Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ bị:
Biến thể phồn thể: 備;
Pinyin: bei4;
Việt bính: bei6;
备 bị
bị, như "phòng bị; trang bị" (gdhn)
Pinyin: bei4;
Việt bính: bei6;
备 bị
Nghĩa Trung Việt của từ 备
Giản thể của chữ 備.bị, như "phòng bị; trang bị" (gdhn)
Nghĩa của 备 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (備,俻)
[bèi]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 8
Hán Việt: BỊ
1. có。具备;具有。
德才兼备
đức tài đủ cả; có đủ đức tài; tài đức song toàn
2. chuẩn bị。准备。
备用
dự phòng; sắp đặt sẵn để dùng
备料
cung ứng vật liệu
备而不用
sắp đặt sẵn nhưng không dùng đến
3. phòng bị; đề phòng。防备。
防旱备荒
phòng hạn để phòng mất mùa
4. thiết bị (gồm cả nhân lực, vật lực)。设备(包括人力物力)。
军备
quân bị
装备
trang bị
5. hoàn toàn; hoàn bị; đầy đủ; chu đáo; đủ; tất cả。表示完全。
艰苦备尝
gian khổ nếm đủ
关怀备至
quan tâm chu đáo
备受欢迎
tất cả được hoan nghênh
Từ ghép:
备鞍 ; 备案 ; 备办 ; 备不住 ; 备查 ; 备尝辛苦 ; 备份 ; 备耕 ; 备荒 ; 备件 ; 备具 ; 备考 ; 备课 ; 备料 ; 备品 ; 备取 ; 备忘录 ; 备用 ; 备用品 ; 备员 ; 备战 ; 备至 ; 备注
[bèi]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 8
Hán Việt: BỊ
1. có。具备;具有。
德才兼备
đức tài đủ cả; có đủ đức tài; tài đức song toàn
2. chuẩn bị。准备。
备用
dự phòng; sắp đặt sẵn để dùng
备料
cung ứng vật liệu
备而不用
sắp đặt sẵn nhưng không dùng đến
3. phòng bị; đề phòng。防备。
防旱备荒
phòng hạn để phòng mất mùa
4. thiết bị (gồm cả nhân lực, vật lực)。设备(包括人力物力)。
军备
quân bị
装备
trang bị
5. hoàn toàn; hoàn bị; đầy đủ; chu đáo; đủ; tất cả。表示完全。
艰苦备尝
gian khổ nếm đủ
关怀备至
quan tâm chu đáo
备受欢迎
tất cả được hoan nghênh
Từ ghép:
备鞍 ; 备案 ; 备办 ; 备不住 ; 备查 ; 备尝辛苦 ; 备份 ; 备耕 ; 备荒 ; 备件 ; 备具 ; 备考 ; 备课 ; 备料 ; 备品 ; 备取 ; 备忘录 ; 备用 ; 备用品 ; 备员 ; 备战 ; 备至 ; 备注
Chữ gần giống với 备:
备,Dị thể chữ 备
備,
Tự hình:

Pinyin: xi4, xi1, bi4;
Việt bính: jat6;
肸 hật, bị
Nghĩa Trung Việt của từ 肸
(Trạng thanh) Hật hật 肸肸 tiếng cười.◇Đái Biểu Nguyên 戴表元: Thiên nữ tiếu hật hật 天女笑肸肸 (Bát nguyệt thập lục nhật Trương viên ngoạn nguyệt đắc nhất tự 八月十六日張園翫月得一字).
(Động) Vang ra, rải ra, truyền ra.
◇Tả Tư 左思: Quang sắc huyễn hoảng, phương phức hật hưởng 光色炫晃, 芳馥肸蠁 (Ngô đô phú 吳都賦) Ánh sáng rực rỡ, hương thơm tỏa ra.Một âm là bị.
(Danh) Tên đất của nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông.
hật, như "hật (vang dậy)" (gdhn)
Nghĩa của 肸 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: HẤT
Hất (thường dùng làm tên người)。多用于人名。
羊舌肸,春秋时晋国大夫。
Dương Thiệt Hất (đại phu nước Tấn thời Xuân Thu).
