Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tẩm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ tẩm:
浸 tẩm • 祲 tẩm • 锓 tẩm, tiêm • 寖 tẩm • 寝 tẩm • 寢 tẩm • 鋟 tẩm, tiêm • 鬵 tẩm
Đây là các chữ cấu thành từ này: tẩm
Pinyin: jin4, qin1;
Việt bính: zam3;
浸 tẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 浸
(Động) Ngâm, nhúng.◎Như: tẩm thủy 浸水 ngâm nước.
(Động) Thấm ướt.
◇Dương Quýnh 楊烱: Câu thủy tẩm bình sa 溝水浸平沙 (Tống Phong Thành Vương Thiếu Phủ 送豐城王少府) Nước ngòi thấm bãi cát.
(Phó) Dần dần.
◇Kim sử 金史: Quốc thế tẩm thịnh 國勢浸盛 (Binh chế 兵制) Thế nước dần thịnh.
(Danh) Tên gọi chung các chằm lớn.
tắm, như "tắm rửa" (vhn)
rẫm, như "rờ rẫm" (btcn)
tẩm, như "tẩm (ngâm nước); tẩm bổ" (btcn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (btcn)
thâm, như "thâm trầm" (btcn)
trẫm, như "trẫm mình" (btcn)
Nghĩa của 浸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (寖)
[jìn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TẨM
1. ngâm; dầm; ngâm trong nước。泡在液体里。
浸种。
ngâm giống.
放在开水里浸一浸。
cho vào nước sôi ngâm một chút.
2. thấm; ngấm。液体渗入。
衣服让汗浸湿了。
quần áo bị thấm ướt rồi.
书
3. dần dần; từ từ。逐渐。
友情浸厚。
tình bạn dần dần thêm nồng thắm.
Từ ghép:
浸沉 ; 浸膏 ; 浸剂 ; 浸泡 ; 浸染 ; 浸润 ; 浸透 ; 浸种 ; 浸渍
[jìn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TẨM
1. ngâm; dầm; ngâm trong nước。泡在液体里。
浸种。
ngâm giống.
放在开水里浸一浸。
cho vào nước sôi ngâm một chút.
2. thấm; ngấm。液体渗入。
衣服让汗浸湿了。
quần áo bị thấm ướt rồi.
书
3. dần dần; từ từ。逐渐。
友情浸厚。
tình bạn dần dần thêm nồng thắm.
Từ ghép:
浸沉 ; 浸膏 ; 浸剂 ; 浸泡 ; 浸染 ; 浸润 ; 浸透 ; 浸种 ; 浸渍
Chữ gần giống với 浸:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: jin1, jin4;
Việt bính: zam1;
祲 tẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 祲
(Danh) Khí không lành, khí bất tường.◎Như: khí tẩm 氛祲 cái khí không lành, cũng như yêu khí 妖氣.
(Tính) Mạnh, tốt, thịnh đại.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tẩm uy thịnh dong 祲威盛容 (Ban Bưu truyện hạ 班彪傳下) Oai nghi cao lớn.
Nghĩa của 祲 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìn]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 12
Hán Việt: TẨM
vận rủi; vận xui; xúi quẩy; vận không may。古代迷信称不祥之气;妖气。
Số nét: 12
Hán Việt: TẨM
vận rủi; vận xui; xúi quẩy; vận không may。古代迷信称不祥之气;妖气。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鋟;
Pinyin: qian1, qin3;
Việt bính: cim1;
锓 tẩm, tiêm
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
Pinyin: qian1, qin3;
Việt bính: cim1;
锓 tẩm, tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 锓
Giản thể của chữ 鋟.tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
Nghĩa của 锓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋟)
[qǐn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TẨM
điêu khắc。雕刻。
锓版。
bản khắc.
[qǐn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TẨM
điêu khắc。雕刻。
锓版。
bản khắc.
Chữ gần giống với 锓:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锓
鋟,
Tự hình:

Pinyin: jin4, qin4;
Việt bính: zam3;
寖 tẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 寖
(Phó) Dần dần.§ Cũng như tẩm 浸.
◎Như: tẩm thịnh tẩm suy 寖盛寖衰 dần dần thịnh dần dần suy.
