Từ: ủng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ ủng:

拥 ủng, ung壅 ủng, ung擁 ủng臃 ung, ủng

Đây là các chữ cấu thành từ này: ủng

ủng, ung [ủng, ung]

U+62E5, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擁;
Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2;

ủng, ung

Nghĩa Trung Việt của từ 拥

Giản thể của chữ .

dùng, như "dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà" (vhn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
duồng, như "duồng dẫy (ruồng rẫy)" (gdhn)
ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (gdhn)

Nghĩa của 拥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擁)
[yōng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ỦNG
1. ôm; ẵm。抱。
拥抱
ôm
2. quây; vây quanh。围着。
前呼后拥
tiền hô hậu ứng
一群青年拥着一位老师傅走出来。
một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.
3. chen; chen nhau đi。(人群)挤着走。
一拥而入
chen nhau mà vào
大家都拥到前边去了。
mọi người đều chen lên phía trước.
4. ủng hộ; giúp đỡ。拥护。
拥戴
ủng hộ và yêu mến
拥军优属
ủng hộ bộ đội; ủng hộ quân đội.
5. có; gồm có。拥有。
拥兵百万
có 1.000.000 quân lính
Từ ghép:
拥抱 ; 拥戴 ; 拥护 ; 拥挤 ; 拥军优属 ; 拥塞 ; 拥有 ; 拥政爱民

Chữ gần giống với 拥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拥

,

Chữ gần giống 拥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拥 Tự hình chữ 拥 Tự hình chữ 拥 Tự hình chữ 拥

ủng, ung [ủng, ung]

U+58C5, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong1, yong3;
Việt bính: jung1 jung2
1. [培壅] bồi ủng;

ủng, ung

Nghĩa Trung Việt của từ 壅

(Động) Bế tắc, nghẽn, không thông.
◎Như: ủng tắc
tắc nghẽn.
◇Quốc ngữ : Xuyên ủng nhi hội, thương nhân tất đa, dân diệc như chi , , (Chu ngữ thượng ) Sông tắc nghẽ thì vỡ tràn, làm thương tổn người hẳn là nhiều, dân cũng như thế.

(Động)
Che lấp, cản trở.
◎Như: ủng tế che lấp.
◇Sử Kí : Chu đạo suy phế, Khổng Tử vi Lỗ ti khấu, chư hầu hại chi, đại phu ủng chi , , , (Thái sử công tự tự ) Đạo nhà Chu suy vi bị bỏ phế, Khổng Tử làm quan tư khấu nước Lỗ, bị các nước chư hầu hại ông, quan đại phu ngăn cản ông.

(Động)
Vun đắp, bồi dưỡng.
◎Như: bồi ủng bồi đắp.
◇Vương Sung : Vật hoàng, nhân tuy quán khái ủng dưỡng, chung bất năng thanh , , (Luận hành , Đạo hư ) Cây héo vàng, dù người tưới rót bồi bổ, rốt cuộc cũng không xanh lại được.
§ Cũng đọc là ung.
ung, như "ung tắc (bịt lại)" (gdhn)

Nghĩa của 壅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 16
Hán Việt: ỦNG
1. tắc nghẽn; bịt; lấp; chặn。堵塞。
壅塞
tắc nghẽn
壅蔽
che lấp
2. vun gốc; đắp gốc。把土或肥料培在植物根上。
壅土
vun đất
壅肥
vun gốc bón phân
Từ ghép:
壅塞 ; 壅土

Chữ gần giống với 壅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

Chữ gần giống 壅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壅 Tự hình chữ 壅 Tự hình chữ 壅 Tự hình chữ 壅

ủng [ủng]

U+64C1, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yong1, yong3;
Việt bính: jung2 ung2
1. [擁腫] ủng thũng, ung thũng;

ủng

Nghĩa Trung Việt của từ 擁

(Động) Ôm.
◎Như: tả ủng hữu bão
bên trái ôm bên phải ấp (ý nói có nhiều hầu thiếp).
◇Lạc Tân Vương : Phục chẩm ưu tư thâm, Ủng tất độc trường ngâm , (Hạ nhật dạ ức Trương Nhị ) Nằm gối ưu tư sâu xa, Ôm đầu gối một mình ngâm nga mãi.