Số nét: 8
Hán Việt: HẤT
Hất (thường dùng làm tên người)。多用于人名。
羊舌肸,春秋时晋国大夫。
Dương Thiệt Hất (đại phu nước Tấn thời Xuân Thu).
Chữ gần giống với 肸:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Pinyin: bei4, pi1, bi4, pi4;
Việt bính: bei6 pei1 pei5
1. [被動] bị động 2. [被干] bị can 3. [被告] bị cáo 4. [被肘] bị chửu 5. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc 6. [被服] bị phục 7. [被酒] bị tửu 8. [被衣] bị y;
被 bị, bí
Nghĩa Trung Việt của từ 被
(Danh) Chăn, mền (đắp mình khi ngủ), khăn vải dùng để trải giường.◎Như: miên bị 棉被 chăn bông, sàng bị 床被 drap trải giường.
(Danh) Họ Bị.
(Động) Bao trùm.
◎Như: quang bị tứ biểu 光被四表 sáng khắp cả bốn cõi.
(Động) Gặp phải.
◎Như: bị nạn 被難 gặp nạn.
(Động) Đến, đạt tới.
◇Thư Kinh 書經: Đông tiệm vu hải, tây bị vu Lưu Sa 東漸于海, 西被于流沙 (Vũ cống 禹貢) Phía đông dần ra biển, phía tây đến Lưu Sa.
(Trợ) Dùng trước động từ, biểu thị thể bị động: được, bị, chịu.
◎Như: bị tuyển 被選 được chọn, bị hại 被害 bị làm hại, bị cáo 被告 kẻ bị cáo mách, bị lụy 被累 bị liên lụy.Một âm là bí.
(Động) Xẻ, rẽ, phân tán.
§ Thông với 披.
◇Luận Ngữ 論語: Vi Quản Trọng, ngô kì bí phát tả nhẫm hĩ 微管仲, 吾其被髮左衽矣 (Hiến vấn 憲問) Nếu không có Quản Trọng, (thì nay) chúng ta phải gióc tóc, mặc áo có vạt bên trái rồi (như người Di, Địch).
(Động) Khoác, choàng.
§ Thông phi 披.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thao Ngô qua hề bí tê giáp 操吳戈兮被犀甲 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Cầm mác nước Ngô hề khoác áo giáp bằng da tê.
bị, như "bị thương; bị cáo" (vhn)
bệ, như "bệ rạc" (btcn)
bỡ, như "bỡ ngỡ" (btcn)
bự, như "cổ bự ghét; mặt bự phấn" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)
Nghĩa của 被 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: BỊ
名
1. mền; chăn。(被子)睡觉时盖在身上的东西,一般有里有面。
棉被
mền len; chăn bông
夹被
chăn kép
毛巾被
chăn chiên
做一床被
may một cái mền
动
a. che; che đậy。遮盖。
b. gặp; gặp phải; bị。遭遇
被灾
gặp tai nạn
介
a. bị; được (dùng trong câu biểu thị sự bị động, chủ ngữ là vật (người) chịu tác động)。用在句子中表示被动,主语是受事。
那棵树被(大风)刮倒了
cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
敌人被我们打败了
quân địch đã bị ta đánh bại
这部书被人借走了一本
bộ sách này người ta đã mượn đi một quyển rồi
他被选为代表
anh ấy được bầu làm đại biểu
b. bị (dùng trước động từ tạo thành nhóm từ biểu thị sự bị động)。用在动词前构成被动词组。
被压迫
bị áp bức
被批评
bị phê bình
被剥削阶级
giai cấp bị bóc lột
Từ ghép:
被保护人 ; 被保险人 ; 被捕 ; 被乘数 ; 被除数 ; 被袋 ; 被单 ; 被动 ; 被动免疫 ; 被动式 ; 被服 ; 被服厂 ; 被俘 ; 被俘人员 ; 被覆 ; 被盖 ; 被告 ; 被告人 ; 被害 ; 被害人 ; 被毁 ; 被加数 ; 被减数 ; 被开方数 ; 被控 ; 被里 ; 被料 ; 被录取 ; 被面 ; 被难 ; 被迫 ; 被侵略者 ; 被褥 ; 被套 ; 被头 ; 被窝儿 ; 被卧 ; 被选举权 ; 被罩 ; 被子 ; 被子植物
Pinyin: bi4, bei4;
Việt bính: bei6;
骳 bị
Pinyin: bei4, bu4, fu2, bai4;
Việt bính: bei6 bou6;
鞴 bị
bị, như "câu bị (ống thụt ở động cơ)" (gdhn)
Pinyin: bei4, bai4;
Việt bính: ;
韛 bị
(Danh) Ống bễ.
