Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khuê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ khuê:

圭 khuê刲 khuê奎 khuê闺 khuê珪 khuê袿 khuê暌 khuê睽 khuê閨 khuê鲑 khuê, hài鮭 khuê, hài

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuê

khuê [khuê]

U+572D, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1
1. [巴拉圭] ba lạp khuê 2. [圭躔] khuê triền;

khuê

Nghĩa Trung Việt của từ 圭

(Danh) Ngọc khuê.
§ Ghi chú: Ngọc trên nhọn dưới vuông, thiên tử phong vua chư hầu thì ban cho ngọc đó.
◇Chiến quốc sách
: Công tước vi chấp khuê, quan vi trụ quốc , (Chu sách nhất ) Tước của ông (vào hàng) cầm ngọc khuê, chức của ông (vào hàng) trụ quốc.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị dung lượng, đựng được 64 hạt thóc gọi là một khuê. (2) Đơn vị trọng lượng, cân nặng bằng mười hạt thóc là một khuê.

(Danh)
Khí cụ thời xưa để đo bóng mặt trời.
◎Như: nhật khuê .

(Danh)
Họ Khuê.

quê, như "quê mùa" (vhn)
khoai, như "khoai khoái" (btcn)
khuê, như "khuê (sao Khuê trên trời)" (btcn)
que, như "que củi" (btcn)

Nghĩa của 圭 trong tiếng Trung hiện đại:

[guī]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: KHUÊ
1. ngọc khuê (dụng cụ bằng ngọc dùng trong nghi lễ của vua chúa thời xưa, trên nhọn dưới vuông.)。古代帝王诸侯举行礼仪时所用的玉器,上尖下方。
2. khuê biểu (dụng cụ đo bóng nắng, từ đó tính thời gian, tiết khí,thời xưa)。指圭表。
圭臬
khuê biểu (ví với chuẩn mực phép tắc)
3. khuê (đơn vị đo dung lượng thời xưa, bằng 1/100.000)。古代容量单位,一升的十万分之一。
Từ ghép:
圭表 ; 圭角 ; 圭臬 ; 圭亚那

Chữ gần giống với 圭:

, , , , , , , , , , , 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

Dị thể chữ 圭

,

Chữ gần giống 圭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圭 Tự hình chữ 圭 Tự hình chữ 圭 Tự hình chữ 圭

khuê [khuê]

U+5232, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui1, shua4;
Việt bính: gwai1;

khuê

Nghĩa Trung Việt của từ 刲

(Động) Cắt, giết.
◇Nghi lễ
: Tư mã khuê dương, tư sĩ kích thỉ , (Thiếu lao quỹ thực lễ ).
khuê (gdhn)

Nghĩa của 刲 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÊ
cắt; mổ; tỉa。割。

Chữ gần giống với 刲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Chữ gần giống 刲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刲 Tự hình chữ 刲 Tự hình chữ 刲 Tự hình chữ 刲

khuê [khuê]

U+594E, tổng 9 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui2;
Việt bính: fui1 kwai1;

khuê

Nghĩa Trung Việt của từ 奎

(Danh) Sao Khuê , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
§ Nhà thiên văn ngày xưa cho sao Khuê chủ về văn hóa, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.
khuê, như "khuê (tên một ngôi sao sáng)" (gdhn)

Nghĩa của 奎 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuí]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: KHUÊ
1. sao Khuê (một vì sao trong nhị thập bát tú) 。二十八宿之一。
2. họ Khuê。姓。
奎宁。
thuốc ký ninh; canh-ki-na (thuốc trị bệnh sốt rét)

Chữ gần giống với 奎:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 奎

, ,

Chữ gần giống 奎

, , , , , , , , 夿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奎 Tự hình chữ 奎 Tự hình chữ 奎 Tự hình chữ 奎

khuê [khuê]

U+95FA, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閨;
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;

khuê

Nghĩa Trung Việt của từ 闺

Giản thể của chữ .
khuê, như "khuê các, khuê phòng" (gdhn)

