Từ: khiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ khiếp:
Đây là các chữ cấu thành từ này: khiếp
Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3;
怯 khiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 怯
(Động) Sợ, nhát sợ.◇Sử Kí 史記: Ngã cố tri Tề quân khiếp, nhập ngô địa tam nhật, sĩ tốt vong giả quá bán hĩ 我固知齊軍怯, 入吾地三日, 士卒亡者過半矣 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ta biết chắc rằng quân Tề nhát sợ, vào đất ta mới ba ngày, sĩ tốt đã bỏ trốn quá nửa.
(Tính) E thẹn, mắc cỡ.
◎Như: kiều khiếp 嬌怯 e thẹn, xấu hổ.
(Tính) Yếu đuối.
◎Như: khiếp nhược 怯弱 yếu đuối, bạc nhược.
(Tính) Hèn yếu, nhút nhát.
khiếp, như "khiếp sợ" (vhn)
khép, như "khép nép" (btcn)
Nghĩa của 怯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KHIẾP
1. nhát gan; sợ hãi。胆小;害怕。
胆怯。
nhát gan.
怯场。
luống cuống.
2. quê mùa (người Bắc Kinh chê người xứ khác phát âm không chuẩn)。北京人贬称外地方音( 指北方各省)。
他说话有点儿怯。
anh ấy nói tiếng nghe quê mùa.
3. không lịch sự; không hợp thời; kệch cỡm; quê mùa。不大方,不合时;俗气。
这两种颜色配起来显得怯。
hai màu này phối hợp với nhau không hợp.
Từ ghép:
怯场 ; 怯懦 ; 怯弱 ; 怯生 ; 怯生生 ; 怯声怯气 ; 怯阵
Chữ gần giống với 怯:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3;
惬 khiếp, thiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 惬
Giản thể của chữ 愜.khiếp, như "khiếp ý (thoả mãn)" (gdhn)
thiếp, như "nằm thiêm thiếp" (gdhn)
Nghĩa của 惬 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiè]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆP
hài lòng; vừa ý; hả dạ。(心里)满足。
惬意。
vừa ý.
Từ ghép:
惬当 ; 惬怀 ; 惬心 ; 惬意
Chữ gần giống với 惬:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惬
愜,
Tự hình:

giáp, kiếp, khiếp [giáp, kiếp, khiếp]
U+88B7, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jia2, jie2;
Việt bính: gaap3;
袷 giáp, kiếp, khiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 袷
(Danh) Áo kép.§ Cũng đọc là kiếp.Một âm là khiếp.
(Danh) Cổ áo bắt tréo (thời xưa).
giáp, như "áo giáp; giáp mặt" (gdhn)
Nghĩa của 袷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
áo dài không cổ (kiểu áo của dân tộc Ta-gích, Duy Ngô Nhĩ, Trung Quốc)。袷袢。
Ghi chú: 另见jiá "夹"。
Từ ghép:
袷袢
Dị thể chữ 袷
裌,
Tự hình:

Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3 hip6;
愜 khiếp, thiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 愜
(Tính) Thích ý, thỏa lòng.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Trạng tự phất khiếp 狀似弗愜 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tợ hồ như điều chi không mãn nguyện.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là thiếp.
khép, như "khép nép" (vhn)
khiếp, như "khiếp ý (thoả mãn)" (gdhn)
thiếp, như "nằm thiêm thiếp" (gdhn)
Chữ gần giống với 愜:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 愜
惬,
Tự hình:

Pinyin: qian4, qie4;
Việt bính: him3 hip3;
慊 khiểm, khiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 慊
(Động) Oán hận, không thích ý.◇Tào Phi 曹丕: Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương 慊慊思歸戀故鄉 (Yên ca hành 燕歌行) Lòng buồn buồn, chàng nhớ quê nhà, nghĩ trở về.Một âm là khiếp.
(Động) Đầy đủ, thỏa thích, hài lòng.
◇Trang Tử 莊子: Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp 今取蝯狙而衣以周公之服, 彼必齕齧挽裂, 盡去而後慊 (Thiên vận 天運) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
khiểm, như "khiểm (bất mãn)" (gdhn)
Nghĩa của 慊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂN
giận; hận。憾;恨。
Ghi chú: 另见qiè。
[qiè]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIẾP
thoả ý; mãn ý; hài lòng; vừa ý。满足;满意。
Ghi chú: 另见qiàn
Chữ gần giống với 慊:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Tự hình:

Pinyin: qie4;
Việt bính: haap6;
箧 khiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 箧
Giản thể của chữ 篋.khiếp, như "đằng khiếp (rương mây)" (gdhn)
Nghĩa của 箧 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiè]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆP, KHIẾP
tráp; cái rương nhỏ。小箱子。
藤箧。
rương làm bằng mây.
竹箧。
rương làm bằng trúc.
Chữ gần giống với 箧:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箧
篋,
Tự hình:

Pinyin: qie4;
Việt bính: haap6;
篋 khiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 篋
(Danh) Tráp, rương nhỏ.◎Như: đằng khiếp 籐篋 tráp bằng mây, thư khiếp 書篋 rương sách.
khiếp, như "đằng khiếp (rương mây)" (gdhn)
Chữ gần giống với 篋:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Dịch khiếp sang tiếng Trung hiện đại:
嗳 《叹词, 表示不同意或否定。》怕人 《使人害怕; 可怕。》trong hang tối om, khiếp quá.
洞里黑得怕人。
畏怯; 畏惧 《胆小害怕。》
胆小; 胆怯 《畏缩。》
之极; 极甚 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiếp
| khiếp | 怯: | khiếp sợ |
| khiếp | 惬: | khiếp ý (thoả mãn) |
| khiếp | 愜: | khiếp ý (thoả mãn) |
| khiếp | 箧: | đằng khiếp (rương mây) |
| khiếp | 篋: | đằng khiếp (rương mây) |

Tìm hình ảnh cho: khiếp Tìm thêm nội dung cho: khiếp
