Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ thấn:
亲 thân, thấn • 宾 tân, thấn • 摈 bấn, thấn • 殡 tấn, thấn • 賓 tân, thấn • 親 thân, thấn • 擯 bấn, thấn • 殯 tấn, thấn
Đây là các chữ cấu thành từ này: thấn
Biến thể phồn thể: 親;
Pinyin: qin1, xin1, qing4;
Việt bính: can1;
亲 thân, thấn
thân, như "song thân (cha mẹ); thân cận" (gdhn)
Pinyin: qin1, xin1, qing4;
Việt bính: can1;
亲 thân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 亲
Giản thể của chữ 親.thân, như "song thân (cha mẹ); thân cận" (gdhn)
Nghĩa của 亲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (親)
[qīn]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 9
Hán Việt: THÂN
1. cha; ba; tía; bố; cậu; thầy。父母。
父亲。
cha; ba; bố.
母亲。
mẹ; má; me.
双亲。
song thân; cha mẹ.
2. ruột thịt。血统最接近的。
亲弟兄(同父母的弟兄)。
anh em ruột thịt.
亲叔叔(父母的亲弟弟)。
chú ruột.
3. họ hàng。有血统或婚姻关系的。
亲属。
thân thuộc.
亲戚。
thân thiết; họ hàng.
亲人。
thân nhân.
亲友。
thân hữu.
姑表亲。
anh chị em họ.
沾亲带故。
dính dáng chút quan hệ bạn bè thân thiết.
4. hôn nhân。婚姻。
结亲。
kết hôn.
定亲。
đính hôn.
亲事。
chuyện hôn nhân.
5. vợ mới cưới。指新妇。
聚亲。
lấy vợ.
送亲。
đưa dâu.
迎亲。
đón dâu; rước dâu.
6. gần gũi; thân thiết。关系近;感情好(跟"疏"相对)。
近亲。
gần gũi.
亲密。
thân mật.
亲爱。
thân ái.
亲热。
thân mật.
不分亲疏。
không phân biệt quen hay lạ.
7. tự。亲自。
亲身。
tự thân; đích thân.
亲手。
tự tay.
亲口。
chính miệng.
亲眼所见。
tận mắt thấy.
8. hôn。用嘴唇接触(人或东西),表示亲热。
亲嘴。
hôn môi.
他亲了亲孩子。
anh ấy hôn con.
Ghi chú: 另见q́ng
Từ ghép:
亲爱 ; 亲笔 ; 亲代 ; 亲丁 ; 亲贵 ; 亲和力 ; 亲近 ; 亲眷 ; 亲口 ; 亲历 ; 亲密 ; 亲昵 ; 亲戚 ; 亲切 ; 亲热 ; 亲人 ; 亲善 ; 亲身 ; 亲生 ; 亲事 ; 亲手 ; 亲属 ; 亲随 ; 亲痛仇快 ; 亲王 ; 亲吻 ; 亲信 ; 亲眼 ; 亲友 ; 亲征 ; 亲政 ; 亲知 ; 亲炙 ; 亲自 ; 亲族 ; 亲嘴
Từ phồn thể: (親)
[qìng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÂN
thông gia; sui gia。亲家。
Ghi chú: 另见qīn。
Từ ghép:
亲家 ; 亲家公 ; 亲家母
[qīn]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 9
Hán Việt: THÂN
1. cha; ba; tía; bố; cậu; thầy。父母。
父亲。
cha; ba; bố.
母亲。
mẹ; má; me.
双亲。
song thân; cha mẹ.
2. ruột thịt。血统最接近的。
亲弟兄(同父母的弟兄)。
anh em ruột thịt.
亲叔叔(父母的亲弟弟)。
chú ruột.
3. họ hàng。有血统或婚姻关系的。
亲属。
thân thuộc.
亲戚。
thân thiết; họ hàng.
亲人。
thân nhân.
亲友。
thân hữu.
姑表亲。
anh chị em họ.
沾亲带故。
dính dáng chút quan hệ bạn bè thân thiết.
4. hôn nhân。婚姻。
结亲。
kết hôn.
