Từ: quyến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ quyến:

畎 quyến悁 quyên, quyến狷 quyến眷 quyến睊 quyến罥 quyến獧 quyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyến

quyến [quyến]

U+754E, tổng 9 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan3;
Việt bính: hyun2;

quyến

Nghĩa Trung Việt của từ 畎

(Danh) Ngòi nước trong ruộng.
◇Thư Kinh
: Tuấn quyến quái, cự xuyên , (Ích tắc ) Khơi ngòi rạch, cho tới sông.

(Danh)
Chỗ hang núi thông ra sông.
quyến, như "quýnh (khe dẫn nước vào ruộng)" (gdhn)

Nghĩa của 畎 trong tiếng Trung hiện đại:

[quǎn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: KHUYỂN
mương; mương máng。田间小沟。
Từ ghép:
畎亩

Chữ gần giống với 畎:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 畎

,

Chữ gần giống 畎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畎 Tự hình chữ 畎 Tự hình chữ 畎 Tự hình chữ 畎

quyên, quyến [quyên, quyến]

U+6081, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan1, juan4;
Việt bính: gyun1 gyun3;

quyên, quyến

Nghĩa Trung Việt của từ 悁

(Tính) Nóng nảy.

(Tính)
Giận dữ, tức giận.
◇Lưu Hướng
: Tràng phẫn quyên nhi hàm nộ hề (Cửu thán , Phùng phân ) Ruột gan phẫn nộ mà ôm giận hề.

(Tính)
Lo buồn, ưu uất.
◇Thi Kinh : Trung tâm quyên quyên (Trần phong , Trạch bi ) Trong lòng đau đáu.
§ Cũng đọc là quyến.

quyên, như "quyên (tức giận)" (vhn)
quen, như "quen biết" (btcn)
quên, như "quên ơn" (gdhn)

Nghĩa của 悁 trong tiếng Trung hiện đại:

[juàn]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: QUYẾN
nôn nóng; hấp tấp; dễ cáu。急躁。
[yuàn]
1. tức giận; nổi nóng; phát cáu。恼怒。
2. mệt mỏi。疲乏。
3. buồn lo; buồn rầu; lo phiền。忧愁;忧郁。

Chữ gần giống với 悁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Dị thể chữ 悁

,

Chữ gần giống 悁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悁 Tự hình chữ 悁 Tự hình chữ 悁 Tự hình chữ 悁

quyến [quyến]

U+72F7, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun1 gyun3;

quyến

Nghĩa Trung Việt của từ 狷

(Tính) Trong sạch, ngay thẳng, không dua nịnh.
◇Luận Ngữ
: Quyến giả hữu sở bất vi (Tử Lộ ) Người thanh cao chính trực có những điều (xấu xa) không làm.

(Tính)
Nóng nảy, cấp táo.
◎Như: quyến cấp nóng nảy, hấp tấp.

Nghĩa của 狷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獧)
[juàn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: QUYẾN, QUYÊN

1. nóng nảy; nóng tính (tính tình)。狷急。
2. chính trực; ngay thẳng; liêm khiết。狷介。
Từ ghép:
狷急 ; 狷介

Chữ gần giống với 狷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

Dị thể chữ 狷

,

Chữ gần giống 狷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狷 Tự hình chữ 狷 Tự hình chữ 狷 Tự hình chữ 狷

quyến [quyến]

U+7737, tổng 11 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3
1. [寶眷] bảo quyến 2. [家眷] gia quyến;

quyến

Nghĩa Trung Việt của từ 眷

(Động) Nhìn lại, đoái trông.
◇Thi Kinh
: Nãi quyến tây cố 西 (Đại nhã , Hoàng hĩ ) Cho nên đoái trông đến miền tây.

(Động)
Nhớ đến, lưu luyến.
◎Như: quyến luyến nhớ nhung bịn rịn, quyến niệm nhớ nghĩ.

(Động)
Quan tâm, chiếu cố.
◎Như: thần quyến được vua yêu nhìn đến, hiến quyến được quan trên chiếu cố.

(Danh)
Người thân thuộc.
◎Như: gia quyến người nhà, thân quyến người thân.
◇Hồng Lâu Mộng : Đại Ngọc kiến liễu, tiên thị hoan hỉ, thứ hậu tưởng khởi chúng nhân giai hữu thân quyến, độc tự kỉ cô đan, vô cá thân quyến, bất miễn hựu khứ thùy lệ , , , , , (Đệ tứ thập cửu hồi) Đại Ngọc thấy thế, trước còn vui, sau nghĩ người ta đều có bà con, chỉ có mình là trơ trọi, không một người thân, bất giác lại chảy nước mắt.