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 寢;
Pinyin: qin3, lou2;
Việt bính: cam2;
寝 tẩm
tẩm, như "tẩm (ngủ), lăng tẩm" (gdhn)
Pinyin: qin3, lou2;
Việt bính: cam2;
寝 tẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 寝
Giản thể của chữ 寢.tẩm, như "tẩm (ngủ), lăng tẩm" (gdhn)
Nghĩa của 寝 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐn]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 13
Hán Việt: TẨM
1. ngủ。睡。
废寝忘食。
quên ăn quên ngủ.
2. phòng ngủ; buồng ngủ。卧室。
入寝。
đi ngủ.
就寝。
đi ngủ.
内寝。
phòng ngủ bên trong.
寿终正寝。
già chết ở nhà.
3. mộ vua; lăng tẩm。帝王的坟墓。
陵寝。
lăng tẩm.
4. dừng; ngừng; chấm dứt。停止;平息。
其议遂寝(那种议论于是平息)
những lời bàn tán đã chấm dứt.
Từ ghép:
寝车 ; 寝宫 ; 寝具 ; 寝食 ; 寝室
Số nét: 13
Hán Việt: TẨM
1. ngủ。睡。
废寝忘食。
quên ăn quên ngủ.
2. phòng ngủ; buồng ngủ。卧室。
入寝。
đi ngủ.
就寝。
đi ngủ.
内寝。
phòng ngủ bên trong.
寿终正寝。
già chết ở nhà.
3. mộ vua; lăng tẩm。帝王的坟墓。
陵寝。
lăng tẩm.
4. dừng; ngừng; chấm dứt。停止;平息。
其议遂寝(那种议论于是平息)
những lời bàn tán đã chấm dứt.
Từ ghép:
寝车 ; 寝宫 ; 寝具 ; 寝食 ; 寝室
Dị thể chữ 寝
寢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 寝;
Pinyin: qin3;
Việt bính: cam2
1. [甘寢] cam tẩm 2. [內寢] nội tẩm 3. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan;
寢 tẩm
◇Tình sử 情史: Hồng Kiều trú tẩm 紅橋晝寢 Cô Hồng Kiều ngủ ngày.
(Động) Nằm dài, nằm ngang ra.
(Động) Thôi, nghỉ, ngưng.
◎Như: toại tẩm kì nghị 遂寢其議 bèn bỏ điều đã bàn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim văn Đặng Ngải thiện năng dụng binh, nhân thử tẩm kì sự hĩ 今聞鄧艾善能用兵, 因此寢其事矣 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Nay nghe tiếng Đặng Ngải giỏi việc dùng binh, nhân thế ngưng việc ấy lại.
(Động) Che giấu, dìm đi.
(Danh) Nhà.
◎Như: chánh tẩm 正寢 nhà chính (chỗ để làm việc), nội tẩm 內寢 nhà trong (chỗ để nghỉ ngơi, buồng ngủ).
(Danh) Mồ của vua.
◎Như: lăng tẩm 陵寢 mồ mả của vua.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hựu sai Lã Bố phát quật tiên hoàng cập hậu phi lăng tẩm, thủ kì kim bảo 又差呂布發掘先皇及后妃陵寢, 取其金寶 (Đệ lục hồi) (Đổng Trác) lại sai Lã Bố khai quật những lăng mộ tiên hoàng, hậu phi để lấy vàng bạc châu báu.
(Danh) Chỗ giữ mũ áo tổ tiên. Phiếm chỉ tông miếu.
(Tính) Dáng nằm.
◇Tuân Tử 荀子: Kiến tẩm thạch dĩ vi phục hổ dã 見寢石以為伏虎也 (Giải tế 解蔽) Thấy đá nằm lấy là hổ phục.
(Tính) Tướng mạo xấu xí.
◇Sử Kí 史記: Vũ An giả, mạo tẩm, sanh quý thậm 武安者, 貌寢, 生貴甚 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Vũ An, người xấu tướng, sinh ra rất quý (lọt lòng đã là người trong quốc thích).
tẩm, như "tẩm (ngủ), lăng tẩm" (gdhn)
Pinyin: qin3;
Việt bính: cam2
1. [甘寢] cam tẩm 2. [內寢] nội tẩm 3. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan;
寢 tẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 寢
(Động) Ngủ.◇Tình sử 情史: Hồng Kiều trú tẩm 紅橋晝寢 Cô Hồng Kiều ngủ ngày.
(Động) Nằm dài, nằm ngang ra.
