Từ: tẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ tẩm:

浸 tẩm祲 tẩm锓 tẩm, tiêm寖 tẩm寝 tẩm寢 tẩm鋟 tẩm, tiêm鬵 tẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này: tẩm

tẩm [tẩm]

U+6D78, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin4, qin1;
Việt bính: zam3;

tẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 浸

(Động) Ngâm, nhúng.
◎Như: tẩm thủy
ngâm nước.

(Động)
Thấm ướt.
◇Dương Quýnh : Câu thủy tẩm bình sa (Tống Phong Thành Vương Thiếu Phủ ) Nước ngòi thấm bãi cát.

(Phó)
Dần dần.
◇Kim sử : Quốc thế tẩm thịnh (Binh chế ) Thế nước dần thịnh.

(Danh)
Tên gọi chung các chằm lớn.

tắm, như "tắm rửa" (vhn)
rẫm, như "rờ rẫm" (btcn)
tẩm, như "tẩm (ngâm nước); tẩm bổ" (btcn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (btcn)
thâm, như "thâm trầm" (btcn)
trẫm, như "trẫm mình" (btcn)

Nghĩa của 浸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (寖)
[jìn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TẨM
1. ngâm; dầm; ngâm trong nước。泡在液体里。
浸种。
ngâm giống.
放在开水里浸一浸。
cho vào nước sôi ngâm một chút.
2. thấm; ngấm。液体渗入。
衣服让汗浸湿了。
quần áo bị thấm ướt rồi.

3. dần dần; từ từ。逐渐。
友情浸厚。
tình bạn dần dần thêm nồng thắm.
Từ ghép:
浸沉 ; 浸膏 ; 浸剂 ; 浸泡 ; 浸染 ; 浸润 ; 浸透 ; 浸种 ; 浸渍

Chữ gần giống với 浸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浸 Tự hình chữ 浸 Tự hình chữ 浸 Tự hình chữ 浸

tẩm [tẩm]

U+7972, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin1, jin4;
Việt bính: zam1;

tẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 祲

(Danh) Khí không lành, khí bất tường.
◎Như: khí tẩm
cái khí không lành, cũng như yêu khí .

(Tính)
Mạnh, tốt, thịnh đại.
◇Hậu Hán Thư : Tẩm uy thịnh dong (Ban Bưu truyện hạ ) Oai nghi cao lớn.

Nghĩa của 祲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìn]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 12
Hán Việt: TẨM
vận rủi; vận xui; xúi quẩy; vận không may。古代迷信称不祥之气;妖气。

Chữ gần giống với 祲:

, , , , , , , 𥚄, 𥚅, 𥚆, 𥚇,

Chữ gần giống 祲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祲 Tự hình chữ 祲 Tự hình chữ 祲 Tự hình chữ 祲

tẩm, tiêm [tẩm, tiêm]

U+9513, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋟;
Pinyin: qian1, qin3;
Việt bính: cim1;

tẩm, tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 锓

Giản thể của chữ .
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)

Nghĩa của 锓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鋟)
[qǐn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TẨM
điêu khắc。雕刻。
锓版。
bản khắc.

Chữ gần giống với 锓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锓

,

Chữ gần giống 锓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓 Tự hình chữ 锓

tẩm [tẩm]

U+5BD6, tổng 13 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin4, qin4;
Việt bính: zam3;

tẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 寖

(Phó) Dần dần.
§ Cũng như tẩm
.
◎Như: tẩm thịnh tẩm suy dần dần thịnh dần dần suy.

Chữ gần giống với 寖:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 寖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寖 Tự hình chữ 寖 Tự hình chữ 寖 Tự hình chữ 寖

tẩm [tẩm]

U+5BDD, tổng 13 nét, bộ Miên 宀
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 寢;
Pinyin: qin3, lou2;
Việt bính: cam2;

tẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 寝

Giản thể của chữ .
tẩm, như "tẩm (ngủ), lăng tẩm" (gdhn)

Nghĩa của 寝 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐn]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 13
Hán Việt: TẨM
1. ngủ。睡。
废寝忘食。
quên ăn quên ngủ.
2. phòng ngủ; buồng ngủ。卧室。
入寝。
đi ngủ.
就寝。
đi ngủ.
内寝。
phòng ngủ bên trong.
寿终正寝。
già chết ở nhà.
3. mộ vua; lăng tẩm。帝王的坟墓。
陵寝。
lăng tẩm.
4. dừng; ngừng; chấm dứt。停止;平息。
其议遂寝(那种议论于是平息)
những lời bàn tán đã chấm dứt.
Từ ghép:
寝车 ; 寝宫 ; 寝具 ; 寝食 ; 寝室

Chữ gần giống với 寝:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 寝

,

Chữ gần giống 寝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寝 Tự hình chữ 寝 Tự hình chữ 寝 Tự hình chữ 寝

tẩm [tẩm]

U+5BE2, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qin3;
Việt bính: cam2
1. [甘寢] cam tẩm 2. [內寢] nội tẩm 3. [廢寢忘餐] phế tẩm vong xan;

tẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 寢

(Động) Ngủ.
◇Tình sử
: Hồng Kiều trú tẩm Cô Hồng Kiều ngủ ngày.