挨打。
bị thương
负伤
被 《用在句子中表示被动, 主语是受事。》
cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
那棵树被(大风)刮倒了
quân địch đã bị ta đánh bại
敌人被我们打败了
吃 《被(多见于早期白话)。》
bị nó chê cười。
吃他笑话。
感受 《受到(影响); 接受。》
bị cảm lạnh
感受风寒。
助
给 《直接用在表示被动、处置等意思的句子的谓语动词前面, 以加强语气。》
ống quần bị sương ướt cả rồi.
裤腿都叫露水给湿透了。 患 《害(病)。》
người bị bệnh; người mắc bệnh
患者
见 《用在动词前面表示被动。》
bị mọi người chê bai; để họ chê cười.
见笑于人。
叫 《用在句子中表示主语是受事(施事放在被字后, 但往往省略)。》
anh ấy bị mưa ướt hết rồi.
他叫雨淋了。
anh mở cửa sổ ra một chút, đừng để bị hơi than hun ngạt.
你把窗户打开点儿, 别叫煤气熏着。 经 《禁受。》
落 《得到。》
bị hụt.
落空。
bị oán trách.
落埋怨。
蒙 《受。》
蒙受 《受到。》
bị làm nhục.
蒙受耻辱。
bị nỗi oan ức mờ ám.
蒙受不白之冤。
让 《用在句子中表示主语是受事(施事放在被字后, 8. 但往往省略)。》
所 《跟"为"或"被"合用, 表示被动。》
遭 《遇到(多指不幸或不利的事)。》
bị hãm hại.
遭了毒手
受; 遭受 《受到(不幸或损害)。》
bị đả kích
遭受打击
bị thất bại; chịu thất bại.
遭受失败
cơ thể bị huỷ hoại
身体遭受摧残。
草篮。
被告。
Số nét: 11
Hán Việt: BỊ
名
1. mền; chăn。(被子)睡觉时盖在身上的东西,一般有里有面。
棉被
mền len; chăn bông
夹被
chăn kép
毛巾被
chăn chiên
做一床被
may một cái mền
动
a. che; che đậy。遮盖。
b. gặp; gặp phải; bị。遭遇被灾
gặp tai nạn
介
a. bị; được (dùng trong câu biểu thị sự bị động, chủ ngữ là vật (người) chịu tác động)。用在句子中表示被动,主语是受事。那棵树被(大风)刮倒了
cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
敌人被我们打败了
quân địch đã bị ta đánh bại
这部书被人借走了一本
bộ sách này người ta đã mượn đi một quyển rồi
他被选为代表
anh ấy được bầu làm đại biểu
b. bị (dùng trước động từ tạo thành nhóm từ biểu thị sự bị động)。用在动词前构成被动词组。被压迫
bị áp bức
被批评
bị phê bình
被剥削阶级
giai cấp bị bóc lột
Từ ghép:
被保护人 ; 被保险人 ; 被捕 ; 被乘数 ; 被除数 ; 被袋 ; 被单 ; 被动 ; 被动免疫 ; 被动式 ; 被服 ; 被服厂 ; 被俘 ; 被俘人员 ; 被覆 ; 被盖 ; 被告 ; 被告人 ; 被害 ; 被害人 ; 被毁 ; 被加数 ; 被减数 ; 被开方数 ; 被控 ; 被里 ; 被料 ; 被录取 ; 被面 ; 被难 ; 被迫 ; 被侵略者 ; 被褥 ; 被套 ; 被头 ; 被窝儿 ; 被卧 ; 被选举权 ; 被罩 ; 被子 ; 被子植物
