Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ quách:

郭 quách崞 quách掴 quặc, quách椁 quách摑 quặc, quách槨 quách虢 quắc, quách

Đây là các chữ cấu thành từ này: quách

quách [quách]

U+90ED, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo1, guo2;
Việt bính: gwok3;

quách

Nghĩa Trung Việt của từ 郭

(Danh) Tường xây quanh thành, tức thành ngoài.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Thích Đốc Bưu hành bộ chí huyện, Huyền Đức xuất quách nghênh tiếp , (Đệ nhị hồi) Bỗng có Đốc Bưu đi đến huyện, Huyền Đức ra thành ngoài đón tiếp.

(Danh)
Bộ phận ngoài của vật gì cũng gọi là quách.
§ Thông khuếch .

(Danh)
Tên nước thời xưa ở Trung Quốc.

(Danh)
Họ Quách.
quách, như "thành quách" (vhn)

Nghĩa của 郭 trong tiếng Trung hiện đại:

[guō]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 15
Hán Việt: QUÁCH
1. quách (lớp ngoài tường thành thời xưa)。古代在城的外围加筑的一道城墙。
城郭
tường thành; thành quách.
东郭
đông quách
2. vành; vòng ngoài; bên ngoài。物体周围的边或框。
耳郭
vành tai
3. họ Quách。姓。

Chữ gần giống với 郭:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 郭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郭 Tự hình chữ 郭 Tự hình chữ 郭 Tự hình chữ 郭

quách [quách]

U+5D1E, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo1;
Việt bính: gwok3;

quách

Nghĩa Trung Việt của từ 崞

(Danh) Tên huyện.

(Danh)
Tên núi.

Nghĩa của 崞 trong tiếng Trung hiện đại:

[guō]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: QUÁCH
huyện Quách (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。崞县,旧县名,在山西。

Chữ gần giống với 崞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Chữ gần giống 崞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崞 Tự hình chữ 崞 Tự hình chữ 崞 Tự hình chữ 崞

quặc, quách [quặc, quách]

U+63B4, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 摑;
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3;

quặc, quách

Nghĩa Trung Việt của từ 掴

Giản thể của chữ .
quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)

Nghĩa của 掴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摑)
[guāi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUỐC
tát; tát tay; tát vào mặt; bạt tay。用巴掌打。
掴了一记耳光。
tát cho một bạt tay.
Từ phồn thể: (摑)
[guó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁCH, QUẮC
tát; vả (đánh bằng tay)。"掴"(guāi)的又音。

Chữ gần giống với 掴:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掴

,

Chữ gần giống 掴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴

quách [quách]

U+6901, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 槨;
Pinyin: guo3;
Việt bính: gwok3;

quách

Nghĩa Trung Việt của từ 椁

(Danh) Cái quách, để bọc ngoài áo quan. Có khi viết là quách .
◇Luận Ngữ : Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách , (Tiên tiến ) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).Giản thể của chữ .
quách, như "quách (hòm bọc quan tài)" (gdhn)

Nghĩa của 椁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (槨)
[guǒ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁCH
quách; cái quách (quan tài lớn chứa quan tài nhỏ thời xưa)。古代套在棺材外面的大棺材。
棺椁
quan quách (trong quan, ngoài quách)

Chữ gần giống với 椁:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 椁

,

Chữ gần giống 椁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椁 Tự hình chữ 椁 Tự hình chữ 椁 Tự hình chữ 椁

quặc, quách [quặc, quách]

U+6451, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3 gwok3;

quặc, quách

Nghĩa Trung Việt của từ 摑

(Động) Tát tai.

quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
quặc, như "kì quặc" (gdhn)

Chữ gần giống với 摑:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 摑

,

Chữ gần giống 摑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑

quách [quách]

U+69E8, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guo3;
Việt bính: gwok3;

quách

Nghĩa Trung Việt của từ 槨

Cũng như chữ quách .

quạch, như "vỏ quạch" (vhn)
quách, như "quách (hòm bọc quan tài)" (gdhn)

Chữ gần giống với 槨:

, , , , ,

Dị thể chữ 槨

,

Chữ gần giống 槨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槨 Tự hình chữ 槨 Tự hình chữ 槨 Tự hình chữ 槨

quắc, quách [quắc, quách]

U+8662, tổng 15 nét, bộ Hổ 虍
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo2;
Việt bính: gwik1;

quắc, quách

Nghĩa Trung Việt của từ 虢

(Danh) Nước Quắc .Cũng đọc là quách.
quắc, như "Quắc (tên nước chư hầu nhà Chu)" (gdhn)

Nghĩa của 虢 trong tiếng Trung hiện đại:

[guó]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 15
Hán Việt: QUẮC
1. Quắc (tên nước thời Chu, nay thuộc vùng Thiểm Tây, Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名。西虢在今陕西宝鸡东,后来迁到河南陕县东南。东虢在今河南郑州西北。
2. họ Quắc。姓。

Chữ gần giống với 虢:

, ,

Chữ gần giống 虢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虢 Tự hình chữ 虢 Tự hình chữ 虢 Tự hình chữ 虢

Dịch quách sang tiếng Trung hiện đại:

《棺材。》《古代在城的外围加筑的一道城墙。》
tường thành; thành quách.
城郭。
đông quách
东郭。
《古代套在棺材外面的大棺材。》
quan quách (trong quan, ngoài quách)
棺椁。
干脆; 索性 《表示直截了当。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quách

quách:thành quách
quách:quách (hòm bọc quan tài)
quách:quách (hòm bọc quan tài)
quách:thành quách
quách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quách Tìm thêm nội dung cho: quách