Từ: thừa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ thừa:
Pinyin: cheng2;
Việt bính: sing4
1. [丞相] thừa tướng;
丞 thừa, chưng
Nghĩa Trung Việt của từ 丞
(Động) Giúp đỡ, phụ tá, phụ trợ.(Danh) Thời xưa, chỉ quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính.
◎Như: thừa tướng 丞相, phủ thừa 府丞, huyện thừa 縣丞.
§ Nguyên đọc là chưng.
thừa, như "thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)" (vhn)
chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (gdhn)
Nghĩa của 丞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: THỪA
quan thừa (quan giúp việc thời xưa)。古代辅助的官吏。
县丞 。
huyện thừa.
Từ ghép:
丞相
Tự hình:

Pinyin: cheng2, zheng3;
Việt bính: sing4
1. [祗承] chi thừa 2. [承家] thừa gia 3. [承行] thừa hành 4. [承歡] thừa hoan 5. [承繼] thừa kế 6. [承認] thừa nhận 7. [承奉] thừa phụng 8. [承襲] thừa tập 9. [承嗣] thừa tự 10. [承受] thừa thụ 11. [承接] thừa tiếp;
承 thừa
Nghĩa Trung Việt của từ 承
(Động) Kính vâng, phụng.◎Như: thừa song đường chi mệnh 承雙堂之命 vâng mệnh cha mẹ.
(Động) Chịu, nhận, tiếp thụ.
◎Như: thừa vận 承運 chịu vận trời, thừa ân 承恩 chịu ơn.
(Động) Hứng, đón lấy.
◎Như: dĩ bồn thừa vũ 以盆承雨 lấy chậu hứng nước mưa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ 氣一呼, 有丸自口中出, 直上入於月中; 一吸,輒復落, 以口承之, 則又呼之: 如是不已 (Vương Lan 王蘭) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.
(Động) Đương lấy, gánh vác, đảm đương, phụ trách.
◎Như: thừa phạp 承乏 thay quyền giúp hộ, thừa nhận 承認 đảm đang nhận lấy.
(Động) Nối dõi, kế tục, tiếp theo.
◎Như: thừa điêu 承祧 nối dõi giữ việc cúng tế, thừa trọng 承重 cháu nối chức con thờ ông bà, thừa thượng văn nhi ngôn 承上文而言 tiếp theo đoạn văn trên mà nói.
(Danh) Phần kém.
◇Tả truyện 左傳: Tử Sản tranh thừa 子產爭承 (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) Ông Tử Sản tranh lấy phần thuế kém.
(Danh) Họ Thừa.
thừa, như "thừa ân; thừa nhận; thừa tướng" (gdhn)
Nghĩa của 承 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THỪA
1. hứng; nhận。托着;接着。
承 尘。
cái lọng che.
2. nhận; chịu trách nhiệm; thừa nhận。承担。
承 印。
nhận in.
承 制中西服装。
nhận may quần áo kiểu Trung Quốc và âu phục.
3. được nhờ (lời nói khách sáo); mang ơn; đội ơn; hàm ơn。客套话,承蒙。
昨承 热情招待,不胜感激。
hôm qua nhận được sự tiếp đãi nhiệt tình, thật cảm kích khôn xiết.
4. kế thừa; nối tiếp; kế tục。继续;接续。
继承 。
kế thừa.
承 上启下。
chuyển tiếp.
承 先启后。
kế tục đời trước.
5. họ Thừa。(Chéng)姓。
Từ ghép:
承办 ; 承包 ; 承保 ; 承尘 ; 承担 ; 承当 ; 承佃 ; 承兑 ; 承乏 ; 承欢 ; 承籍 ; 承继 ; 承接 ; 承揽 ; 承溜 ; 承蒙 ; 承诺 ; 承盘 ; 承平 ; 承情 ; 承认 ; 承上启下 ; 承审员 ; 承受 ; 承天 ; 承题 ; 承头 ; 承望 ; 承袭 ; 承先启后 ; 承应 ; 承运 ; 承载 ; 承重 ; 承重孙 ; 承转
Chữ gần giống với 承:
承,Tự hình:

U+4E58, tổng 10 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: cheng2, sheng4;
Việt bính: sing4 sing6
1. [大乘] đại thừa 2. [陪乘] bồi thặng 3. [史乘] sử thặng 4. [三乘] tam thừa 5. [乘機] thừa cơ 6. [乘興而來] thừa hứng nhi lai 7. [乘虛] thừa hư 8. [乘令] thừa lệnh 9. [乘涼] thừa lương 10. [乘方] thừa phương 11. [乘風破浪] thừa phong phá lãng 12. [乘勝] thừa thắng 13. [乘勢] thừa thế 14. [乘除] thừa trừ;
乘 thừa, thặng
Nghĩa Trung Việt của từ 乘
(Động) Cưỡi, đóng.◎Như: thừa mã 乘馬 đóng xe vào ngựa.
(Động) Lên.
◇Sử Kí 史記: Lệnh giáp tốt giai phục, sử lão nhược nữ tử thừa thành 令甲卒皆伏, 使老弱女子乘城 (Điền Đan truyện 田單傳) Sai quân sĩ mang áo giáp đều nấp kín, để những người già yếu, đàn bà con gái lên thành.
(Động) Đi, ngồi, đáp (xe cộ, tàu bè ...) Như thừa chu 乘舟 đi thuyền, thừa phù 乘稃 đi bè.
(Động) Nhân, lợi dụng.
◎Như: thừa phong phá lãng 乘風破浪 lợi dụng gió rẽ sóng, thừa thắng truy kích 乘勝追擊 thừa thắng đuổi đánh.
(Động) Tiến công, truy kích, đuổi theo.
◇Sử Kí 史記: Sở binh bất lợi, Hoài Âm Hầu phục thừa chi, đại bại Cai Hạ 楚兵不利, 淮陰侯復乘之, 大敗垓下 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Quân Sở không thắng nổi, Hoài Âm Hầu tiến lên, đánh quân Sở đại bại ở Cai Hạ.
(Danh) Tính nhân.
◎Như: thừa pháp 乘法 phép tính nhân.
(Danh) Bực.
§ Phật học chia bực cao bực thấp.
◎Như: tiểu thừa 小乘 bực tu chỉ tự độ được mình, như cỗ xe nhỏ chỉ chở được mình, đại thừa 大乘 bực tu đã tự độ mình lại độ cho người, như cỗ xe lớn chở được nhiều người. Nhà Đường 唐 bàn thơ, người nào ý tứ cao kì, gọi là thượng thừa 上乘 cũng bắt chước nghĩa ấy.Một âm là thặng.
(Danh) Cỗ xe, xe bốn ngựa kéo gọi là một thặng.
◎Như: thiên thặng chi quốc 千乘之國 nước có số nghìn cỗ xe, bách thặng chi gia 百乘之家 nhà có trăm cỗ xe.
(Danh) Đời xưa đánh nhau bằng xe, tính thuế ruộng ra lính, cho nên tính số thuế ruộng cũng gọi là thặng.
(Danh) Bốn.
◇Mạnh Tử 孟子: Phát thặng thỉ nhi hậu phản 發乘矢而後反 (Li Lâu thượng 離婁上) Bắn bốn tên rồi sau trở lại.
(Danh) Sách vở, những sách ghi chép mọi việc.
◎Như: Tấn chi thặng 晉之乘 sách chép việc nước Tấn, gia thặng 家乘 gia phả.
(Giới) Nhân lúc.
◎Như: thừa hứng nhi lai 乘興而來 nhân hứng mà lại.
thặng, như "thặng (xe bốn ngựa)" (vhn)
thắng, như "thắng ngựa" (btcn)
thừa, như "thừa cơ" (btcn)
Nghĩa của 乘 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 10
Hán Việt: THỪA
1. đáp; đi; cưỡi; ngồi; đón。用交通工具或牲畜代替步行;坐。
乘 车。
đáp xe đi; đón xe đi.
乘 船。
đáp thuyền đi; đón thuyền đi.
2. thừa; nhân (dịp); lợi dụng; lạm dụng。利用(机会等) 。
乘 势。
thừa thế.
乘 胜直追。
thừa thắng đuổi theo.
Ghi chú: .注意:口语里多说"趁"chèn。
3. thừa (giáo lí đạo Phật)。佛教的教义。
大乘 。
Đại thừa.
小乘 。
Tiểu thừa.
上乘 。
Thượng thừa.
4. họ Thừa。姓。
5. phép nhân。在数与数之间或其他运算对象间进行乘法运算。
Ghi chú: 另见shèng。
Từ ghép:
乘便 ; 乘除 ; 乘法 ; 乘法表 ; 乘方 ; 乘风 ; 乘风破浪 ; 乘号 ; 乘火打劫 ; 乘机 ; 乘积 ; 乘坚策肥 ; 乘警 ; 乘客 ; 乘凉 ; 乘龙快婿 ; 乘幂 ; 乘人之危 ; 乘胜 ; 乘胜追击 ; 乘势 ; 乘数 ; 乘务员 ; 乘隙 ; 乘兴 ; 乘虚
[shèng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: THẶNG
1. sách sử。春秋时晋国的史书叫"乘",后来通称一般史书。
史乘。
sách sử.
野乘。
dã sử.
2. xe tứ mã。古代称四匹马拉的车一辆为一乘。
千乘之国。
nước có ngàn cỗ xe.
Ghi chú: 另见chéng。
Chữ gần giống với 乘:
乘,Tự hình:

Nghĩa của 椉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THỪA
đáp; đi; cưỡi; ngồi。同"乘"。
Chữ gần giống với 椉:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Dịch thừa sang tiếng Trung hiện đại:
残 《剩余的; 将尽的。》乘 《佛教的教义。》Đại thừa.
大乘。
底子 《东西剩下的最后一部分。》
hàng thừa; hàng cặn
货底子。
多 《超出原有或应有的数目; 比原来的数目有所增加(跟"少"相对)。》
câu này thừa một chữ.
这句话多了一个字。 多事 《做多余的事。》
đem lương thực thừa bán cho nhà nước.
把多余的粮食卖给国家。 浮; 多余; 浮员; 富余; 累赘; 冗; 赘 《超过需要数量的。》
số thừa
浮额。
cắt giảm nhân viên thừa
裁汰浮员。
thừa nhân viên
富余人员。
骈枝 《骈拇枝指, 骈拇指脚的大拇指跟二拇指相连, 枝指指手的大拇指或小拇指旁边多长出来的一个手指; 比喻多余的, 不必要的。》
强 《接在分数或小数后面, 表示略多于此数(跟"弱"相对)。》
剩余 《从某个数量里减去一部分以后遗留下来。》
không những không thiếu mà còn thừa ra một số.
不但没有亏欠, 而且还有些剩余。
馀 《见"余"2., 在余和馀意义上可能混淆时, 仍用馀。》
赘疣 《比喻多余而无用的东西。》
下剩 《剩余。》
乘继。
书
重沓 《 重复繁冗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa
| thừa | 丞: | thừa thãi; thừa tướng (giúp vua) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
| thừa | 庶: | xem thứa |
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
| thừa | 餘: | thừa thãi |
Gới ý 15 câu đối có chữ thừa:
Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long
Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân
Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng
'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

Tìm hình ảnh cho: thừa Tìm thêm nội dung cho: thừa