定亲。
đính hôn.
亲事。
chuyện hôn nhân.
5. vợ mới cưới。指新妇。
聚亲。
lấy vợ.
送亲。
đưa dâu.
迎亲。
đón dâu; rước dâu.
6. gần gũi; thân thiết。关系近;感情好(跟"疏"相对)。
近亲。
gần gũi.
亲密。
thân mật.
亲爱。
thân ái.
亲热。
thân mật.
不分亲疏。
không phân biệt quen hay lạ.
7. tự。亲自。
亲身。
tự thân; đích thân.
亲手。
tự tay.
亲口。
chính miệng.
亲眼所见。
tận mắt thấy.
8. hôn。用嘴唇接触(人或东西),表示亲热。
亲嘴。
hôn môi.
他亲了亲孩子。
anh ấy hôn con.
Ghi chú: 另见q́ng
Từ ghép:
亲爱 ; 亲笔 ; 亲代 ; 亲丁 ; 亲贵 ; 亲和力 ; 亲近 ; 亲眷 ; 亲口 ; 亲历 ; 亲密 ; 亲昵 ; 亲戚 ; 亲切 ; 亲热 ; 亲人 ; 亲善 ; 亲身 ; 亲生 ; 亲事 ; 亲手 ; 亲属 ; 亲随 ; 亲痛仇快 ; 亲王 ; 亲吻 ; 亲信 ; 亲眼 ; 亲友 ; 亲征 ; 亲政 ; 亲知 ; 亲炙 ; 亲自 ; 亲族 ; 亲嘴
Từ phồn thể: (親)
[qìng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: THÂN
thông gia; sui gia。亲家。
Ghi chú: 另见qīn。
Từ ghép:
亲家 ; 亲家公 ; 亲家母
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 賓;
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1;
宾 tân, thấn
tân, như "tân khách" (gdhn)
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1;
宾 tân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 宾
Giản thể của chữ 賓.tân, như "tân khách" (gdhn)
Nghĩa của 宾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賓,賔)
[bīn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. khách (ngược với "chủ"); khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm。客人(跟"主"相对)。
来宾
khách khứa; tân khách; khách đến
贵宾
khách quý
外宾
khách nước ngoài
喧宾夺主
khách đoạt ngôi chủ; tầm gửi lấn cành; để cái phụ lấn át cái chính
宾至如归
khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến; nhiệt tình với khách
2. họ Tân。姓。
Từ ghép:
宾白 ; 宾词 ; 宾从 ; 宾东 ; 宾服 ; 宾服 ; 宾格 ; 宾馆 ; 宾客 ; 宾客如云 ; 宾客盈门 ; 宾朋 ; 宾夕法尼亚 ; 宾语 ; 宾至如归 ; 宾主
[bīn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. khách (ngược với "chủ"); khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm。客人(跟"主"相对)。
来宾
khách khứa; tân khách; khách đến
贵宾
khách quý
外宾
khách nước ngoài
喧宾夺主
khách đoạt ngôi chủ; tầm gửi lấn cành; để cái phụ lấn át cái chính
宾至如归
khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến; nhiệt tình với khách
2. họ Tân。姓。
Từ ghép:
宾白 ; 宾词 ; 宾从 ; 宾东 ; 宾服 ; 宾服 ; 宾格 ; 宾馆 ; 宾客 ; 宾客如云 ; 宾客盈门 ; 宾朋 ; 宾夕法尼亚 ; 宾语 ; 宾至如归 ; 宾主
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 擯;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
摈 bấn, thấn
tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
摈 bấn, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 摈
Giản thể của chữ 擯.tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)
Nghĩa của 摈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擯)
[bìn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TẤN
动
vứt bỏ; bài trừ; vứt; quẳng。抛弃;排除。
摈诸门外。
quẳng ra ngoài cửa
摈而不用。
vứt không dùng
Từ ghép:
摈斥 ; 摈除 ; 摈黜 ; 摈弃
[bìn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TẤN
动
vứt bỏ; bài trừ; vứt; quẳng。抛弃;排除。
摈诸门外。
quẳng ra ngoài cửa
摈而不用。
vứt không dùng
Từ ghép:
摈斥 ; 摈除 ; 摈黜 ; 摈弃
