Từ: triệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ triệt:

phiệt, triệt [phiệt, triệt]

U+4E3F, tổng 1 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pie3;
Việt bính: pit3;

丿 phiệt, triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 丿

(Danh) Nét phẩy bên trái của chữ Hán.

phết, như "phết hồ" (vhn)
phảy, như "gió phe phảy" (btcn)
phiết, như "phiết quạt" (btcn)
phiệt, như "phiệt (nét phảy)" (btcn)
phút, như "phút chốc" (btcn)
phịch, như "béo phục phịch" (gdhn)

Chữ gần giống với 丿:

丿, ,

Chữ gần giống 丿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丿 Tự hình chữ 丿 Tự hình chữ 丿 Tự hình chữ 丿

triệt [triệt]

U+5C6E, tổng 3 nét, bộ Triệt 屮
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: che4, cao3;
Việt bính: cit3;

triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 屮

(Danh) Cây cỏ mới mọc.
§ Xưa dùng làm chữ thảo
.
triệt, như "bộ triệt; cây mới mọc" (gdhn)

Nghĩa của 屮 trong tiếng Trung hiện đại:

*2017-41-04: chè. Cây cối mới mọc hay mầm.

Chữ gần giống với 屮:

,

Chữ gần giống 屮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屮 Tự hình chữ 屮 Tự hình chữ 屮 Tự hình chữ 屮

triệt [triệt]

U+5F7B, tổng 7 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 徹;
Pinyin: che4;
Việt bính: cit3;

triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 彻

Giản thể của chữ .
triệt, như "triệt để, triệt hạ" (gdhn)

Nghĩa của 彻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (徹)
[chè]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 7
Hán Việt: TRIỆT
thông; suốt; hoàn toàn; kỹ lưỡng; thấu đáo; triệt để; thấu。通;透。
彻夜。
suốt đêm.
彻骨。
thấu xương.
响彻云霄。
thấu tận mây xanh
Từ ghép:
彻底 ; 彻骨 ; 彻头彻尾 ; 彻夜

Chữ gần giống với 彻:

, , , ,

Dị thể chữ 彻

,

Chữ gần giống 彻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彻 Tự hình chữ 彻 Tự hình chữ 彻 Tự hình chữ 彻

dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]

U+8F76, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軼;
Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6;

dật, điệt, triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 轶

Giản thể của chữ .
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)

Nghĩa của 轶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軼)
[yì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: DẬT
thanh nhàn; vượt lên; hơn hẳn。同"逸"4.,5.。

Chữ gần giống với 轶:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轶

,

Chữ gần giống 轶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶

dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]

U+8EFC, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4, die2, zhe2;
Việt bính: dit6 jat6;

dật, điệt, triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 軼

(Động) Vượt qua, siêu việt.
◎Như: đạo dật bách vương
đạo cao vượt cả trăm vua trước.

(Động)
Xung đột, đột kích.
◇Tả truyện : Cụ kì xâm dật ngã dã (Ẩn Công cửu niên ) Sợ nó lấn đến ta.

(Động)
Thất lạc, tán thất.

(Động)
Đầy tràn.
§ Thông dật .

(Động)
Chạy trốn, bôn trì.
§ Thông dật .

(Tính)
An nhàn, an thích.
§ Thông dật .Một âm là điệt.

(Động)
Thay đổi, luân lưu.
§ Thông điệt .Một âm nữa là triệt.

(Danh)
Vết bánh xe đi qua.
§ Thông triệt .
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 軼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軼

,

Chữ gần giống 軼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軼 Tự hình chữ 軼 Tự hình chữ 軼 Tự hình chữ 軼

triệt [triệt]

U+5FB9, tổng 15 nét, bộ Xích 彳
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: che4;
Việt bính: cit3
1. [貫徹] quán triệt 2. [徹底] triệt để;

triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 徹

(Động) Thông, suốt, thấu.
§ Thông thấu
.
◎Như: quán triệt thông suốt, hàn phong triệt cốt gió lạnh thấu xương.