(Động)
Cầm.
◇Vương An Thạch : Dư dữ tứ nhân ủng hỏa dĩ nhập (Du Bao Thiền Sơn kí ) Tôi cùng bốn người cầm đuốc đi vô (hang núi).

(Động)
Bao quanh, vây quanh.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã dĩ kinh đả phát nhân lung địa kháng khứ liễu, cha môn đại gia ủng lô tác thi , (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi đã sai người đặt lò sưởi ngầm rồi, chúng ta đến bao quanh lò làm thơ.

(Động)
Tụ tập, tập họp.
◇Tam quốc chí : Kim Tháo dĩ ủng bách vạn chi chúng (Gia Cát Lượng truyện ) Nay Tào Tháo đã tập họp được trăm vạn quân.

(Động)
Hộ vệ, giúp đỡ.
◎Như: ủng hộ xúm theo hộ vệ.

(Động)
Chiếm hữu, chiếm cứ.
◇Giả Nghị : Ủng Ung Châu chi địa (Quá Tần luận ) Chiếm cứ đất Ung Châu.

(Động)
Ngăn trở, che lấp.
§ Thông ủng .
◇Hàn Dũ : Vân hoành Tần Lĩnh gia hà tại, Tuyết ủng Lam Quan mã bất tiền , (Tả thiên chí Lam Quan ) Mây bao phủ núi Tần Lĩnh nhà ở đâu, Tuyết che lấp ải Lam Quan ngựa không tiến lên.

(Động)
Lấy đất hoặc chất màu mỡ vun bón rễ cây.
◇Tô Thức : Thanh thì dưỡng tài kiệt, Kỉ tử phương bồi ủng , (Tống Chu Chánh Nhụ tri Đông Xuyên ).

(Động)
Ứ đọng, đình trệ.
◇Lí Cao : Kì vi hộ tào, quyết đoán tinh tốc, tào bất ủng sự , , (Cố Hà Nam phủ ti lục tham quân Lô Quân mộ chí minh ).5Động) Không làm được gì cả, vô dụng.
◇Tần Quan : Bộc dã nhân dã. ủng thũng thị sư, giải đãi thị tập, ngưỡng bất tri nhã ngôn chi khả ái . , , (Nghịch lữ tập , Tự ).
§ Cũng như ủng .
ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (vhn)

Chữ gần giống với 擁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Dị thể chữ 擁

,

Chữ gần giống 擁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擁 Tự hình chữ 擁 Tự hình chữ 擁 Tự hình chữ 擁

ung, ủng [ung, ủng]

U+81C3, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2
1. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;

ung, ủng

Nghĩa Trung Việt của từ 臃

(Danh) Nhọt độc.
§ Cũng như ung
.
◇Sử Kí : Thạch chi vi dược tinh hãn, công phục chi bất đắc sổ sưu, cức vật phục. Sắc tương phát ung , , . (Biển Thước Thương Công truyện ).

ung, như "ung sũng" (vhn)
ủng, như "ủng (mập; nhiều)" (gdhn)

Nghĩa của 臃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: ỦNG
mập; béo phì。肿。
Từ ghép:
臃肿

Chữ gần giống với 臃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

Chữ gần giống 臃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臃 Tự hình chữ 臃 Tự hình chữ 臃 Tự hình chữ 臃

Dịch ủng sang tiếng Trung hiện đại:

靴子; 靴 《帮子略呈筒状高到踝子骨以上的鞋。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủng

ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)
ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)
ủng:ủng (mập; nhiều)
ủng:ủng (rau muống)
ủng:ủng sũng (ướt), cam ủng
ủng𩍓:đi ủng
ủng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ủng Tìm thêm nội dung cho: ủng