Chữ gần giống với 摈:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 殯;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殡 tấn, thấn
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殡 tấn, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 殡
Giản thể của chữ 殯.tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (gdhn)
Nghĩa của 殡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殯)
[bìn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 14
Hán Việt: TẪN; THẤN
动
quàn; quàn linh cữu。停放灵柩;把灵柩送到埋葬或火化的地方去。
出殡。
quàn linh cữu; đưa đám ma
殡车。
xe tang
Từ ghép:
殡车 ; 殡殓 ; 殡仪馆 ; 殡葬
[bìn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 14
Hán Việt: TẪN; THẤN
动
quàn; quàn linh cữu。停放灵柩;把灵柩送到埋葬或火化的地方去。
出殡。
quàn linh cữu; đưa đám ma
殡车。
xe tang
Từ ghép:
殡车 ; 殡殓 ; 殡仪馆 ; 殡葬
Tự hình:

Biến thể giản thể: 宾;
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1
1. [陪賓] bồi tân 2. [賓館] tân quán;
賓 tân, thấn
§ Đối lại với chủ 主.
◎Như: quý tân 貴賓 khách quý, tương kính như tân 相敬如賓 kính trọng nhau như khách.
§ Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là tân lễ 賓禮, tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Chúng tân hoan dã 眾賓歡也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Khách khứa vui thích vậy.
(Danh) Họ Tân.
(Động) Lấy lễ đối đãi.
◇Nam sử 南史: Tri phi thường nhân, tân đãi thậm hậu 知非常人, 賓待甚厚 (Lạc Văn Nha truyện 駱文牙傳) Biết là người khác thường, lấy lễ đối đãi như khách rất hậu.
(Động) Phục, nghe theo, quy thuận.
◇Quốc ngữ 國語: Man, Di, Nhung, Địch, kì bất tân dã cửu hĩ 蠻夷戎狄其不賓也久矣 Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không quy phục nữa.Một âm là thấn.
(Động) Khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi.
§ Thông 擯.
◇Trang Tử 莊子: Tiên sanh cư san lâm, thực tự lật, yếm thông cửu, dĩ thấn quả nhân, cửu hĩ phù! 先生居山林, 食芧栗, 厭蔥韭, 以賓寡人, 久矣夫 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tiên sinh ở núi rừng, ăn hạt dẻ, chán hành hẹ, mà khước bỏ quả nhân đã lâu rồi!
tân, như "tân khách" (vhn)
Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1
1. [陪賓] bồi tân 2. [賓館] tân quán;
賓 tân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 賓
(Danh) Khách.§ Đối lại với chủ 主.
◎Như: quý tân 貴賓 khách quý, tương kính như tân 相敬如賓 kính trọng nhau như khách.
§ Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là tân lễ 賓禮, tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Chúng tân hoan dã 眾賓歡也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Khách khứa vui thích vậy.
(Danh) Họ Tân.
(Động) Lấy lễ đối đãi.
◇Nam sử 南史: Tri phi thường nhân, tân đãi thậm hậu 知非常人, 賓待甚厚 (Lạc Văn Nha truyện 駱文牙傳) Biết là người khác thường, lấy lễ đối đãi như khách rất hậu.
(Động) Phục, nghe theo, quy thuận.
◇Quốc ngữ 國語: Man, Di, Nhung, Địch, kì bất tân dã cửu hĩ 蠻夷戎狄其不賓也久矣 Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không quy phục nữa.Một âm là thấn.
(Động) Khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi.
§ Thông 擯.
