Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đỗng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ đỗng:
Pinyin: tong2, dong4;
Việt bính: ;
峝 đỗng
Nghĩa Trung Việt của từ 峝
§ Cũng như 峒.
động, như "sơn động (hang ở núi)" (gdhn)
đỗng (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: tong1, dong4;
Việt bính: dung6 tung1;
恫 đỗng
Nghĩa Trung Việt của từ 恫
(Động) Đau đớn, thương xót.◇Thi Kinh 詩經: Ai đỗng Trung Quốc, Cụ chuế tốt hoang 哀恫中國, 具贅卒荒 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Đau xót cho Trung Quốc, Đều mắc tai họa mà chết sạch chẳng còn gì.
§ Cũng như đồng 痌.
(Danh) Sự đau lòng, nỗi thương hận.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quân thảng bất tích phiền mại, sử địa hạ nhân tiêu thử oán đỗng 君倘不惜煩賣, 使地下人消此怨恫 (Anh Ninh 嬰寧) Nếu chàng không tiếc chút phí tổn, khiến cho người dưới đất tiêu tan được nỗi thương hận này.
(Động) Đỗng hát 恫喝 dọa nạt, hư trương thanh thế. ☆Tương tự: đỗng hách 恫嚇, khủng hách 恐嚇, hách hổ 嚇唬, uy hách 威嚇, uy hiếp 威脅.
động, như "cảm động; manh động" (gdhn)
thông, như "thông (sợ hãi)" (gdhn)
Nghĩa của 恫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (痌)
[dòng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG, ĐỖNG
sợ sệt; sợ hãi; sợ。恐惧;恐吓。
恫恐
khiếp sợ
恫吓
đe doạ; doạ dẫm; hăm doạ
Ghi chú: 另见tōng
Từ ghép:
恫吓
[tōng]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THÔNG
đau đớn; đau ốm。病痛。
Ghi chú: 另见ḍng
Từ ghép:
恫瘝在抱
[dòng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG, ĐỖNG
sợ sệt; sợ hãi; sợ。恐惧;恐吓。
恫恐
khiếp sợ
恫吓
đe doạ; doạ dẫm; hăm doạ
Ghi chú: 另见tōng
Từ ghép:
恫吓
[tōng]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THÔNG
đau đớn; đau ốm。病痛。
Ghi chú: 另见ḍng
Từ ghép:
恫瘝在抱
Chữ gần giống với 恫:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 慟;
Pinyin: tong4, juan4;
Việt bính: dung6;
恸 đỗng
đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (gdhn)
Pinyin: tong4, juan4;
Việt bính: dung6;
恸 đỗng
Nghĩa Trung Việt của từ 恸
Giản thể của chữ 慟.đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (gdhn)
Nghĩa của 恸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慟)
[tòng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG, ĐỖNG
thảm thiết; đau thương; khóc lóc thảm thiết。极悲哀;大哭。
[tòng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG, ĐỖNG
thảm thiết; đau thương; khóc lóc thảm thiết。极悲哀;大哭。
Chữ gần giống với 恸:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恸
慟,
Tự hình:

