Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ khuê:
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1
1. [巴拉圭] ba lạp khuê 2. [圭躔] khuê triền;
圭 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 圭
(Danh) Ngọc khuê.§ Ghi chú: Ngọc trên nhọn dưới vuông, thiên tử phong vua chư hầu thì ban cho ngọc đó.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Công tước vi chấp khuê, quan vi trụ quốc 公爵為執圭, 官為柱國 (Chu sách nhất 周策一) Tước của ông (vào hàng) cầm ngọc khuê, chức của ông (vào hàng) trụ quốc.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dung lượng, đựng được 64 hạt thóc gọi là một khuê. (2) Đơn vị trọng lượng, cân nặng bằng mười hạt thóc là một khuê.
(Danh) Khí cụ thời xưa để đo bóng mặt trời.
◎Như: nhật khuê 日圭.
(Danh) Họ Khuê.
quê, như "quê mùa" (vhn)
khoai, như "khoai khoái" (btcn)
khuê, như "khuê (sao Khuê trên trời)" (btcn)
que, như "que củi" (btcn)
Nghĩa của 圭 trong tiếng Trung hiện đại:
[guī]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: KHUÊ
1. ngọc khuê (dụng cụ bằng ngọc dùng trong nghi lễ của vua chúa thời xưa, trên nhọn dưới vuông.)。古代帝王诸侯举行礼仪时所用的玉器,上尖下方。
2. khuê biểu (dụng cụ đo bóng nắng, từ đó tính thời gian, tiết khí,thời xưa)。指圭表。
圭臬
khuê biểu (ví với chuẩn mực phép tắc)
3. khuê (đơn vị đo dung lượng thời xưa, bằng 1/100.000)。古代容量单位,一升的十万分之一。
Từ ghép:
圭表 ; 圭角 ; 圭臬 ; 圭亚那
Số nét: 6
Hán Việt: KHUÊ
1. ngọc khuê (dụng cụ bằng ngọc dùng trong nghi lễ của vua chúa thời xưa, trên nhọn dưới vuông.)。古代帝王诸侯举行礼仪时所用的玉器,上尖下方。
2. khuê biểu (dụng cụ đo bóng nắng, từ đó tính thời gian, tiết khí,thời xưa)。指圭表。
圭臬
khuê biểu (ví với chuẩn mực phép tắc)
3. khuê (đơn vị đo dung lượng thời xưa, bằng 1/100.000)。古代容量单位,一升的十万分之一。
Từ ghép:
圭表 ; 圭角 ; 圭臬 ; 圭亚那
Dị thể chữ 圭
珪,
Tự hình:

Pinyin: kui1, shua4;
Việt bính: gwai1;
刲 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 刲
(Động) Cắt, giết.◇Nghi lễ 儀禮: Tư mã khuê dương, tư sĩ kích thỉ 司馬刲羊, 司士擊豕 (Thiếu lao quỹ thực lễ 少牢饋食禮).
khuê (gdhn)
Nghĩa của 刲 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÊ
cắt; mổ; tỉa。割。
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÊ
cắt; mổ; tỉa。割。
Chữ gần giống với 刲:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Pinyin: kui2;
Việt bính: fui1 kwai1;
奎 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 奎
(Danh) Sao Khuê 奎, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.§ Nhà thiên văn ngày xưa cho sao Khuê chủ về văn hóa, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.
khuê, như "khuê (tên một ngôi sao sáng)" (gdhn)
Nghĩa của 奎 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: KHUÊ
1. sao Khuê (một vì sao trong nhị thập bát tú) 。二十八宿之一。
2. họ Khuê。姓。
奎宁。
thuốc ký ninh; canh-ki-na (thuốc trị bệnh sốt rét)
Số nét: 9
Hán Việt: KHUÊ
1. sao Khuê (một vì sao trong nhị thập bát tú) 。二十八宿之一。
2. họ Khuê。姓。
奎宁。
thuốc ký ninh; canh-ki-na (thuốc trị bệnh sốt rét)
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 閨;
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
闺 khuê
khuê, như "khuê các, khuê phòng" (gdhn)
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
闺 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 闺
Giản thể của chữ 閨.khuê, như "khuê các, khuê phòng" (gdhn)
Nghĩa của 闺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閨)
[guī]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: KHUÊ
1. cửa vòng cung; cửa hình vòm。上圆下方的小门。
2. khuê phòng; khuê (phòng ở của con gái thời xưa)。闺房。
深闺
thâm khuê
闺门
khuê môn
Từ ghép:
闺范 ; 闺房 ; 闺阁 ; 闺阃 ; 闺门 ; 闺门旦 ; 闺女 ; 闺秀
[guī]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: KHUÊ
1. cửa vòng cung; cửa hình vòm。上圆下方的小门。
2. khuê phòng; khuê (phòng ở của con gái thời xưa)。闺房。
深闺
thâm khuê
闺门
khuê môn
Từ ghép:
闺范 ; 闺房 ; 闺阁 ; 闺阃 ; 闺门 ; 闺门旦 ; 闺女 ; 闺秀
Dị thể chữ 闺
閨,
Tự hình:

Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
珪 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 珪
(Danh) Chữ khuê 圭 ngày xưa.khuê, như "khuê (thoi ngọc vua cầm khi thiết triều)" (gdhn)
Nghĩa của 珪 trong tiếng Trung hiện đại:
[guī]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
ngọc khuê; khuê。同"圭"。
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
ngọc khuê; khuê。同"圭"。
Chữ gần giống với 珪:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Dị thể chữ 珪
圭,
Tự hình:

Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
袿 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 袿
(Danh) Áo quần hoa lệ của phụ nữ thời xưa.◇Tống Ngọc 宋玉: Chấn tú y, bị khuê thường 振綉衣, 被袿裳 (Thần nữ phú 神女賦) Sửa ngay thẳng áo thêu, mặc xiêm áo đẹp đẽ.
(Danh) Tay áo.
(Danh) Vạt sau áo.
Nghĩa của 袿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guī]Bộ: 衤- Y
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
1. đồ đẹp; quần áo đẹp (phụ nữ)。古代妇女所穿的华丽的衣服。
2. tay áo。衣袖。
3. vạt sau; tà sau。衣后襟。
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
1. đồ đẹp; quần áo đẹp (phụ nữ)。古代妇女所穿的华丽的衣服。
2. tay áo。衣袖。
3. vạt sau; tà sau。衣后襟。
Tự hình:

Pinyin: kui2, ye1;
Việt bính: kwai4;
暌 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 暌
(Động) Xa lìa, phân khai.◎Như: khuê vi dĩ cửu 暌違已久 xa cách đã lâu.
khuê, như "khuê li (xa người yêu)" (gdhn)
Nghĩa của 暌 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: KHUÊ
cách biệt; phân ly; cách ly; phân cách。(人跟人或跟地方)隔开;分离。
暌离。
phân ly.
暌隔。
xa cách.
暌违。
cách biệt.
Từ ghép:
暌别 ; 暌隔 ; 暌离 ; 暌违
Số nét: 13
Hán Việt: KHUÊ
cách biệt; phân ly; cách ly; phân cách。(人跟人或跟地方)隔开;分离。
暌离。
phân ly.
暌隔。
xa cách.
暌违。
cách biệt.
Từ ghép:
暌别 ; 暌隔 ; 暌离 ; 暌违
Chữ gần giống với 暌:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Tự hình:

Pinyin: kui2, ji4;
Việt bính: kwai4;
睽 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 睽
(Động) Ngang trái, khác biệt, xa lìa.§ Cũng như khuê 暌.
(Tính) Dáng trừng mắt, dương mắt.
◎Như: khuê khuê 睽睽 dáng nhìn trừng trừng, dương mắt.
(Danh) Một quẻ trong Dịch Kinh 易經, tượng cho sự ngang trái, quai dị.
khoé, như "khoé mắt" (vhn)
khuê, như "khuê li (xa người yêu)" (btcn)
Nghĩa của 睽 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: KHUÊ
1. cách biệt。同"暌"。
2. ngược lại; trái với。违背。
3. không hợp。不合。
Từ ghép:
睽睽 ; 睽异
Số nét: 14
Hán Việt: KHUÊ
1. cách biệt。同"暌"。
2. ngược lại; trái với。违背。
3. không hợp。不合。
Từ ghép:
睽睽 ; 睽异
Chữ gần giống với 睽:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Tự hình:

Biến thể giản thể: 闺;
Pinyin: gui1, du1;
Việt bính: gwai1
1. [閨闥] khuê thát;
閨 khuê
◇Tuân Tử 荀子: Phủ nhi xuất thành môn, dĩ vi tiểu chi khuê dã, tửu loạn kì thần dã 俯而出城門, 以為小之閨也, 酒亂其神也 (Giải tế 解蔽) Cúi đầu ra cổng thành, lấy đó làm cửa tò vò, rượu làm rối loạn tinh thần vậy.
(Danh) Cửa nhỏ trong cung.
◎Như: kim khuê 金閨 cửa trong ấy là chỗ các thị thần ở.
(Danh) Nhà trong, chỗ phụ nữ ở.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếp tại thâm khuê, văn tướng quân chi danh 妾在深閨, 聞將軍之名 (Đệ bát hồi) Thiếp ở chốn phòng the, được nghe tiếng tướng quân.
(Tính) Thuộc về phụ nữ.
◎Như: khuê phòng 閨房 phòng the, phòng của phụ nữ ở, khuê hữu 閨友 bạn bè của đàn bà con gái.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tắc tri tác giả bổn ý nguyên vi kí thuật đương nhật khuê hữu khuê tình, tịnh phi oán thế mạ thì chi thư hĩ 則知作者本意原為記述當日閨友閨情, 並非怨世罵時之書矣 (Đệ nhất hồi) Hẳn biết bổn ý của tác giả vốn là ghi chép những chuyện bạn bè, tình tứ trong khuê các buổi đó, chứ quyết không phải là sách oán ghét chửi bới thời thế vậy.
khuê, như "khuê các, khuê phòng" (vhn)
Pinyin: gui1, du1;
Việt bính: gwai1
1. [閨闥] khuê thát;
閨 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 閨
(Danh) Cửa nhỏ, trên tròn dưới vuông.◇Tuân Tử 荀子: Phủ nhi xuất thành môn, dĩ vi tiểu chi khuê dã, tửu loạn kì thần dã 俯而出城門, 以為小之閨也, 酒亂其神也 (Giải tế 解蔽) Cúi đầu ra cổng thành, lấy đó làm cửa tò vò, rượu làm rối loạn tinh thần vậy.
(Danh) Cửa nhỏ trong cung.
◎Như: kim khuê 金閨 cửa trong ấy là chỗ các thị thần ở.
(Danh) Nhà trong, chỗ phụ nữ ở.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếp tại thâm khuê, văn tướng quân chi danh 妾在深閨, 聞將軍之名 (Đệ bát hồi) Thiếp ở chốn phòng the, được nghe tiếng tướng quân.
(Tính) Thuộc về phụ nữ.
◎Như: khuê phòng 閨房 phòng the, phòng của phụ nữ ở, khuê hữu 閨友 bạn bè của đàn bà con gái.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tắc tri tác giả bổn ý nguyên vi kí thuật đương nhật khuê hữu khuê tình, tịnh phi oán thế mạ thì chi thư hĩ 則知作者本意原為記述當日閨友閨情, 並非怨世罵時之書矣 (Đệ nhất hồi) Hẳn biết bổn ý của tác giả vốn là ghi chép những chuyện bạn bè, tình tứ trong khuê các buổi đó, chứ quyết không phải là sách oán ghét chửi bới thời thế vậy.
khuê, như "khuê các, khuê phòng" (vhn)
Dị thể chữ 閨
闺,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鮭;
Pinyin: gui1, wa1, xie2;
Việt bính: gwai1;
鲑 khuê, hài
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)
Pinyin: gui1, wa1, xie2;
Việt bính: gwai1;
鲑 khuê, hài
Nghĩa Trung Việt của từ 鲑
Giản thể của chữ 鮭.khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)
Nghĩa của 鲑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮭)
[xié]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: QUÊ
món cá。古书上指鱼类的菜肴。
Ghi chú: 另见guī
[guī]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: KHUÊ
cá hồi。鱼类的一科,身体大,略呈纺锤形,鳞细而圆,是重要的食用鱼类。常见的有大麻哈鱼。
Ghi chú: 另见xié
[xié]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: QUÊ
món cá。古书上指鱼类的菜肴。
Ghi chú: 另见guī
[guī]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: KHUÊ
cá hồi。鱼类的一科,身体大,略呈纺锤形,鳞细而圆,是重要的食用鱼类。常见的有大麻哈鱼。
Ghi chú: 另见xié
Dị thể chữ 鲑
鮭,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲑;
Pinyin: gui1, wa1, xie2, kui2, hua4;
Việt bính: gwai1;
鮭 khuê, hài
(Danh) Người đất Ngô gọi thịt cá là hài.
(Danh) Chỉ thức ăn, lương mễ.
khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)
Pinyin: gui1, wa1, xie2, kui2, hua4;
Việt bính: gwai1;
鮭 khuê, hài
Nghĩa Trung Việt của từ 鮭
(Danh) Một tên riêng của hà đồn 河豚 lợn bể, cá hồi.Một âm là hài.(Danh) Người đất Ngô gọi thịt cá là hài.
(Danh) Chỉ thức ăn, lương mễ.
khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮭:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮭
鲑,
Tự hình:

Dịch khuê sang tiếng Trung hiện đại:
圭; 珪 《古代容量单位, 一升的十万分之一。》闺; 闺阁 《闺房。》thâm khuê
深闺。
khuê môn
闺门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuê
| khuê | 刲: | |
| khuê | 喹: | khuê lâm (chất quinoline) |
| khuê | 圭: | khuê (sao Khuê trên trời) |
| khuê | 奎: | khuê (tên một ngôi sao sáng) |
| khuê | 恚: | |
| khuê | 暌: | khuê li (xa người yêu) |
| khuê | 珪: | khuê (thoi ngọc vua cầm khi thiết triều) |
| khuê | 睽: | khuê li (xa người yêu) |
| khuê | 硅: | khuê (chất silicon) |
| khuê | 閨: | khuê các, khuê phòng |
| khuê | 闺: | khuê các, khuê phòng |
| khuê | 鮭: | khuê (cá hồi) |
| khuê | 鲑: | khuê (cá hồi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khuê:

Tìm hình ảnh cho: khuê Tìm thêm nội dung cho: khuê