(Động)
Nằm dài, nằm ngang ra.

(Động)
Thôi, nghỉ, ngưng.
◎Như: toại tẩm kì nghị bèn bỏ điều đã bàn.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim văn Đặng Ngải thiện năng dụng binh, nhân thử tẩm kì sự hĩ , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Nay nghe tiếng Đặng Ngải giỏi việc dùng binh, nhân thế ngưng việc ấy lại.

(Động)
Che giấu, dìm đi.

(Danh)
Nhà.
◎Như: chánh tẩm nhà chính (chỗ để làm việc), nội tẩm nhà trong (chỗ để nghỉ ngơi, buồng ngủ).

(Danh)
Mồ của vua.
◎Như: lăng tẩm mồ mả của vua.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Hựu sai Lã Bố phát quật tiên hoàng cập hậu phi lăng tẩm, thủ kì kim bảo , (Đệ lục hồi) (Đổng Trác) lại sai Lã Bố khai quật những lăng mộ tiên hoàng, hậu phi để lấy vàng bạc châu báu.

(Danh)
Chỗ giữ mũ áo tổ tiên. Phiếm chỉ tông miếu.

(Tính)
Dáng nằm.
◇Tuân Tử : Kiến tẩm thạch dĩ vi phục hổ dã (Giải tế ) Thấy đá nằm lấy là hổ phục.

(Tính)
Tướng mạo xấu xí.
◇Sử Kí : Vũ An giả, mạo tẩm, sanh quý thậm , , (Vũ An Hầu truyện ) Vũ An, người xấu tướng, sinh ra rất quý (lọt lòng đã là người trong quốc thích).
tẩm, như "tẩm (ngủ), lăng tẩm" (gdhn)

Chữ gần giống với 寢:

, , , , , , , , , , , , , , 𡪇, 𡪜,

Dị thể chữ 寢

,

Chữ gần giống 寢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寢 Tự hình chữ 寢 Tự hình chữ 寢 Tự hình chữ 寢

tẩm, tiêm [tẩm, tiêm]

U+92DF, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian1, qin3, qin1, jin4;
Việt bính: cim1;

tẩm, tiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鋟

(Động) Khắc, điêu khắc.
◎Như: tẩm bản
khắc bản in.Một âm là tiêm.

(Tính)
Nhọn.

xăm, như "xăm hình chiếc tàu vào tay" (vhn)
tẩm, như "tẩm (chạm khắc)" (gdhn)
xâm, như "xâm mình" (gdhn)

Chữ gần giống với 鋟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋟

,

Chữ gần giống 鋟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟 Tự hình chữ 鋟

tẩm [tẩm]

U+9B35, tổng 18 nét, bộ Cách 鬲
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian2, xin2, qin2;
Việt bính: cam4 cim4;

tẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 鬵

(Danh) Một thứ vạc, trên to dưới nhỏ, để thổi nấu. Sau phiếm chỉ nồi, chõ...
◇Thi Kinh
: Thùy năng phanh ngư? Cái chi phủ tẩm , (Cối phong , Phỉ phong ) Ai có thể nấu cá được? (Thì tôi) xin rửa nồi chõ.

Chữ gần giống với 鬵:

,

Chữ gần giống 鬵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬵 Tự hình chữ 鬵 Tự hình chữ 鬵 Tự hình chữ 鬵

Dịch tẩm sang tiếng Trung hiện đại:

浸渍 《用液体泡。》
《睡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩm

tẩm:tẩm (chó mèo mửa)
tẩm:tẩm (chó mèo mửa)
tẩm:tẩm (chó mèo mửa)
tẩm:tẩm (ngủ), lăng tẩm
tẩm:tẩm (ngủ), lăng tẩm
tẩm: 
tẩm:tẩm (ngâm nước); tẩm bổ
tẩm:tẩm (gạo nát)
tẩm:tẩm (gạo nát)
tẩm:tẩm (gạo nát)
tẩm:tẩm (chạm khắc)
tẩm:tẩm (chạm khắc)
tẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tẩm Tìm thêm nội dung cho: tẩm