(Danh)
Tiếng tôn xưng phụ nữ đã có chồng.
◇Chu Đức Nhuận : Vấn thị thùy gia hảo trạch quyến? Sính lai bất thức bái cô chương ? (Vịnh ngoại trạch phụ ) Hỏi là phu nhân tôn quý nhà ai đó? Đến thăm không biết bái lễ cha mẹ chồng.

quyến, như "gia quyến" (vhn)
quấn, như "quấn quít" (btcn)
cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (gdhn)
quẹn, như "sạch quẹn, quẹn má hồng" (gdhn)

Nghĩa của 眷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (睠)
[juàn]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: QUYẾN
1. thân thích; thân thuộc; người nhà。亲属。
眷属。
thân thuộc.
家眷。
gia quyến.
亲眷。
thân quyến.
女眷。
nữ thân quyến.

2. quan tâm; hoài niệm; nhớ。关心;怀念。
眷顾。
quan tâm chiếu cố.
眷注。
quan tâm.
Từ ghép:
眷顾 ; 眷眷 ; 眷恋 ; 眷念 ; 眷属 ; 眷注

Chữ gần giống với 眷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

Chữ gần giống 眷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眷 Tự hình chữ 眷 Tự hình chữ 眷 Tự hình chữ 眷

quyến [quyến]

U+774A, tổng 12 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun1 gyun3;

quyến

Nghĩa Trung Việt của từ 睊

(Phó) Nhìn nghiêng, nhìn qua một bên.
◎Như: quyến nộ
ghé mắt nhìn một cách tức giận.
◇Mạnh Tử : Cơ giả phất thực, lao giả phất tức, quyến quyến tư sàm, dân nãi tác thắc , , , (Lương Huệ Vương hạ ) Người đói không được ăn, người nhọc nhằn không được nghỉ, gườm gườm nhìn gièm pha lẫn nhau, dân thành gian ác.

Nghĩa của 睊 trong tiếng Trung hiện đại:

[juàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: QUYÊN
liếc mắt nhìn。〖睊睊〗侧目而视。

Chữ gần giống với 睊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

Chữ gần giống 睊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睊 Tự hình chữ 睊 Tự hình chữ 睊 Tự hình chữ 睊

quyến [quyến]

U+7F65, tổng 12 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3;

quyến

Nghĩa Trung Việt của từ 罥

(Động) Mắc, móc, giăng, kết, gàn quải.
◇Đỗ Phủ
: Mao phi độ giang sái giang giao, Cao giả quải quyến trường lâm sao , (Mao ốc vi thu phong sở phá ca ) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông, Cái bay cao thì mắc trên ngọn cây rừng.

(Danh)
Tục gọi các loài sâu bọ nó giăng lưới để bắt sâu khác là quyến (như mạng nhện).

(Danh)
Lưới bắt chim, thú.
quyến (gdhn)

Nghĩa của 罥 trong tiếng Trung hiện đại:

[juàn]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 13
Hán Việt: QUYÊN
1. treo; treo lên。悬挂;挂。
2. lưới bắt chim。捕捉鸟兽的网。

Chữ gần giống với 罥:

, , , ,

Chữ gần giống 罥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罥 Tự hình chữ 罥 Tự hình chữ 罥 Tự hình chữ 罥

quyến [quyến]

U+7367, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun3 gyun6;

quyến

Nghĩa Trung Việt của từ 獧

(Tính) Nóng nảy, vội vàng.
§ Cũng như quyến
.

Chữ gần giống với 獧:

, , , , , , , , , 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

Dị thể chữ 獧

,

Chữ gần giống 獧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獧 Tự hình chữ 獧 Tự hình chữ 獧 Tự hình chữ 獧

Dịch quyến sang tiếng Trung hiện đại:

眷。《亲属。》
勾搭 《引诱或互相串通做不正当的事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyến

quyến:Thâm Quyến (Tên địa danh Trung Quốc)
quyến:quýnh (khe dẫn nước vào ruộng)
quyến:gia quyến
quyến:quyến rủ, quyến anh rủ yến
quyến:quyến hoạ (tranh lụa)
quyến:quyến hoạ (tranh lụa)
quyến: 
quyến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyến Tìm thêm nội dung cho: quyến