Nghĩa của 闺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閨)
[guī]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: KHUÊ
1. cửa vòng cung; cửa hình vòm。上圆下方的小门。
2. khuê phòng; khuê (phòng ở của con gái thời xưa)。闺房。
深闺
thâm khuê
闺门
khuê môn
Từ ghép:
闺范 ; 闺房 ; 闺阁 ; 闺阃 ; 闺门 ; 闺门旦 ; 闺女 ; 闺秀

Chữ gần giống với 闺:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闺

,

Chữ gần giống 闺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闺 Tự hình chữ 闺 Tự hình chữ 闺 Tự hình chữ 闺

khuê [khuê]

U+73EA, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;

khuê

Nghĩa Trung Việt của từ 珪

(Danh) Chữ khuê ngày xưa.
khuê, như "khuê (thoi ngọc vua cầm khi thiết triều)" (gdhn)

Nghĩa của 珪 trong tiếng Trung hiện đại:

[guī]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
ngọc khuê; khuê。同"圭"。

Chữ gần giống với 珪:

㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

Dị thể chữ 珪

,

Chữ gần giống 珪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珪 Tự hình chữ 珪 Tự hình chữ 珪 Tự hình chữ 珪

khuê [khuê]

U+88BF, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;

khuê

Nghĩa Trung Việt của từ 袿

(Danh) Áo quần hoa lệ của phụ nữ thời xưa.
◇Tống Ngọc
: Chấn tú y, bị khuê thường , (Thần nữ phú ) Sửa ngay thẳng áo thêu, mặc xiêm áo đẹp đẽ.

(Danh)
Tay áo.

(Danh)
Vạt sau áo.

Nghĩa của 袿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guī]Bộ: 衤- Y
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
1. đồ đẹp; quần áo đẹp (phụ nữ)。古代妇女所穿的华丽的衣服。
2. tay áo。衣袖。
3. vạt sau; tà sau。衣后襟。

Chữ gần giống với 袿:

, , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

Chữ gần giống 袿

, 褿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袿 Tự hình chữ 袿 Tự hình chữ 袿 Tự hình chữ 袿

khuê [khuê]

U+668C, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui2, ye1;
Việt bính: kwai4;

khuê

Nghĩa Trung Việt của từ 暌

(Động) Xa lìa, phân khai.
◎Như: khuê vi dĩ cửu
xa cách đã lâu.
khuê, như "khuê li (xa người yêu)" (gdhn)

Nghĩa của 暌 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuí]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: KHUÊ
cách biệt; phân ly; cách ly; phân cách。(人跟人或跟地方)隔开;分离。
暌离。
phân ly.
暌隔。
xa cách.
暌违。
cách biệt.
Từ ghép:
暌别 ; 暌隔 ; 暌离 ; 暌违

Chữ gần giống với 暌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

Chữ gần giống 暌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暌 Tự hình chữ 暌 Tự hình chữ 暌 Tự hình chữ 暌

khuê [khuê]

U+777D, tổng 14 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui2, ji4;
Việt bính: kwai4;

khuê

Nghĩa Trung Việt của từ 睽

(Động) Ngang trái, khác biệt, xa lìa.
§ Cũng như khuê
.

(Tính)
Dáng trừng mắt, dương mắt.
◎Như: khuê khuê dáng nhìn trừng trừng, dương mắt.

(Danh)
Một quẻ trong Dịch Kinh , tượng cho sự ngang trái, quai dị.

khoé, như "khoé mắt" (vhn)
khuê, như "khuê li (xa người yêu)" (btcn)

Nghĩa của 睽 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuí]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: KHUÊ
1. cách biệt。同"暌"。
2. ngược lại; trái với。违背。
3. không hợp。不合。
Từ ghép:
睽睽 ; 睽异

Chữ gần giống với 睽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

Chữ gần giống 睽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睽 Tự hình chữ 睽 Tự hình chữ 睽 Tự hình chữ 睽

khuê [khuê]

U+95A8, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui1, du1;
Việt bính: gwai1
1. [閨闥] khuê thát;

khuê

Nghĩa Trung Việt của từ 閨

(Danh) Cửa nhỏ, trên tròn dưới vuông.
◇Tuân Tử
: Phủ nhi xuất thành môn, dĩ vi tiểu chi khuê dã, tửu loạn kì thần dã , , (Giải tế ) Cúi đầu ra cổng thành, lấy đó làm cửa tò vò, rượu làm rối loạn tinh thần vậy.

