Từ: Nhân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ Nhân:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Nhân
Pinyin: er2, er5;
Việt bính: jan4;
儿 nhân, nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 儿
(Danh) Người.§ Cũng như nhân 人.
§ Chữ nhân 人 giống người đứng, chữ nhân 儿 giống người đi.Giản thể của chữ 兒.
nhân, như "nhân đạo, nhân tính" (tdhv)
nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (gdhn)
Nghĩa của 儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[ér]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 2
Hán Việt: NHI
1. trẻ con; trẻ; nhi đồng; con nít。小孩子。
婴儿。
trẻ sơ sinh.
儿童。
nhi đồng.
2. thanh niên; người trẻ; trai tráng (thường chỉ phái nam)。年轻的人(多指青年男子)。
男儿。
con trai.
健儿。
thanh niên trai tráng.
儿女英雄。
nam nữ anh hùng.
3. con trai。儿子。
儿女。
nam nữ; con cái.
儿孙。
cháu trai.
生儿育女。
sinh con đẻ cái.
4. đực; trống (giống đực)。雄性的。
儿马。
ngựa đực.
5. hậu tố。后缀(注音作"r")。
6.
a. (làm hậu tố của danh từ)。名词后缀,主要有下面几种作用。
b. nhỏ; bé (biểu thị vật nhỏ như cái chậu, cây gậy, cái lỗ, xe nhỏ)。表示微小,如:盆儿、棍儿、窟窿儿、小车儿。
c. biểu thị biến đổi từ loại như cái ăn, hát hò, cười đùa, vụn vặt, ồn ào...。表示词性变化,如:吃儿、唱儿、逗笑儿(动词名词化);亮儿、热闹儿、零碎儿(形容词名词化)。
d. biểu thị sự vật cụ thể được trừu tượng hoá。表示具体事物抽象化,如:门儿、根儿、油水儿。
e. phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật như bột mì với hê-rô-in hoặc quê nhà với ông bà già。区别不同事物,如:白面 -- 白面儿(海洛因),老家 -- 老家儿(父母和家中其他长辈)。7. (hậu tố của một số động từ)。少数动词的后缀。
玩儿。
chơi.
火儿。
lửa.
参看〖儿化〗。
Ghi chú: "兒"另见Ní。
Từ ghép:
儿茶 ; 儿歌 ; 儿化 ; 儿皇帝 ; 儿马 ; 儿女 ; 儿孙 ; 儿童 ; 儿童节 ; 儿童团 ; 儿童文学 ; 儿媳妇儿 ; 儿戏 ; 儿子
Chữ gần giống với 儿:
儿,Tự hình:

U+7EAB, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ren4, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: jan6;
纫 nhân, nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 纫
Giản thể của chữ 紉.nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 纫 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: NHẪN
1. xâu chỉ; xâu kim。引线穿过针鼻儿。
老太太眼花了,纫不上针。
bà lão mắt mờ, không xâu được kim nữa.
2. khâu。用针缝。
缝纫。
khâu vá
3. cảm kích sâu sắc (thường dùng trong thư tín)。深深感激(多用于书信)。
至纫高谊。
vô cùng cảm kích trước tình cảm sâu nặng.
Từ ghép:
纫佩
Dị thể chữ 纫
紉,
Tự hình:

U+6D07, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yin1, yan1;
Việt bính: jan1
1. [洇潤] yên nhuận;
洇 nhân, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 洇
(Danh) Tên sông.(Danh) Chỉ nước chảy.
(Động) Chảy lan ra, thấm ướt.Một âm là yên.
(Động) Mai một, tiêu diệt.
nhân, như "nhân một (mai một)" (gdhn)
Nghĩa của 洇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: NHÂN
thấm; nhoè。液体落在纸上向四外散开或渗透;浸。
这种纸写字容易洇。
loại giấy này viết chữ rất dễ bị nhoè
用水把土洇湿。
làm cho đất thấm ướt hết.
Chữ gần giống với 洇:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

U+7D09, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
紉 nhân, nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 紉
(Động) Xe, xoắn (sợi, dây).(Động) Xỏ chỉ vào kim.
(Động) Khâu vá.
◎Như: phùng nhân 縫紉 may vá.
(Động) Thắt, kết.
◇Khuất Nguyên 屈原: Nhân thu lan dĩ vi bội 紉秋蘭以為佩 (Li tao 離騷) Kết hoa thu lan để đeo.
(Động) Tâm phục, cảm bội.
◎Như: cảm nhân thịnh tình 感紉盛情 cảm phục tình hậu.
§ Ta quen đọc là nhận.
nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)
Dị thể chữ 紉
纫,
Tự hình:

U+6E6E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yin1, yan1;
Việt bính: jan1 jin1;
湮 nhân, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 湮
(Động) Mai một, chìm mất.◎Như: nhân một 湮沒 mai một, chôn vùi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cựu đài nhân một thảo li li 舊臺湮沒草離離 (Quản Trọng Tam Quy đài 管仲三歸臺) Đài cũ chìm lấp, cỏ mọc tua tủa.
(Động) Ứ tắc, lấp.
§ Thông nhân 堙.
◇Trang Tử 莊子: Tích Vũ chi nhân hồng thủy, quyết giang hà nhi thông tứ di cửu châu dã 昔禹之湮洪水, 決江河而通四夷九州也 (Thiên hạ 天下) Xưa vua Vũ lấp lụt (trị thủy), khơi tháo sông rạch cho thông suốt với bốn rợ, chín châu.
(Tính) Xa cách lâu.
§ Ghi chú: Còn đọc là yên.
yên, như "yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)" (gdhn)
Nghĩa của 湮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: NHÂN
1. mai một; chôn vùi。埋没。
湮没
mai một
湮灭
tiêu diệt; chôn vùi
2. tắc (dòng nước do phù sa lắng đọng, bồi đắp)。淤塞。
Ghi chú: 另见yīn"洇"
Từ ghép:
湮灭 ; 湮没
Chữ gần giống với 湮:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Dịch Nhân sang tiếng Trung hiện đại:
趁 《利用(时间、机会)。》nhân gió giương buồm.趁风起帆。
核 《物体中像核的部分。》
hạt nhân tế bào
细胞核
际 《正当(指时机、境遇)。》
nhân cuộc hội lớn này.
际此盛会。
仁; 仁儿 《果核或果壳最里头的较柔软的部分, 大多可以吃。》
hạnh nhân.
杏仁儿。
nhân hạt đào.
核桃仁儿。
因 《原因(跟"果"相对)。》
以 《用; 拿。》
Nhân
歅 《 用于人名, 九方歅, 春秋时人, 善相马。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Nhân:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Tìm hình ảnh cho: Nhân Tìm thêm nội dung cho: Nhân