(Động)
Trừ khử, bỏ.
§ Thông triệt .
◎Như: triệt khứ bỏ đi.

(Động)
Hủy hoại, phá hủy.
◇Thi Kinh : Triệt ngã tường ốc (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Phá hủy tường nhà tôi.

(Động)
Lấy, bóc.
◇Thi Kinh : Triệt bỉ tang đỗ (Bân phong , Si hào ) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia.

(Động)
Canh tác, làm.
◇Thi Kinh : Triệt điền vi lương (Đại nhã , Công lưu ) Canh tác ruộng để làm lương thực.

(Động)
Tuân theo.
◇Thi Kinh : Thiên mệnh bất triệt, Ngã bất cảm hiệu , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Mệnh trời không tuân theo, Ta không dám bắt chước (mà làm như thế).

(Động)
Thôi, hết, dứt.
◇Đỗ Phủ : Tự kinh táng loạn thiểu thụy miên, Trường dạ triêm thấp hà do triệt? , (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca ) Từ khi trải qua tang tóc loạn li, ít ngủ, Đêm dài thấm lạnh ẩm ướt, bao giờ mới hết?

(Danh)
Thuế triệt. Ngày xưa, theo chế độ thuế ruộng nhà Chu, cứ thu được mười phần, thì phải nộp thuế một phần.

(Danh)
Họ Triệt.

triệt, như "triệt để, triệt hạ" (vhn)
trẹt, như "mặt trẹt" (btcn)
trê, như "cá trê" (btcn)
trệt, như "ngồi trệt" (btcn)
trịt, như "ngồi trịt xuống sân" (btcn)
trít, như "trít lại" (gdhn)
xẹt, như "xẹt lửa" (gdhn)

Chữ gần giống với 徹:

, , , , 𢕸,

Dị thể chữ 徹

, ,

Chữ gần giống 徹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徹 Tự hình chữ 徹 Tự hình chữ 徹 Tự hình chữ 徹

triệt [triệt]

U+64A4, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: che4, fa2;
Việt bính: cit3;

triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 撤

(Động) Bỏ đi, trừ đi, cất đi.
◎Như: triệt hồi
rút về.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nguyện minh công tiên triều đình chi cấp, nhi hậu tư thù, triệt Từ Châu chi binh, dĩ cứu quốc nạn , , , (Đệ thập nhất hồi) Xin minh công gấp lo việc triều đình trước, rồi sau (hãy nghĩ đến) thù riêng, rút quân khỏi Từ Châu, để cứu nạn nước.

triệt, như "triệt hạ, triệt tiêu" (vhn)
trẹt, như "mặt trẹt" (btcn)
trê, như "trê bai" (btcn)
trệt, như "ngồi trệt" (btcn)
trịt, như "ngồi trịt xuống sân" (btcn)

Nghĩa của 撤 trong tiếng Trung hiện đại:

[chè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỆT
1. loại bỏ; triệt; bỏ đi; trừ; khử; cách。除去。
撤 职。
cách chức.
把障碍物撤 了。
loại bỏ chướng ngại vật rồi.
2. lui; thu lại; huỷ bỏ。退。
撤 退。
rút lui.
撤 回。
thu lại

3. giảm; giảm nhẹ; giảm bớt (mùi, mức độ)。减轻(气味、分量等) 。
撤 味儿。
giảm mùi.
撤 分量。
giảm mức độ; giảm lượng.
Từ ghép:
撤兵 ; 撤差 ; 撤除 ; 撤佃 ; 撤防 ; 撤岗 ; 撤换 ; 撤回 ; 撤军 ; 撤离 ; 撤诉 ; 撤退 ; 撤消 ; 撤销 ; 撤营 ; 撤职 ; 撤走

Chữ gần giống với 撤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撤 Tự hình chữ 撤 Tự hình chữ 撤 Tự hình chữ 撤

triệt [triệt]

U+6F88, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: che4, han4;
Việt bính: cit3;

triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 澈

(Tính) Trong (nước).
◎Như: thanh triệt
trong suốt.