(Danh)
Cửa nhỏ trong cung.
◎Như: kim khuê cửa trong ấy là chỗ các thị thần ở.

(Danh)
Nhà trong, chỗ phụ nữ ở.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiếp tại thâm khuê, văn tướng quân chi danh , (Đệ bát hồi) Thiếp ở chốn phòng the, được nghe tiếng tướng quân.

(Tính)
Thuộc về phụ nữ.
◎Như: khuê phòng phòng the, phòng của phụ nữ ở, khuê hữu bạn bè của đàn bà con gái.
◇Hồng Lâu Mộng : Tắc tri tác giả bổn ý nguyên vi kí thuật đương nhật khuê hữu khuê tình, tịnh phi oán thế mạ thì chi thư hĩ , (Đệ nhất hồi) Hẳn biết bổn ý của tác giả vốn là ghi chép những chuyện bạn bè, tình tứ trong khuê các buổi đó, chứ quyết không phải là sách oán ghét chửi bới thời thế vậy.
khuê, như "khuê các, khuê phòng" (vhn)

Chữ gần giống với 閨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨴑, 𨴦,

Dị thể chữ 閨

,

Chữ gần giống 閨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閨 Tự hình chữ 閨 Tự hình chữ 閨 Tự hình chữ 閨

khuê, hài [khuê, hài]

U+9C91, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鮭;
Pinyin: gui1, wa1, xie2;
Việt bính: gwai1;

khuê, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 鲑

Giản thể của chữ .
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)

Nghĩa của 鲑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鮭)
[xié]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: QUÊ
món cá。古书上指鱼类的菜肴。
Ghi chú: 另见guī
[guī]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: KHUÊ
cá hồi。鱼类的一科,身体大,略呈纺锤形,鳞细而圆,是重要的食用鱼类。常见的有大麻哈鱼。
Ghi chú: 另见xié

Chữ gần giống với 鲑:

, , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

Dị thể chữ 鲑

,

Chữ gần giống 鲑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑 Tự hình chữ 鲑

khuê, hài [khuê, hài]

U+9BAD, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui1, wa1, xie2, kui2, hua4;
Việt bính: gwai1;

khuê, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 鮭

(Danh) Một tên riêng của hà đồn lợn bể, cá hồi.Một âm là hài.

(Danh)
Người đất Ngô gọi thịt cá là hài.

(Danh)
Chỉ thức ăn, lương mễ.

khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

Dị thể chữ 鮭

,

Chữ gần giống 鮭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮭 Tự hình chữ 鮭 Tự hình chữ 鮭 Tự hình chữ 鮭

Dịch khuê sang tiếng Trung hiện đại:

圭; 珪 《古代容量单位, 一升的十万分之一。》闺; 闺阁 《闺房。》
thâm khuê
深闺。
khuê môn
闺门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuê

khuê: 
khuê:khuê lâm (chất quinoline)
khuê:khuê (sao Khuê trên trời)
khuê:khuê (tên một ngôi sao sáng)
khuê: 
khuê:khuê li (xa người yêu)
khuê:khuê (thoi ngọc vua cầm khi thiết triều)
khuê:khuê li (xa người yêu)
khuê:khuê (chất silicon)
khuê:khuê các, khuê phòng
khuê:khuê các, khuê phòng
khuê:khuê (cá hồi)
khuê:khuê (cá hồi)

Gới ý 15 câu đối có chữ khuê:

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

khuê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuê Tìm thêm nội dung cho: khuê