(Động) Thôi, nghỉ, ngưng.
◎Như: toại tẩm kì nghị 遂寢其議 bèn bỏ điều đã bàn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim văn Đặng Ngải thiện năng dụng binh, nhân thử tẩm kì sự hĩ 今聞鄧艾善能用兵, 因此寢其事矣 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Nay nghe tiếng Đặng Ngải giỏi việc dùng binh, nhân thế ngưng việc ấy lại.
(Động) Che giấu, dìm đi.
(Danh) Nhà.
◎Như: chánh tẩm 正寢 nhà chính (chỗ để làm việc), nội tẩm 內寢 nhà trong (chỗ để nghỉ ngơi, buồng ngủ).
(Danh) Mồ của vua.
◎Như: lăng tẩm 陵寢 mồ mả của vua.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hựu sai Lã Bố phát quật tiên hoàng cập hậu phi lăng tẩm, thủ kì kim bảo 又差呂布發掘先皇及后妃陵寢, 取其金寶 (Đệ lục hồi) (Đổng Trác) lại sai Lã Bố khai quật những lăng mộ tiên hoàng, hậu phi để lấy vàng bạc châu báu.
(Danh) Chỗ giữ mũ áo tổ tiên. Phiếm chỉ tông miếu.
(Tính) Dáng nằm.
◇Tuân Tử 荀子: Kiến tẩm thạch dĩ vi phục hổ dã 見寢石以為伏虎也 (Giải tế 解蔽) Thấy đá nằm lấy là hổ phục.
(Tính) Tướng mạo xấu xí.
◇Sử Kí 史記: Vũ An giả, mạo tẩm, sanh quý thậm 武安者, 貌寢, 生貴甚 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Vũ An, người xấu tướng, sinh ra rất quý (lọt lòng đã là người trong quốc thích).
tẩm, như "tẩm (ngủ), lăng tẩm" (gdhn)
Dị thể chữ 寢
寝,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锓;
Pinyin: qian1, qin3, qin1, jin4;
Việt bính: cim1;
鋟 tẩm, tiêm
◎Như: tẩm bản 鋟板 khắc bản in.Một âm là tiêm.
(Tính) Nhọn.
xăm, như "xăm hình chiếc tàu vào tay" (vhn)
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
xâm, như "xâm mình" (gdhn)
Pinyin: qian1, qin3, qin1, jin4;
Việt bính: cim1;
鋟 tẩm, tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鋟
(Động) Khắc, điêu khắc.◎Như: tẩm bản 鋟板 khắc bản in.Một âm là tiêm.
(Tính) Nhọn.
xăm, như "xăm hình chiếc tàu vào tay" (vhn)
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
xâm, như "xâm mình" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋟:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋟
锓,
Tự hình:

Pinyin: qian2, xin2, qin2;
Việt bính: cam4 cim4;
鬵 tẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 鬵
(Danh) Một thứ vạc, trên to dưới nhỏ, để thổi nấu. Sau phiếm chỉ nồi, chõ...◇Thi Kinh 詩經: Thùy năng phanh ngư? Cái chi phủ tẩm 誰能烹魚, 溉之釜鬵 (Cối phong 檜風, Phỉ phong 匪風) Ai có thể nấu cá được? (Thì tôi) xin rửa nồi chõ.
Chữ gần giống với 鬵:
鬵,Tự hình:

Dịch tẩm sang tiếng Trung hiện đại:
浸渍 《用液体泡。》寝 《睡。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩm
| tẩm | 吣: | tẩm (chó mèo mửa) |
| tẩm | 吢: | tẩm (chó mèo mửa) |
| tẩm | 唚: | tẩm (chó mèo mửa) |
| tẩm | 寝: | tẩm (ngủ), lăng tẩm |
| tẩm | 寢: | tẩm (ngủ), lăng tẩm |
| tẩm | 沁: | |
| tẩm | 浸: | tẩm (ngâm nước); tẩm bổ |
| tẩm | 籸: | tẩm (gạo nát) |
| tẩm | 糁: | tẩm (gạo nát) |
| tẩm | 糝: | tẩm (gạo nát) |
| tẩm | 鋟: | tẩm (chạm khắc) |
| tẩm | 锓: | tẩm (chạm khắc) |

Tìm hình ảnh cho: tẩm Tìm thêm nội dung cho: tẩm
