Từ: huệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ huệ:
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai6
1. [恩惠] ân huệ;
惠 huệ
Nghĩa Trung Việt của từ 惠
(Danh) Lòng thương, lòng nhân ái.◇Luận Ngữ 論語: Hữu quân tử chi đạo tứ yên: kì hành kỉ dã cung, kì sự thượng dã kính, kì dưỡng dân dã huệ, kì sử dân dã nghĩa 有君子之道四焉: 其行己也恭, 其事上也敬, 其養民也惠, 其使民也義 (Công Dã Tràng 公冶長) (Ổng Tử Sản) có bốn điều hợp với đạo người quân tử: giữ mình thì khiêm cung, thờ vua thì kính cẩn, nuôi dân thì có lòng nhân ái, sai dân thì hợp tình hợp lí.
(Danh) Ơn.
◎Như: huệ trạch 惠澤 ân trạch.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Như thử kiến huệ, hà dĩ báo đức? 如此見惠, 何以報德 (Đệ bát hồi) Ơn ấy ta lấy gì báo lại?
(Danh) Cái giáo ba cạnh.
(Danh) Họ Huệ.
(Tính) Sáng trí, thông minh.
§ Thông huệ 慧.
◎Như: tuyệt huệ 絕惠 rất thông minh.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Du niên sinh nhất tử, cực huệ mĩ 逾年生一子, 極惠美 (Phiên Phiên 翩翩) Qua năm sinh được một con trai, rất thông minh xinh xắn.
(Tính) Hòa thuận, nhu thuận.
◇Thi Kinh 詩經: Chung ôn thả huệ, Thục thận kì thân 終溫且惠, 淑慎其身 (Bội phong 邶風, Yến yến 燕燕) Rốt cùng, ôn hòa kính thuận, Hiền và cẩn thận lấy thân.
(Động) Ban ơn, ban thưởng.
◎Như: huệ tặng 惠贈 kính tặng.
(Động) Thương yêu, sủng ái.
◇Trương Triều 張潮: Thiếp bổn phú gia nữ, Dữ quân vi ngẫu thất, Huệ hảo nhất hà thâm, Trung môn bất tằng xuất 妾本富家女, 與君為偶匹, 惠好一何深, 中門不曾出 (Giang phong hành 江風行) Thiếp vốn là con gái nhà giàu, Cùng chàng nên chồng vợ, Thương yêu thắm thiết biết chừng nào, Chưa từng ra khỏi cửa.
(Phó) Cách nói tôn xưng, chỉ việc làm của người khác là một ân huệ.
◎Như: huệ cố 惠顧 đoái đến, huệ lâm 惠臨 đến dự.
huệ, như "ơn huệ" (vhn)
Nghĩa của 惠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HUỆ
1. ân huệ; ơn huệ。给予的或受到的好处;恩惠。
小恩小惠
chút ít ân huệ
施惠于人
ban ân huệ cho người
受惠无穷。
chịu ơn vô cùng
2. tạo thuận lợi; tạo thuận lợi cho người khác。给人好处。
平等互惠
bình đẳng cùng có lợi
3. hân hạnh (lời nói kính trọng khi nhận được ân huệ của người khác.)。敬辞,用于对方对待自己的行动。
惠临
hân hạnh được đến thăm.
惠顾
hân hạnh được chiếu cố
惠存
xin nhận cho
4. họ Huệ。姓。
Từ ghép:
惠存 ; 惠风 ; 惠顾 ; 惠及 ; 惠临 ; 惠灵顿 ; 惠允 ; 惠赠
Tự hình:

Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3 wai6
1. [慧秀] tuệ tú;
慧 tuệ, huệ
Nghĩa Trung Việt của từ 慧
(Danh) Trí thông minh, tài trí.◎Như: trí tuệ 智慧 tài trí, trí thông minh.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do tài trí gây ra.
(Tính) Khôn, sáng trí, lanh lẹ, mẫn tiệp.
◎Như: tuệ căn 慧根 sinh ra đã có tính sáng láng hơn người, thông tuệ 聰慧 thông minh, sáng trí.
§ Ghi chú: Nguyên đọc là huệ.
huệ, như "ơn huệ" (vhn)
tuệ, như "trí tuệ" (btcn)
Nghĩa của 慧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TUỆ
thông minh; tuệ; trí tuệ; huệ; trí huệ; sáng láng。聪明。
智慧
trí tuệ
聪慧
thông tuệ
慧心
tuệ tâm (cách gọi của Đạo Phật, chỉ lòng lĩnh ngộ được chân lý. Nay chỉ trí tuệ.)
Từ ghép:
慧根 ; 慧黠 ; 慧心 ; 慧眼
Tự hình:

Pinyin: hui4, ti2;
Việt bính: wai6;
蕙 huệ
Nghĩa Trung Việt của từ 蕙
(Danh) Một loại hoa cỏ thơm.§ Ngày xưa, người ta đeo cỏ huệ 蕙 trên mình để tránh ôn dịch. Còn gọi là bội lan 佩蘭.
(Danh) Huệ lan 蕙蘭 cây giống như xuân lan 春蘭, hoa rất thơm.
(Tính) Cao nhã, thanh khiết.
◎Như: huệ chất lan tâm 蕙質蘭心 chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, cao khiết.
huệ, như "hoa huệ" (vhn)
Nghĩa của 蕙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: HUỆ
hoa huệ; cây hoa huệ (loài hoa mọc trên núi, có mùi thơm, dùng làm cây cảnh.)。多年生草本植物,叶子丛生,狭长而尖,初夏开花,黄绿色,有香味,生在山野。
Chữ gần giống với 蕙:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Pinyin: sui4, hui4;
Việt bính: seoi6;
繐 huệ
Nghĩa Trung Việt của từ 繐
(Danh) Vải thưa.(Danh) Tua (dây tơ hay sợi vải tết lại để trang sức).
§ Cũng như tuệ 穗.
tuệ, như "tuệ (tua)" (gdhn)
Chữ gần giống với 繐:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 繐
𰬸,
Tự hình:

Pinyin: hui4;
Việt bính: wai6;
蟪 huệ
Nghĩa Trung Việt của từ 蟪
(Danh) Huệ cô 蟪蛄 một loại ve sầu nhỏ.◇Trang Tử 莊子: Triêu khuẩn bất tri hối sóc, huệ cô bất tri xuân thu, thử tiểu niên dã 朝菌不知晦朔, 蟪蛄不知春秋, 此小年也 (Tiêu dao du 逍遙遊) Giống nấm sớm không biết ba mươi mồng một, ve sầu không biết mùa xuân mùa thu, đó là hạng tuổi nhỏ.
huệ (gdhn)
Nghĩa của 蟪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: HUỆ
con cồ cộ (một loại ve sầu.)。(蟪蛄)蝉的一种,吻长,身体短,黄绿色,有黑色条纹,翅膀有黑斑。
Chữ gần giống với 蟪:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Tự hình:

Dịch huệ sang tiếng Trung hiện đại:
僡 《同"惠"。》慧 《聪明。》
植
晚香玉 《多年生草本植物, 鳞茎长圆形, 叶长披针形, 花白色, 晚间开, 有浓厚的香气。供观赏。》
Huệ
潓 《古水名。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: huệ
| huệ | 僡: | ơn huệ |
| huệ | 恚: | huệ phẫn (giận) |
| huệ | 惠: | ơn huệ |
| huệ | 慧: | ơn huệ |
| huệ | 慱: | ơn huệ |
| huệ | 憓: | ơn huệ |
| huệ | 蕙: | hoa huệ |
| huệ | 蟪: |
Gới ý 15 câu đối có chữ huệ:
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Tìm hình ảnh cho: huệ Tìm thêm nội dung cho: huệ
