Từ: tàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ tàm:

蚕 tàm惭 tàm喒 tàm, gia慚 tàm慙 tàm蠶 tàm蠺 tàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàm

tàm [tàm]

U+8695, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蠶;
Pinyin: can2, tian3;
Việt bính: caam4 tim5;

tàm

Nghĩa Trung Việt của từ 蚕

(Danh) Tục dùng như chữ tàm .
§ Giản thể của chữ .

tằm, như "con tằm, tơ tằm" (vhn)
tàm, như "tàm (con tằm)" (btcn)
tòm, như "tòm tèm; rơi tòm" (gdhn)

Nghĩa của 蚕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠶)
[cán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: TÀM

1. tằm (tằm nuôi, ăn lá dâu. Tơ tằm là nguyên liệu chính để dệt tơ lụa) 。家蚕、柞蚕等统称。通常专指家蚕,家蚕吃桑叶;柞蚕吃栎树的叶子。蚕丝是纺织绸缎的主要原料。通常专指家蚕。
2. như tằm nhả tơ; côn trùng có thể nhả tơ kết kén。泛指某些能吐丝结茧的昆虫。
Từ ghép:
蚕宝宝 ; 蚕箔 ; 蚕蔟 ; 蚕豆 ; 蚕蛾 ; 蚕茧 ; 蚕眠 ; 蚕农 ; 蚕沙 ; 蚕山 ; 蚕食 ; 蚕丝 ; 蚕蚁 ; 蚕蛹 ; 蚕纸 ; 蚕子

Chữ gần giống với 蚕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Dị thể chữ 蚕

, ,

Chữ gần giống 蚕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚕 Tự hình chữ 蚕 Tự hình chữ 蚕 Tự hình chữ 蚕

tàm [tàm]

U+60ED, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慚;
Pinyin: can2;
Việt bính: caam4;

tàm

Nghĩa Trung Việt của từ 惭

Giản thể của chữ .
tàm, như "tàm (xấu hổ)" (gdhn)

Nghĩa của 惭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慙、慚)
[cán]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TÀM
xấu hổ; mắc cỡ; thẹn。惭愧。
大言不惭。
nói khoác không biết xấu hổ
羞惭。
hổ thẹn
自惭形秽。
tự thẹn kém cỏi không bằng người
Từ ghép:
惭愧 ; 惭色 ; 惭颜 ; 惭怍

Chữ gần giống với 惭:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Dị thể chữ 惭

,

Chữ gần giống 惭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惭 Tự hình chữ 惭 Tự hình chữ 惭 Tự hình chữ 惭

tàm, gia [tàm, gia]

U+5592, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zan2, za2, o1;
Việt bính: zaa1;

tàm, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 喒

(Đại) Ta, chúng ta.
§ Cũng đọc là gia.
◎Như: gia môn
chúng ta.
ta, như "ta với mình, chúng ta, nước ta" (gdhn)

Chữ gần giống với 喒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喒

,

Chữ gần giống 喒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喒 Tự hình chữ 喒 Tự hình chữ 喒 Tự hình chữ 喒

tàm [tàm]

U+615A, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: can2;
Việt bính: caam4;

tàm

Nghĩa Trung Việt của từ 慚

(Động) Hổ thẹn.
§ Cũng như tàm
.
◇Nguyễn Trãi : Giản quý lâm tàm túc nguyện quai (Đề Đông Sơn tự ) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ.

tuồm, như "tuồn luôm" (vhn)
tam (btcn)
tàm, như "tàm (xấu hổ)" (gdhn)
tom, như "tom (gom lại; tiếng trống nhỏ)" (gdhn)
tùm, như "tùm lum" (gdhn)

Chữ gần giống với 慚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Dị thể chữ 慚

, ,

Chữ gần giống 慚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慚 Tự hình chữ 慚 Tự hình chữ 慚 Tự hình chữ 慚

tàm [tàm]

U+6159, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: can2;
Việt bính: caam4;

tàm

Nghĩa Trung Việt của từ 慙

(Động) Tủi thẹn, xấu hổ.
§ Cũng như tàm
.
◎Như: tự tàm hình uế tự thẹn mình xấu xa.
◇Trần Nhân Tông : Sinh vô bổ thế trượng phu tàm (Họa Kiều Nguyên Lãng vận ) Sống không giúp ích cho đời là điều mà bậc trượng phu lấy làm thẹn.
tàm, như "tàm (xấu hổ)" (gdhn)

Nghĩa của 慙 trong tiếng Trung hiện đại:

[cán]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "惭"。同"惭"。

Chữ gần giống với 慙:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慙

, 𰑧,

Chữ gần giống 慙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慙 Tự hình chữ 慙 Tự hình chữ 慙 Tự hình chữ 慙

tàm [tàm]

U+8836, tổng 24 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: can2, qu2;
Việt bính: caam4
1. [白殭蠶] bạch cương tàm 2. [耕蠶] canh tàm 3. [殭蠶] cương tàm;

tàm

Nghĩa Trung Việt của từ 蠶

(Danh) Con tằm.
§ Ghi chú: Tằm từ lúc bé lớn lên, tất hai ba lần lột xác, mỗi lần lột xác thì nằm yên hai ba ngày, không ăn không cựa gọi là tằm miên
tằm ngủ, ngủ ba bốn lượt mới né kéo kén. Khi kéo xong kén thì hóa ra dũng con nhộng, ít lâu sau lại hóa ra hình như con bướm, cắn thủng kén bay ra, gọi là nga con ngài. Muốn lấy tơ tốt thì thừa lúc con ngài chưa biết cắn kén phải lấy ngay, nếu để quá thì nó cắn đứt, tơ không thành sợi nữa.

(Danh)
Tàm thất nhà ngục thiến người (vì kẻ bị thiến phải ở buồng kín như buồng tằm).

(Phó)
Dần dà.
◎Như: tàm thực chư hầu xâm lấn dần đất của các nước chư hầu.

(Động)
Chăn tằm.
◇An Nam Chí Lược : Nam canh mãi, nữ tàm tích , (Phong tục ) Đàn ông làm ruộng đi buôn, đàn bà nuôi tằm dệt vải.

tằm, như "con tằm, tơ tằm" (vhn)
tàm, như "tàm (con tằm)" (btcn)

Chữ gần giống với 蠶:

, , , , , 𧕬, 𧕭,

Dị thể chữ 蠶

,

Chữ gần giống 蠶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠶 Tự hình chữ 蠶 Tự hình chữ 蠶 Tự hình chữ 蠶

tàm [tàm]

U+883A, tổng 24 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: can2;
Việt bính: ;

tàm

Nghĩa Trung Việt của từ 蠺

Tục dùng như chữ tàm .

Nghĩa của 蠺 trong tiếng Trung hiện đại:

[cán]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 24
Hán Việt:
tằm; con tằm。古同"蚕"。

Chữ gần giống với 蠺:

, , , , , 𧕬, 𧕭,

Chữ gần giống 蠺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠺 Tự hình chữ 蠺 Tự hình chữ 蠺 Tự hình chữ 蠺

Dịch tàm sang tiếng Trung hiện đại:

《家蚕、柞蚕等统称。通常专指家蚕, 家蚕吃桑叶; 柞蚕吃栎树的叶子。蚕丝是纺织绸缎的主要原料。通常专指家蚕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàm

tàm:tàm (xấu hổ)
tàm:tàm (xấu hổ)
tàm:tàm (xấu hổ)
tàm:tàm (con tằm)
tàm:tàm (con tằm)
tàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tàm Tìm thêm nội dung cho: tàm