◇Trang Tử 莊子: Tiên sanh cư san lâm, thực tự lật, yếm thông cửu, dĩ thấn quả nhân, cửu hĩ phù! 先生居山林, 食芧栗, 厭蔥韭, 以賓寡人, 久矣夫 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tiên sinh ở núi rừng, ăn hạt dẻ, chán hành hẹ, mà khước bỏ quả nhân đã lâu rồi!
tân, như "tân khách" (vhn)
Tự hình:

U+89AA, tổng 16 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 亲;
Pinyin: qin1, qing4, xin1;
Việt bính: can1 can3
1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [求親] cầu thân 3. [舉目無親] cử mục vô thân 4. [至親] chí thân 5. [六親] lục thân 6. [內親] nội thân 7. [君親] quân thân 8. [事親] sự thân 9. [事親至孝] sự thân chí hiếu 10. [三親] tam thân 11. [親征] thân chinh 12. [親熱] thân nhiệt;
親 thân, thấn
◎Như: song thân 雙親 cha mẹ.
(Danh) Bà con, họ hàng, người cùng máu mủ hoặc do hôn nhân mà có quan hệ. Họ gần gọi là thân 親, họ xa gọi là sơ 疏.
◎Như: cận thân 近親 người thân gần, nhân thân 姻親 bà con bên ngoại, lục thân 六親 cha mẹ anh em vợ chồng.
(Danh) Hôn nhân.
◎Như: kết thân 結親 kết hôn, thành thân 成親 thành hôn.
(Danh) Vợ mới cưới.
◎Như: thú thân 娶親 lấy vợ, nghênh thân 迎親 đón cô dâu.
(Danh) Họ Thân.
(Động) Gần gũi, tiếp xúc.
◎Như: thân cận 親近 gần gũi.
◇Luận Ngữ 論語: Phiếm ái chúng nhi thân nhân 汎愛眾而親仁 (Học nhi 學而) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.
(Động) Thương yêu.
◎Như: tương thân tương ái 相親相愛 thương yêu nhau.
(Động) Kết giao.
(Động) Được tiếp kiến.
◎Như: nhất thân phương trạch 一親芳澤 được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm.
(Động) Hôn (dùng môi hôn).
(Tính) Của mình, của chính mình.
◎Như: thân nhãn mục đổ 親眼目睹 mắt mình thấy (mắt mình thấy tai mình nghe).
(Tính) Máu mủ, ruột thịt.
◎Như: thân huynh đệ 親兄弟 anh em ruột.
(Tính) Thông gia.
◎Như: thân gia 親家 chỗ dâu gia, sui gia, thân gia mẫu 親家母 bà sui, chị sui.
§ Ghi chú: Cũng đọc là thấn.
(Tính) Đáng tin cậy, có quan hệ mật thiết.
◇Mạnh Tử 孟子: Vương vô thân thần hĩ 王無親臣矣 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nhà vua không có bề tôi thân tín vậy.
(Phó) Tự mình, trực tiếp.
◎Như: thận tự động thủ 親自動手 tự tay làm lấy, sự tất thân cung 事必親躬 sự ấy tất tự mình phải làm.
thân, như "thân thiết" (vhn)
Pinyin: qin1, qing4, xin1;
Việt bính: can1 can3
1. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 2. [求親] cầu thân 3. [舉目無親] cử mục vô thân 4. [至親] chí thân 5. [六親] lục thân 6. [內親] nội thân 7. [君親] quân thân 8. [事親] sự thân 9. [事親至孝] sự thân chí hiếu 10. [三親] tam thân 11. [親征] thân chinh 12. [親熱] thân nhiệt;
親 thân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 親
(Danh) Cha mẹ. Cũng chỉ riêng cha hoặc mẹ.◎Như: song thân 雙親 cha mẹ.
(Danh) Bà con, họ hàng, người cùng máu mủ hoặc do hôn nhân mà có quan hệ. Họ gần gọi là thân 親, họ xa gọi là sơ 疏.
◎Như: cận thân 近親 người thân gần, nhân thân 姻親 bà con bên ngoại, lục thân 六親 cha mẹ anh em vợ chồng.
(Danh) Hôn nhân.
◎Như: kết thân 結親 kết hôn, thành thân 成親 thành hôn.
(Danh) Vợ mới cưới.
◎Như: thú thân 娶親 lấy vợ, nghênh thân 迎親 đón cô dâu.
(Danh) Họ Thân.
(Động) Gần gũi, tiếp xúc.