Tự hình:

Nghĩa của 偹 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: BỊ
có; chuẩn bị。同"备"。
Số nét: 11
Hán Việt: BỊ
có; chuẩn bị。同"备"。
Chữ gần giống với 偹:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Biến thể giản thể: 备;
Pinyin: bei4;
Việt bính: bei6
1. [備案] bị án 2. [備考] bị khảo 3. [備數] bị số 4. [備位] bị vị 5. [備員] bị viên 6. [警備] cảnh bị 7. [求全責備] cầu toàn trách bị 8. [具備] cụ bị 9. [整備] chỉnh bị 10. [准備] chuẩn bị 11. [準備] chuẩn bị 12. [完備] hoàn bị 13. [充備] sung bị 14. [全備] toàn bị 15. [儲備] trữ bị, trừ bị;
備 bị
◎Như: chuẩn bị 準備, dự bị 預備.
(Tính) Đầy đủ, chu đáo.
◇Sử Kí 史記: Ngô sở dĩ đãi Hầu Sanh giả bị hĩ, thiên hạ mạc bất văn 吾所以待侯生者備矣, 天下莫不聞 (魏公子列傳) Ta đối đãi Hậu Sinh thật chu đáo, thiên hạ không ai không biết.
(Phó) Hết cả, hoàn toàn.
◇Lễ Kí 禮記: Nãi mệnh trủng tể, nông sự bị thu 乃命冢宰, 農事備收 (Nguyệt lệnh 月令).
(Danh) Thiết trí.
◎Như: trang bị 裝備.
bị, như "phòng bị; trang bị" (vhn)
bẹ, như "bẹ chuối" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (btcn)
vựa, như "vựa lúa" (btcn)
Pinyin: bei4;
Việt bính: bei6
1. [備案] bị án 2. [備考] bị khảo 3. [備數] bị số 4. [備位] bị vị 5. [備員] bị viên 6. [警備] cảnh bị 7. [求全責備] cầu toàn trách bị 8. [具備] cụ bị 9. [整備] chỉnh bị 10. [准備] chuẩn bị 11. [準備] chuẩn bị 12. [完備] hoàn bị 13. [充備] sung bị 14. [全備] toàn bị 15. [儲備] trữ bị, trừ bị;
備 bị
Nghĩa Trung Việt của từ 備
(Động) Dự sẵn, xếp đặt trước.◎Như: chuẩn bị 準備, dự bị 預備.
(Tính) Đầy đủ, chu đáo.
◇Sử Kí 史記: Ngô sở dĩ đãi Hầu Sanh giả bị hĩ, thiên hạ mạc bất văn 吾所以待侯生者備矣, 天下莫不聞 (魏公子列傳) Ta đối đãi Hậu Sinh thật chu đáo, thiên hạ không ai không biết.
(Phó) Hết cả, hoàn toàn.
◇Lễ Kí 禮記: Nãi mệnh trủng tể, nông sự bị thu 乃命冢宰, 農事備收 (Nguyệt lệnh 月令).
(Danh) Thiết trí.
