Từ: đỗng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ đỗng:

峝 đỗng恫 đỗng恸 đỗng洞 đỗng, động胴 đỗng慟 đỗng

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỗng

đỗng [đỗng]

U+5CDD, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, dong4;
Việt bính: ;

đỗng

Nghĩa Trung Việt của từ 峝


§ Cũng như
.

động, như "sơn động (hang ở núi)" (gdhn)
đỗng (gdhn)

Chữ gần giống với 峝:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 峝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峝 Tự hình chữ 峝 Tự hình chữ 峝 Tự hình chữ 峝

đỗng [đỗng]

U+606B, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong1, dong4;
Việt bính: dung6 tung1;

đỗng

Nghĩa Trung Việt của từ 恫

(Động) Đau đớn, thương xót.
◇Thi Kinh
: Ai đỗng Trung Quốc, Cụ chuế tốt hoang , (Đại nhã , Tang nhu ) Đau xót cho Trung Quốc, Đều mắc tai họa mà chết sạch chẳng còn gì.
§ Cũng như đồng .

(Danh)
Sự đau lòng, nỗi thương hận.
◇Liêu trai chí dị : Quân thảng bất tích phiền mại, sử địa hạ nhân tiêu thử oán đỗng , 使 (Anh Ninh ) Nếu chàng không tiếc chút phí tổn, khiến cho người dưới đất tiêu tan được nỗi thương hận này.

(Động)
Đỗng hát dọa nạt, hư trương thanh thế. ☆Tương tự: đỗng hách , khủng hách , hách hổ , uy hách , uy hiếp .

động, như "cảm động; manh động" (gdhn)
thông, như "thông (sợ hãi)" (gdhn)

Nghĩa của 恫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (痌)
[dòng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG, ĐỖNG
sợ sệt; sợ hãi; sợ。恐惧;恐吓。
恫恐
khiếp sợ
恫吓
đe doạ; doạ dẫm; hăm doạ
Ghi chú: 另见tōng
Từ ghép:
恫吓
[tōng]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THÔNG
đau đớn; đau ốm。病痛。
Ghi chú: 另见ḍng
Từ ghép:
恫瘝在抱

Chữ gần giống với 恫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Chữ gần giống 恫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恫 Tự hình chữ 恫 Tự hình chữ 恫 Tự hình chữ 恫

đỗng [đỗng]

U+6078, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慟;
Pinyin: tong4, juan4;
Việt bính: dung6;

đỗng

Nghĩa Trung Việt của từ 恸

Giản thể của chữ .
đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (gdhn)

Nghĩa của 恸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慟)
[tòng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG, ĐỖNG
thảm thiết; đau thương; khóc lóc thảm thiết。极悲哀;大哭。

Chữ gần giống với 恸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恸

,

Chữ gần giống 恸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恸 Tự hình chữ 恸 Tự hình chữ 恸 Tự hình chữ 恸

đỗng, động [đỗng, động]

U+6D1E, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: dong4, tong2;
Việt bính: dung6
1. [黑洞洞] hắc đỗng đỗng;

đỗng, động

Nghĩa Trung Việt của từ 洞

(Danh) Cái động, hang sâu.
◇Nguyễn Trãi
: Thanh Hư đỗng lí trúc thiên can 竿 (Mộng sơn trung ) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc.

(Danh)
Lỗ hổng.

(Động)
Suốt, thấu.
◎Như: đỗng giám soi suốt.
◇Hồng Lâu Mộng : Đãn đệ tử ngu trọc, bất năng đỗng tất minh bạch , (Đệ nhất hồi) Nhưng đệ tử ngu tối, không thể hiểu thấu rõ ràng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là động.

đọng, như "ứ đọng; cô đọng" (vhn)
động, như "cái hang, cái động" (btcn)
đùng, như "sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng" (btcn)
dộng, như "dộng cửa (đạp mạnh)" (btcn)
dọng, như "dọng tre" (gdhn)

Nghĩa của 洞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘNG
1. động; hang động; hốc; lỗ; chỗ rách。(洞儿)物体中间的穿通的或凹入较深的部分。
洞穴
hang động
山洞
sơn động; hang núi
衣服破了一个洞。
quần áo bị rách một lỗ.
漏洞
lỗ rò
2. xuyên thủng; xuyên qua。穿透。
弹洞其腹
đạn xuyên thủng bụng.
3. không; linh; số không。说数字时用来代替"零"。
4. sâu xa; thấu triệt; thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu; nghĩ thấu。深远;透彻。
洞晓
hiểu rõ; thông suốt
洞察一切
thấy rõ mọi thứ
洞若观火。
nhìn rõ mồn một
Từ ghép:
洞察 ; 洞彻 ; 洞穿 ; 洞达 ; 洞房 ; 洞房花烛 ; 洞府 ; 洞海 ; 洞见 ; 洞开 ; 洞明 ; 同奈 ; 洞然 ; 洞入 ; 洞若观火 ; 洞天 ; 洞天福地 ; 洞庭湖 ; 洞悉 ; 洞箫 ; 洞晓 ; 洞穴 ; 洞中肯綮 ; 洞烛其奸 ; 洞子 ; 洞子货

Chữ gần giống với 洞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 洞

,

Chữ gần giống 洞

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洞 Tự hình chữ 洞 Tự hình chữ 洞 Tự hình chữ 洞

đỗng [đỗng]

U+80F4, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dong4, chi1;
Việt bính: dung6;

đỗng

Nghĩa Trung Việt của từ 胴

(Danh) Thân mình.

(Danh)
Ruột già.

động, như "động (lỗ sâu trên thân thể)" (gdhn)

Nghĩa của 胴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘNG
1. thân mình。躯干。
2. ruột già; đại tràng。大肠。
Từ ghép:
胴体

Chữ gần giống với 胴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Chữ gần giống 胴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胴 Tự hình chữ 胴 Tự hình chữ 胴 Tự hình chữ 胴

đỗng [đỗng]

U+615F, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tong4;
Việt bính: dung6;

đỗng

Nghĩa Trung Việt của từ 慟

(Phó) Bi thương quá độ.
◎Như: đỗng khốc
gào khóc thảm thiết.
◇Luận Ngữ : Nhan Uyên tử, Tử khốc chi đỗng , (Tiên tiến ) Nhan Uyên chết, Khổng Tử khóc thảm thiết.

đỏng, như "đỏng đảnh" (vhn)
đỗng, như "đỗng khấp (rất thảm)" (btcn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
rủng, như "rủng rỉnh" (btcn)
đũng, như "đũng quần" (gdhn)

Chữ gần giống với 慟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Dị thể chữ 慟

,

Chữ gần giống 慟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慟 Tự hình chữ 慟 Tự hình chữ 慟 Tự hình chữ 慟

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỗng

đỗng: 
đỗng:đỗng khấp (rất thảm)
đỗng:đỗng khấp (rất thảm)
đỗng: 
đỗng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỗng Tìm thêm nội dung cho: đỗng