Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: huệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ huệ:

惠 huệ慧 tuệ, huệ蕙 huệ繐 huệ蟪 huệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: huệ

huệ [huệ]

U+60E0, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: wai6
1. [恩惠] ân huệ;

huệ

Nghĩa Trung Việt của từ 惠

(Danh) Lòng thương, lòng nhân ái.
◇Luận Ngữ
: Hữu quân tử chi đạo tứ yên: kì hành kỉ dã cung, kì sự thượng dã kính, kì dưỡng dân dã huệ, kì sử dân dã nghĩa : , , , 使 (Công Dã Tràng ) (Ổng Tử Sản) có bốn điều hợp với đạo người quân tử: giữ mình thì khiêm cung, thờ vua thì kính cẩn, nuôi dân thì có lòng nhân ái, sai dân thì hợp tình hợp lí.

(Danh)
Ơn.
◎Như: huệ trạch ân trạch.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Như thử kiến huệ, hà dĩ báo đức? , (Đệ bát hồi) Ơn ấy ta lấy gì báo lại?

(Danh)
Cái giáo ba cạnh.

(Danh)
Họ Huệ.

(Tính)
Sáng trí, thông minh.
§ Thông huệ .
◎Như: tuyệt huệ rất thông minh.
◇Liêu trai chí dị : Du niên sinh nhất tử, cực huệ mĩ , (Phiên Phiên ) Qua năm sinh được một con trai, rất thông minh xinh xắn.

(Tính)
Hòa thuận, nhu thuận.
◇Thi Kinh : Chung ôn thả huệ, Thục thận kì thân , (Bội phong , Yến yến ) Rốt cùng, ôn hòa kính thuận, Hiền và cẩn thận lấy thân.

(Động)
Ban ơn, ban thưởng.
◎Như: huệ tặng kính tặng.

(Động)
Thương yêu, sủng ái.
◇Trương Triều : Thiếp bổn phú gia nữ, Dữ quân vi ngẫu thất, Huệ hảo nhất hà thâm, Trung môn bất tằng xuất , , , (Giang phong hành ) Thiếp vốn là con gái nhà giàu, Cùng chàng nên chồng vợ, Thương yêu thắm thiết biết chừng nào, Chưa từng ra khỏi cửa.

(Phó)
Cách nói tôn xưng, chỉ việc làm của người khác là một ân huệ.
◎Như: huệ cố đoái đến, huệ lâm đến dự.
huệ, như "ơn huệ" (vhn)

Nghĩa của 惠 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: HUỆ
1. ân huệ; ơn huệ。给予的或受到的好处;恩惠。
小恩小惠
chút ít ân huệ
施惠于人
ban ân huệ cho người
受惠无穷。
chịu ơn vô cùng
2. tạo thuận lợi; tạo thuận lợi cho người khác。给人好处。
平等互惠
bình đẳng cùng có lợi
3. hân hạnh (lời nói kính trọng khi nhận được ân huệ của người khác.)。敬辞,用于对方对待自己的行动。
惠临
hân hạnh được đến thăm.
惠顾
hân hạnh được chiếu cố
惠存
xin nhận cho
4. họ Huệ。姓。
Từ ghép:
惠存 ; 惠风 ; 惠顾 ; 惠及 ; 惠临 ; 惠灵顿 ; 惠允 ; 惠赠

Chữ gần giống với 惠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 惠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惠 Tự hình chữ 惠 Tự hình chữ 惠 Tự hình chữ 惠

tuệ, huệ [tuệ, huệ]

U+6167, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3 wai6
1. [慧秀] tuệ tú;

tuệ, huệ

Nghĩa Trung Việt của từ 慧

(Danh) Trí thông minh, tài trí.
◎Như: trí tuệ
tài trí, trí thông minh.
◇Nguyễn Du : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp (Vọng Quan Âm miếu ) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do tài trí gây ra.