◎Như: trang bị 裝備.
bị, như "phòng bị; trang bị" (vhn)
bẹ, như "bẹ chuối" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (btcn)
vựa, như "vựa lúa" (btcn)
Chữ gần giống với 備:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: bi4, bei4;
Việt bính: bei6;
骳 bị
Nghĩa Trung Việt của từ 骳
(Tính) Ủy bị 骫骳: (1) Quanh co, uyển chuyển. (2) Suy đồi, không hứng khởi.Nghĩa của 骳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 骨- Cốt
Số nét: 14
Hán Việt:
gập lại; co lại。胫曲。引申为屈曲。
Số nét: 14
Hán Việt:
gập lại; co lại。胫曲。引申为屈曲。
Tự hình:

Pinyin: bei4, bu4, fu2, bai4;
Việt bính: bei6 bou6;
鞴 bị
Nghĩa Trung Việt của từ 鞴
(Danh) Câu bị 鞲鞴: xem câu 鞲.bị, như "câu bị (ống thụt ở động cơ)" (gdhn)
Nghĩa của 鞴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 19
Hán Việt: BỊ
1. thắng; thắng yên。把鞍辔等套在马上。
鞴马
thắng yên ngựa
2. pít-tông。鞲鞴。
Từ ghép:
鞲鞴
Số nét: 19
Hán Việt: BỊ
1. thắng; thắng yên。把鞍辔等套在马上。
鞴马
thắng yên ngựa
2. pít-tông。鞲鞴。
Từ ghép:
鞲鞴
Dị thể chữ 鞴
絥,
Tự hình:

Pinyin: bei4, bai4;
Việt bính: ;
韛 bị
Nghĩa Trung Việt của từ 韛
(Danh) Túi da để thổi lửa ngày xưa.(Danh) Ống bễ.
Nghĩa của 韛 trong tiếng Trung hiện đại:
[bài]Bộ: 韦- Vi
Số nét: 19
Hán Việt:
ống bễ; cái bễ。古代的皮制鼓风囊。俗称"风箱"。
Số nét: 19
Hán Việt:
ống bễ; cái bễ。古代的皮制鼓风囊。俗称"风箱"。
Dị thể chữ 韛
𫖔,
Tự hình:

Dịch bị sang tiếng Trung hiện đại:
负; 挨 《遭受; 忍受。》bị đánh; ăn đòn.挨打。
bị thương
负伤
被 《用在句子中表示被动, 主语是受事。》
cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
那棵树被(大风)刮倒了
quân địch đã bị ta đánh bại
敌人被我们打败了
吃 《被(多见于早期白话)。》
bị nó chê cười。
吃他笑话。
感受 《受到(影响); 接受。》
bị cảm lạnh
感受风寒。
助
给 《直接用在表示被动、处置等意思的句子的谓语动词前面, 以加强语气。》
ống quần bị sương ướt cả rồi.
裤腿都叫露水给湿透了。 患 《害(病)。》
người bị bệnh; người mắc bệnh
患者
见 《用在动词前面表示被动。》
bị mọi người chê bai; để họ chê cười.
见笑于人。
叫 《用在句子中表示主语是受事(施事放在被字后, 但往往省略)。》
anh ấy bị mưa ướt hết rồi.
他叫雨淋了。
anh mở cửa sổ ra một chút, đừng để bị hơi than hun ngạt.
你把窗户打开点儿, 别叫煤气熏着。 经 《禁受。》
落 《得到。》
bị hụt.
落空。
bị oán trách.
落埋怨。
蒙 《受。》
蒙受 《受到。》
bị làm nhục.
蒙受耻辱。
bị nỗi oan ức mờ ám.
蒙受不白之冤。
让 《用在句子中表示主语是受事(施事放在被字后, 8. 但往往省略)。》
所 《跟"为"或"被"合用, 表示被动。》
遭 《遇到(多指不幸或不利的事)。》
bị hãm hại.
遭了毒手
受; 遭受 《受到(不幸或损害)。》
bị đả kích
遭受打击
bị thất bại; chịu thất bại.
遭受失败
cơ thể bị huỷ hoại
身体遭受摧残。
草篮。
被告。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bị
| bị | 俻: | |
| bị | 𪝌: | phòng bị; trang bị |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |
| bị | 惫: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 憊: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bị | 鞁: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
| bị | 鞴: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |

Tìm hình ảnh cho: bị Tìm thêm nội dung cho: bị