◎Như: thân cận 親近 gần gũi.
◇Luận Ngữ 論語: Phiếm ái chúng nhi thân nhân 汎愛眾而親仁 (Học nhi 學而) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.
(Động) Thương yêu.
◎Như: tương thân tương ái 相親相愛 thương yêu nhau.
(Động) Kết giao.
(Động) Được tiếp kiến.
◎Như: nhất thân phương trạch 一親芳澤 được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm.
(Động) Hôn (dùng môi hôn).
(Tính) Của mình, của chính mình.
◎Như: thân nhãn mục đổ 親眼目睹 mắt mình thấy (mắt mình thấy tai mình nghe).
(Tính) Máu mủ, ruột thịt.
◎Như: thân huynh đệ 親兄弟 anh em ruột.
(Tính) Thông gia.
◎Như: thân gia 親家 chỗ dâu gia, sui gia, thân gia mẫu 親家母 bà sui, chị sui.
§ Ghi chú: Cũng đọc là thấn.
(Tính) Đáng tin cậy, có quan hệ mật thiết.
◇Mạnh Tử 孟子: Vương vô thân thần hĩ 王無親臣矣 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nhà vua không có bề tôi thân tín vậy.
(Phó) Tự mình, trực tiếp.
◎Như: thận tự động thủ 親自動手 tự tay làm lấy, sự tất thân cung 事必親躬 sự ấy tất tự mình phải làm.
thân, như "thân thiết" (vhn)
Dị thể chữ 親
亲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 摈;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
擯 bấn, thấn
◎Như: bấn nhi bất dụng 擯而不用 vứt bỏ không dùng.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Tức bấn ngã quy 即擯我歸 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tức thì đuổi tôi về.
(Động) Tiếp đãi, nghênh đón.
§ Thông tấn 儐.
◇Chu Lễ 周禮: Phàm tứ phương chi sứ giả, đại khách tắc bấn 凡四方之使者, 大客則擯 (Thu quan 秋官, Tiểu hành nhân 小行人) Phàm sứ giả từ bốn phương đến, khách quan trọng thì tiếp rước.Một âm là thấn.
(Danh) Người giúp lễ cho chủ gọi là thấn 擯, người giúp lễ cho khách gọi là giới 介.
tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
擯 bấn, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 擯
(Động) Ruồng đuổi, gạt bỏ.◎Như: bấn nhi bất dụng 擯而不用 vứt bỏ không dùng.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Tức bấn ngã quy 即擯我歸 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tức thì đuổi tôi về.
(Động) Tiếp đãi, nghênh đón.
§ Thông tấn 儐.
◇Chu Lễ 周禮: Phàm tứ phương chi sứ giả, đại khách tắc bấn 凡四方之使者, 大客則擯 (Thu quan 秋官, Tiểu hành nhân 小行人) Phàm sứ giả từ bốn phương đến, khách quan trọng thì tiếp rước.Một âm là thấn.
(Danh) Người giúp lễ cho chủ gọi là thấn 擯, người giúp lễ cho khách gọi là giới 介.
tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 擯:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Dị thể chữ 擯
摈,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 殡;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殯 tấn, thấn
(Động) Giữ linh cữu chờ mai táng.
(Động) Vùi lấp, mai một.
§ Ta quen đọc là thấn.
tấn, như "tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (btcn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (btcn)
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thắn, như "thẳng thắn" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殯 tấn, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 殯
(Danh) Linh cữu đã liệm nhưng chưa chôn.(Động) Giữ linh cữu chờ mai táng.
(Động) Vùi lấp, mai một.
§ Ta quen đọc là thấn.
tấn, như "tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (btcn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (btcn)
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thắn, như "thẳng thắn" (gdhn)
Chữ gần giống với 殯:
殯,Dị thể chữ 殯
殡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấn
| thấn | 殡: | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | : | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | 殯: | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thấn | 矧: | vui thấn thấn (hớn hở) |
| thấn | 趁: | vui thấn thấn (hớn hở) |

Tìm hình ảnh cho: thấn Tìm thêm nội dung cho: thấn