(Tính)
Khôn, sáng trí, lanh lẹ, mẫn tiệp.
◎Như: tuệ căn sinh ra đã có tính sáng láng hơn người, thông tuệ thông minh, sáng trí.
§ Ghi chú: Nguyên đọc là huệ.

huệ, như "ơn huệ" (vhn)
tuệ, như "trí tuệ" (btcn)

Nghĩa của 慧 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: TUỆ
thông minh; tuệ; trí tuệ; huệ; trí huệ; sáng láng。聪明。
智慧
trí tuệ
聪慧
thông tuệ
慧心
tuệ tâm (cách gọi của Đạo Phật, chỉ lòng lĩnh ngộ được chân lý. Nay chỉ trí tuệ.)
Từ ghép:
慧根 ; 慧黠 ; 慧心 ; 慧眼

Chữ gần giống với 慧:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 慧

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慧 Tự hình chữ 慧 Tự hình chữ 慧 Tự hình chữ 慧

huệ [huệ]

U+8559, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4, ti2;
Việt bính: wai6;

huệ

Nghĩa Trung Việt của từ 蕙

(Danh) Một loại hoa cỏ thơm.
§ Ngày xưa, người ta đeo cỏ huệ
trên mình để tránh ôn dịch. Còn gọi là bội lan .

(Danh)
Huệ lan cây giống như xuân lan , hoa rất thơm.

(Tính)
Cao nhã, thanh khiết.
◎Như: huệ chất lan tâm chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, cao khiết.
huệ, như "hoa huệ" (vhn)

Nghĩa của 蕙 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: HUỆ
hoa huệ; cây hoa huệ (loài hoa mọc trên núi, có mùi thơm, dùng làm cây cảnh.)。多年生草本植物,叶子丛生,狭长而尖,初夏开花,黄绿色,有香味,生在山野。

Chữ gần giống với 蕙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蕙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕙 Tự hình chữ 蕙 Tự hình chữ 蕙 Tự hình chữ 蕙

huệ [huệ]

U+7E50, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sui4, hui4;
Việt bính: seoi6;

huệ

Nghĩa Trung Việt của từ 繐

(Danh) Vải thưa.

(Danh)
Tua (dây tơ hay sợi vải tết lại để trang sức).
§ Cũng như tuệ
.
tuệ, như "tuệ (tua)" (gdhn)

Chữ gần giống với 繐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

Dị thể chữ 繐

𰬸,

Chữ gần giống 繐

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繐 Tự hình chữ 繐 Tự hình chữ 繐 Tự hình chữ 繐

huệ [huệ]

U+87EA, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: wai6;

huệ

Nghĩa Trung Việt của từ 蟪

(Danh) Huệ cô một loại ve sầu nhỏ.
◇Trang Tử : Triêu khuẩn bất tri hối sóc, huệ cô bất tri xuân thu, thử tiểu niên dã , , (Tiêu dao du ) Giống nấm sớm không biết ba mươi mồng một, ve sầu không biết mùa xuân mùa thu, đó là hạng tuổi nhỏ.
huệ (gdhn)

Nghĩa của 蟪 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 18
Hán Việt: HUỆ
con cồ cộ (một loại ve sầu.)。(蟪蛄)蝉的一种,吻长,身体短,黄绿色,有黑色条纹,翅膀有黑斑。

Chữ gần giống với 蟪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Chữ gần giống 蟪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟪 Tự hình chữ 蟪 Tự hình chữ 蟪 Tự hình chữ 蟪

Dịch huệ sang tiếng Trung hiện đại:

《同"惠"。》
《聪明。》

晚香玉 《多年生草本植物, 鳞茎长圆形, 叶长披针形, 花白色, 晚间开, 有浓厚的香气。供观赏。》
Huệ
《古水名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huệ

huệ:ơn huệ
huệ:huệ phẫn (giận)
huệ:ơn huệ
huệ:ơn huệ
huệ:ơn huệ
huệ:ơn huệ
huệ:hoa huệ
huệ: 

Gới ý 15 câu đối có chữ huệ:

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

huệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huệ Tìm thêm nội dung cho: huệ