 Tự hình chữ 俵 Tự hình chữ 俵 Tự hình chữ 俵

biểu [biểu]

U+88F1, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao3, shang2;
Việt bính: biu2;

biểu

Nghĩa Trung Việt của từ 裱

(Danh) Khăn quàng cổ.

(Động)
Bồi, dán, trang hoàng, tô điểm tranh sách.
◎Như: biểu bối
bồi, dán, trang hoàng.

bíu, như "bíu lấy" (vhn)
biếu (btcn)
phiếu, như "phiếu (trang hoành tranh sách)" (btcn)
víu, như "vá víu" (btcn)
biểu, như "biểu đồ" (gdhn)

Nghĩa của 裱 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎo]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: BIỂU

1. bồi; đắp; dán。 用纸或丝织品做衬托,把字画书籍等装潢起来,或加以修补,使美观耐久。
这幅画得拿去重裱一裱。
tranh này phải đem đi bồi lại
2. dán vách; bồi tường; bồi giấy (lên trần nhà)。裱糊。
Từ ghép:
裱褙 ; 裱糊 ; 裱画 ; 裱画艺人

Chữ gần giống với 裱:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裱 Tự hình chữ 裱 Tự hình chữ 裱 Tự hình chữ 裱

biểu [biểu]

U+9336, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: biao3;
Việt bính: biu1
1. [鐘錶] chung biểu;

biểu

Nghĩa Trung Việt của từ 錶

(Danh) Đồng hồ chỉ giờ, đeo tay hoặc mang theo người.
◎Như: thủ biểu
đồng hồ đeo tay.
§ Cũng viết là biểu .
biểu (gdhn)

Chữ gần giống với 錶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錶

, 𰾍,

Chữ gần giống 錶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錶 Tự hình chữ 錶 Tự hình chữ 錶 Tự hình chữ 錶

biểu [biểu]

U+98DA, tổng 16 nét, bộ Phong 风 [風]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飈;
Pinyin: biao1;
Việt bính: ;

biểu

Nghĩa Trung Việt của từ 飚

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 飚:

, ,

Dị thể chữ 飚

,

Chữ gần giống 飚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飚 Tự hình chữ 飚 Tự hình chữ 飚 Tự hình chữ 飚

biểu [biểu]

U+98C8, tổng 21 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: biao3, biao1;
Việt bính: biu1;

biểu

Nghĩa Trung Việt của từ 飈

(Danh) Gió mạnh, bạo phong.
§ Cũng như
.
◇Bích Nham Lục : Nhất thinh lôi chấn thanh biểu khởi (Đại 48, 185 thượng , ) Một tiếng sấm vang gió (mạnh) mát nổi.

Nghĩa của 飈 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 風- Phong
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "飙"。见"飙"。

Chữ gần giống với 飈:

, , , , ,

Dị thể chữ 飈

, ,

Chữ gần giống 飈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飈 Tự hình chữ 飈 Tự hình chữ 飈 Tự hình chữ 飈

Dịch biểu sang tiếng Trung hiện đại:

表格。biểu kế hoạch.
计划表格。
仪表; 仪器。
表章。
代表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: biểu

biểu:(phần biếu)
biểu𠶓:biểu (dặn bảo)
biểu: 
biểu:thời khoá biểu
biểu:biểu đồ
biểu: 

Gới ý 15 câu đối có chữ biểu:

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

biểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biểu Tìm thêm nội dung cho: biểu