(Động)
Suốt, thấu.
§ Thông triệt .

(Động)
Thông hiểu, hiểu rõ.
◎Như: đỗng triệt hiểu rành mạch.
§ Cũng viết là .
triệt, như "triệt để, triệt hạ" (gdhn)

Nghĩa của 澈 trong tiếng Trung hiện đại:

[chè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: TRIỆT
trong; trong suốt; trong vắt; trong trẻo; trong sạch。水清。
清澈 。
trong xanh.
澄澈
。 trong veo.
Từ ghép:
澈底

Chữ gần giống với 澈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 澈

,

Chữ gần giống 澈

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澈 Tự hình chữ 澈 Tự hình chữ 澈 Tự hình chữ 澈

triệt [triệt]

U+8F99, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轍;
Pinyin: che4, zhe2;
Việt bính: cit3;

triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 辙

Giản thể của chữ .
triệt, như "triệt (vết xe; cách giải quyết)" (gdhn)

Nghĩa của 辙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhé]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 19
Hán Việt: TRIẾT
辙儿
1. vết bánh xe; vết xe。车轮压出的痕迹;车辙。
覆辙
vết xe đổ; vết bánh xe.
前头有车,后头有辙。
phía trước có xe, phía sau có vết bánh xe; có lửa thì có khói.
2. tuyến đường (quy định cho xe đi)。行车规定的路线方向。
上下辙
tuyến đường lên xuống.
顺辙儿。
đường thuận chiều; tuyến xe đi cùng chiều.
戗辙儿。
đường ngược chiều; tuyến xe đi ngược chiều.
3. vần gieo (trong ca khúc)。杂曲、戏曲、歌词所押的韵。
十三辙
mười ba vần
合辙
hợp vần

4. biện pháp; chủ định (thường dùng sau "有、没有")。办法;主意(多用在"有、没"后面)。
想辙
tìm biện pháp
你来得正好,我正没辙呢!
anh đến thật đúng lúc, tôi đang nghĩ không ra đây!
Từ ghép:
辙口

Chữ gần giống với 辙:

, ,

Dị thể chữ 辙

,

Chữ gần giống 辙

, , , , , , 轿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辙 Tự hình chữ 辙 Tự hình chữ 辙 Tự hình chữ 辙

triệt [triệt]

U+8F4D, tổng 19 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: che4, zhe2;
Việt bính: cit3
1. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 2. [改轍] cải triệt 3. [復蹈前轍] phục đạo tiền triệt 4. [前轍] tiền triệt;

triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 轍

(Danh) Vết bánh xe đi qua.
◎Như: xa triệt
vết bánh xe.

(Danh)
Vết cũ.
◎Như: trùng đạo phúc triệt lại giẫm lên vết cũ (lập lại sai làm trước).

(Danh)
Vần (trong ca, từ, tuồng).
◎Như: hợp triệt hợp vần, thập tam triệt mười ba vần.

(Danh)
Biện pháp, phương cách.
◎Như: ngộ đáo giá chủng tình huống, tha tựu một triệt liễu , gặp phải tình huống đó, mà anh ấy không có cách nào cả.
triệt, như "triệt (vết xe; cách giải quyết)" (gdhn)

Chữ gần giống với 轍:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 轍

,

Chữ gần giống 轍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轍 Tự hình chữ 轍 Tự hình chữ 轍 Tự hình chữ 轍

Dịch triệt sang tiếng Trung hiện đại:

《除去。》
剿除 《剿灭。》
《用武力平定。(叛乱) 。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: triệt

triệt:bộ triệt; cây mới mọc
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt hạ, triệt tiêu
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)

Gới ý 15 câu đối có chữ triệt:

Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

triệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: triệt Tìm thêm nội dung cho: triệt