Từ: quỳnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ quỳnh:

茕 quỳnh惸 quỳnh琼 quỳnh煢 quỳnh嬛 quỳnh, huyên, hoàn璚 quỳnh瓊 quỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: quỳnh

quỳnh [quỳnh]

U+8315, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 煢;
Pinyin: qiong2;
Việt bính: king4;

quỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 茕

Giản thể của chữ .
quỳnh, như "quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)" (gdhn)

Nghĩa của 茕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (惸\、煢)
[qióng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: HUỲNH, QUỲNH
1. cô đơn; cô độc。孤单;孤独。
2. ưu sầu; buồn。忧愁。
Từ ghép:
茕茕

Chữ gần giống với 茕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 茕

,

Chữ gần giống 茕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茕 Tự hình chữ 茕 Tự hình chữ 茕 Tự hình chữ 茕

quỳnh [quỳnh]

U+60F8, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong2;
Việt bính: king4;

quỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 惸

(Danh) Người không có anh em nào.

(Tính)
Ưu sầu.

(Tính)
Trơ trọi.

quỳnh, như "quỳnh (lo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 惸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Chữ gần giống 惸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惸 Tự hình chữ 惸 Tự hình chữ 惸 Tự hình chữ 惸

quỳnh [quỳnh]

U+743C, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瓊;
Pinyin: qiong2;
Việt bính: king4;

quỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 琼

Giản thể của chữ .
quỳnh, như "quỳnh dao" (gdhn)

Nghĩa của 琼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瓊) [qióng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: QUỲNH
1. ngọc đẹp (thường dùng chỉ đồ vật đẹp đẽ tinh xảo)。美玉,泛指精美的东西。
琼楼玉宇(华丽的房屋)。
quỳnh lâu ngọc vũ; lầu quỳnh gác ngọc.
玉液琼浆(美酒)。
ngọc dịch quỳnh tương; rượu ngon.
2. Quỳnh Nhai; Quỳnh Châu (tên phủ cũ ở huyện Hải nam, Trung Quốc)。(Qióng)指琼崖(海南岛)或琼州(旧府名,在海南岛上,府治在今琼山县)。
Từ ghép:
琼剧 ; 琼脂

Chữ gần giống với 琼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 琼

, ,

Chữ gần giống 琼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琼 Tự hình chữ 琼 Tự hình chữ 琼 Tự hình chữ 琼

quỳnh [quỳnh]

U+7162, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiong2;
Việt bính: king4;

quỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 煢

(Tính) Chim bay về vội vàng.

(Tính)
Côi cút, trơ trọi.
◇Tào Phi
: Tiện thiếp quỳnh quỳnh thủ không phòng (Yên ca hành ) (Để) thiếp cô quạnh phòng không.

(Tính)
Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: thần quỳnh quỳnh tâm thần ưu sầu.Cũng viết là .
quỳnh, như "quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)" (gdhn)

Chữ gần giống với 煢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煢

,

Chữ gần giống 煢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煢 Tự hình chữ 煢 Tự hình chữ 煢 Tự hình chữ 煢

quỳnh, huyên, hoàn [quỳnh, huyên, hoàn]

U+5B1B, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2, qiong2, yuan1;
Việt bính: hyun1 king4;

quỳnh, huyên, hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 嬛

(Tính) Trơ trọi, cô độc. Cũng như quỳnh , quỳnh .Một âm là huyên.

(Tính)
Tiện huyên 便 khéo đẹp, khinh xảo.
◇Tư Mã Tương Như : Tịnh trang khắc sức, tiện huyên xước ước , 便 (Thượng lâm phú ) Trang điểm lộng lẫy, xinh đẹp thướt tha.Một âm là hoàn. Cũng như hoàn .

Chữ gần giống với 嬛:

, , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

Chữ gần giống 嬛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬛 Tự hình chữ 嬛 Tự hình chữ 嬛 Tự hình chữ 嬛

quỳnh [quỳnh]

U+749A, tổng 16 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiong2, jue2;
Việt bính: ging4 king4;

quỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 璚

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.
§ Cũng như quỳnh
.

Chữ gần giống với 璚:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 璚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璚 Tự hình chữ 璚 Tự hình chữ 璚 Tự hình chữ 璚

quỳnh [quỳnh]

U+74CA, tổng 18 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiong2, xuan2;
Việt bính: king4;

quỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 瓊

(Danh) Một thứ ngọc đẹp.

(Danh)
Trò chơi thời xưa, giống như con xúc xắc.

(Danh)
Quỳnh hoa
hoa quỳnh.
§ Cũng gọi là đàm hoa . Còn có tên là nguyệt hạ mĩ nhân .

(Danh)
Tên gọi khác của đảo Hải Nam (Trung quốc).

(Tính)
Tốt đẹp, ngon, quý, tinh mĩ.
◎Như: quỳnh tương 漿 rượu ngon, quỳnh lâu ngọc vũ : (1) lầu gác làm bằng ngọc đẹp, (2) chỗ ở của thần tiên, (3) cung điện ở trên mặt trăng.

quỳnh, như "quỳnh dao" (vhn)
quạnh, như "cô quạnh" (btcn)
quầng, như "quầng mắt" (btcn)
quýnh, như "lính quýnh" (btcn)
quành, như "quành lại (quay lại)" (gdhn)
quềnh, như "quềnh quàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 瓊:

,

Dị thể chữ 瓊

,

Chữ gần giống 瓊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓊 Tự hình chữ 瓊 Tự hình chữ 瓊 Tự hình chữ 瓊

Nghĩa chữ nôm của chữ: quỳnh

quỳnh:quỳnh (lo)
quỳnh:quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)
quỳnh󰌞: 
quỳnh:quỳnh dao
quỳnh:quỳnh dao
quỳnh:quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)
quỳnh󰔂:quỳnh (cây có hơ nở rất mau về đêm)

Gới ý 15 câu đối có chữ quỳnh:

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan

Quỳnh lâu nguyệt giảo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hương hoa rượu ngát hương

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

quỳnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quỳnh Tìm thêm nội dung cho: quỳnh