U+6D1E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: dong4, tong2;
Việt bính: dung6
1. [黑洞洞] hắc đỗng đỗng;
洞 đỗng, động
Nghĩa Trung Việt của từ 洞
(Danh) Cái động, hang sâu.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thanh Hư đỗng lí trúc thiên can 清虛洞裡竹千竿 (Mộng sơn trung 夢山中) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc.
(Danh) Lỗ hổng.
(Động) Suốt, thấu.
◎Như: đỗng giám 洞鑒 soi suốt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn đệ tử ngu trọc, bất năng đỗng tất minh bạch 但弟子愚濁, 不能洞悉明白 (Đệ nhất hồi) Nhưng đệ tử ngu tối, không thể hiểu thấu rõ ràng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là động.
đọng, như "ứ đọng; cô đọng" (vhn)
động, như "cái hang, cái động" (btcn)
đùng, như "sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng" (btcn)
dộng, như "dộng cửa (đạp mạnh)" (btcn)
dọng, như "dọng tre" (gdhn)
Nghĩa của 洞 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG
1. động; hang động; hốc; lỗ; chỗ rách。(洞儿)物体中间的穿通的或凹入较深的部分。
洞穴
hang động
山洞
sơn động; hang núi
衣服破了一个洞。
quần áo bị rách một lỗ.
漏洞
lỗ rò
2. xuyên thủng; xuyên qua。穿透。
弹洞其腹
đạn xuyên thủng bụng.
3. không; linh; số không。说数字时用来代替"零"。
4. sâu xa; thấu triệt; thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu; nghĩ thấu。深远;透彻。
洞晓
hiểu rõ; thông suốt
洞察一切
thấy rõ mọi thứ
洞若观火。
nhìn rõ mồn một
Từ ghép:
洞察 ; 洞彻 ; 洞穿 ; 洞达 ; 洞房 ; 洞房花烛 ; 洞府 ; 洞海 ; 洞见 ; 洞开 ; 洞明 ; 同奈 ; 洞然 ; 洞入 ; 洞若观火 ; 洞天 ; 洞天福地 ; 洞庭湖 ; 洞悉 ; 洞箫 ; 洞晓 ; 洞穴 ; 洞中肯綮 ; 洞烛其奸 ; 洞子 ; 洞子货
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG
1. động; hang động; hốc; lỗ; chỗ rách。(洞儿)物体中间的穿通的或凹入较深的部分。
洞穴
hang động
山洞
sơn động; hang núi
衣服破了一个洞。
quần áo bị rách một lỗ.
漏洞
lỗ rò
2. xuyên thủng; xuyên qua。穿透。
弹洞其腹
đạn xuyên thủng bụng.
3. không; linh; số không。说数字时用来代替"零"。
4. sâu xa; thấu triệt; thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu; nghĩ thấu。深远;透彻。
洞晓
hiểu rõ; thông suốt
洞察一切
thấy rõ mọi thứ
洞若观火。
nhìn rõ mồn một
Từ ghép:
洞察 ; 洞彻 ; 洞穿 ; 洞达 ; 洞房 ; 洞房花烛 ; 洞府 ; 洞海 ; 洞见 ; 洞开 ; 洞明 ; 同奈 ; 洞然 ; 洞入 ; 洞若观火 ; 洞天 ; 洞天福地 ; 洞庭湖 ; 洞悉 ; 洞箫 ; 洞晓 ; 洞穴 ; 洞中肯綮 ; 洞烛其奸 ; 洞子 ; 洞子货
Chữ gần giống với 洞:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 洞
峒,
Tự hình:

Pinyin: dong4, chi1;
Việt bính: dung6;
胴 đỗng
Nghĩa Trung Việt của từ 胴
(Danh) Thân mình.(Danh) Ruột già.
động, như "động (lỗ sâu trên thân thể)" (gdhn)
Nghĩa của 胴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘNG
1. thân mình。躯干。
2. ruột già; đại tràng。大肠。
Từ ghép:
胴体
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘNG
1. thân mình。躯干。
2. ruột già; đại tràng。大肠。
Từ ghép:
胴体
Chữ gần giống với 胴:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Biến thể giản thể: 恸;
Pinyin: tong4;
Việt bính: dung6;
慟 đỗng
◎Như: đỗng khốc 慟哭 gào khóc thảm thiết.
◇Luận Ngữ 論語: Nhan Uyên tử, Tử khốc chi đỗng 顏淵死, 子哭之慟 (Tiên tiến 先進) Nhan Uyên chết, Khổng Tử khóc thảm thiết.
đỏng, như "đỏng đảnh" (vhn)
đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (btcn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
rủng, như "rủng rỉnh" (btcn)
đũng, như "đũng quần" (gdhn)
Pinyin: tong4;
Việt bính: dung6;
慟 đỗng
Nghĩa Trung Việt của từ 慟
(Phó) Bi thương quá độ.◎Như: đỗng khốc 慟哭 gào khóc thảm thiết.
◇Luận Ngữ 論語: Nhan Uyên tử, Tử khốc chi đỗng 顏淵死, 子哭之慟 (Tiên tiến 先進) Nhan Uyên chết, Khổng Tử khóc thảm thiết.
đỏng, như "đỏng đảnh" (vhn)
đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (btcn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
rủng, như "rủng rỉnh" (btcn)
đũng, như "đũng quần" (gdhn)
Chữ gần giống với 慟:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慟
恸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỗng
| đỗng | 峝: | |
| đỗng | 恸: | đỗng khấp (rất thảm) |
| đỗng | 慟: | đỗng khấp (rất thảm) |
| đỗng | 硐: |

Tìm hình ảnh cho: đỗng Tìm thêm nội dung cho: đỗng
