Cao su chống va đập cửa

Từ: tô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ tô:

苏 tô租 tô甦 tô酥 tô稣 tô穌 tô蘇 tô囌 tô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+82CF, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蘇;
Pinyin: su1, di4, ti2;
Việt bính: sou1;


Nghĩa Trung Việt của từ 苏

Giản thể của chữ .
tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)

Nghĩa của 苏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (甦、囌、蘓、蘇)
[sū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: TÔ
1. tô (tên thực vật)。植物名。
紫苏。
tía tô.
白苏。
bạch tô.
2. vật có dạng rủ xuống giống râu。指须状下垂物。
流苏。
cái tua cờ.
3. tỉnh; sống。苏醒。
死而复苏。
chết rồi sống lại.
4. Giang Tô và Tô Châu (Trung Quốc)。指江苏苏州。
苏绣。
Tô Châu (tên thành phố ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
5. Giang Tô 。指江苏。
苏剧。
kịch Giang Tô.
6. họ Tô。姓。
7. Xô -viết。指苏维埃。
苏区。
khu vực Xô -viết.
8. Liên xô。(Sū)指苏联。
9. nói nhiều; lắm điều。罗唆。
Từ ghép:
苏白 ; 苏打 ; 苏丹 ; 苏福尔斯 ; 苏剧 ; 苏里南 ; 苏木 ; 苏区 ; 苏铁 ; 苏瓦 ; 苏维埃 ; 苏醒 ; 苏绣 ; 苏伊士运河 ; 苏子

Chữ gần giống với 苏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 苏

, , ,

Chữ gần giống 苏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苏 Tự hình chữ 苏 Tự hình chữ 苏 Tự hình chữ 苏

[]

U+79DF, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu1, ju1;
Việt bính: zou1
1. [地租] địa tô 2. [免租] miễn tô;


Nghĩa Trung Việt của từ 租

(Danh) Thuế ruộng.
◎Như: điền tô
thuế ruộng.

(Danh)
Thuế, tiền thu thuế.
◇Sử Kí : Lí Mục vi Triệu tướng cư biên, quân thị chi tô giai tự dụng hưởng sĩ, thưởng tứ quyết ư ngoại, bất tòng trung nhiễu dã , ,  , (Trương Thích Chi truyện ) Lí Mục làm tướng nước Triệu, ở biên thùy, thuế thu ở chợ đều tự dùng để khao quân sĩ, việc tưởng thưởng đều quyết định ở ngoài (không phải theo lệnh trung ương), triều đình không phiền hà can thiệp.

(Danh)
Tiền thuê, tiền mướn.
◎Như: phòng tô tiền thuê nhà.

(Động)
Cho thuê.
◎Như: tô ốc cho thuê nhà.

(Động)
Đi thuê, thuê.
◎Như: tô nhất gian phòng tử thuê một gian nhà, xuất tô xa xe taxi.

tô, như "tô (cho thuê, thuê)" (vhn)
to, như "to lớn; to tiếng" (btcn)
tò, như "tò mò; tò vò" (gdhn)

Nghĩa của 租 trong tiếng Trung hiện đại:

[zū]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: TÔ
1. thuê; mướn。租用。
租房
thuê nhà; mướn nhà
租了一辆汽车
thuê một chiếc ô tô.
2. cho thuê; cho mướn。出租。
这个书店开展租书业务。
nhà sách này mở thêm dịch vụ cho thuê sách.
3. tiền thuê; tiền tô。出租所收取的金钱或实物。
房租
tiền thuê nhà; tiền mướn nhà
地租
tiền thuê đất; tiền mướn đất; địa tô
减租减息
giảm tô giảm tức
4. tô thuế; thuế má; thuế ruộng。旧指田赋。
租税
tô thuế; thuế má.
Từ ghép:
租船 ; 租地 ; 租佃 ; 租房 ; 租户 ; 租价 ; 租界 ; 租借 ; 租借地 ; 租金 ; 租赁 ; 租钱 ; 租让 ; 租税 ; 租用 ; 租约 ; 租债 ; 租子

Chữ gần giống với 租:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

Chữ gần giống 租

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 租 Tự hình chữ 租 Tự hình chữ 租 Tự hình chữ 租

[]

U+7526, tổng 12 nét, bộ Sinh 生
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: su1;
Việt bính: sou1;


Nghĩa Trung Việt của từ 甦

(Động) Sống lại.
◇Liêu trai chí dị
: Chúc chi tử, nhiên tâm hạ ti ti hữu động khí. Phụ nhập, chung dạ thủy tô , . , (Thi biến ) Soi đuốc thấy đã chết, nhưng dưới tim còn thoi thóp đập. Khiêng vào trong, hết đêm mới sống lại.
tô, như "ông Tô Lịch" (gdhn)

Chữ gần giống với 甦:

, , , , 𤯨, 𤯩,

Dị thể chữ 甦

,

Chữ gần giống 甦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甦 Tự hình chữ 甦 Tự hình chữ 甦 Tự hình chữ 甦

[]

U+9165, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: su1;
Việt bính: sou1
1. [酥酪] tô lạc;


Nghĩa Trung Việt của từ 酥

(Danh) Váng sữa, bơ.
§ Lấy sữa bò, sữa dê chế làm đồ ăn gọi là lạc
, trên món lạc có một tầng sữa đông lại gọi là . Trên phần tô có chất như dầu gọi là đề hồ .

(Danh)
Món ăn nấu bằng bột nhào với dầu.
◎Như: hạch đào tô bánh bột trái đào.

(Danh)
Đồ tô tên một thứ rượu, làm bằng cỏ thuốc pha quế, bạch truật, ...
§ Cũng viết là đồ tô .

(Tính)
Xốp, giòn.
◎Như: tô đường kẹo giòn (làm bằng bột, đường, mè, ...).

(Tính)
Mềm yếu, bải hoải.
◎Như: tô ma tê mỏi, tô nhuyễn bải hoải, mềm yếu.

(Tính)
Nõn nà, mướt, láng.
◇Kim Bình Mai : Na phụ nhân nhất kính tương tô hung vi lộ, vân hoàn bán đả, kiểm thượng đôi hạ tiếu lai , , (Đệ nhất hồi) Người đàn bà liền để hé bộ ngực nõn nà, búi tóc mây buông lơi, khuôn mặt lộ vẻ tươi cười.
tô, như "tô (ngon và dòn; rũ rượi)" (gdhn)

Nghĩa của 酥 trong tiếng Trung hiện đại:

[sū]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 12
Hán Việt: TÔ
1. Bơ。古代称酥油为酥。
2. xốp giòn (thức ăn)。(食物)松而易碎。
虾片一炸就很酥。
bánh tôm chiên rất giòn.
3. món điểm tâm xốp giòn。面粉和油加糖制成的松而易碎的点心。
桃酥。
bánh điểm tâm đào xốp giòn.
4. yếu mềm。酥软。
Từ ghép:
酥脆 ; 酥麻 ; 酥软 ; 酥油

Chữ gần giống với 酥:

, , , , , , , , , , , 𨠣,

Chữ gần giống 酥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酥 Tự hình chữ 酥 Tự hình chữ 酥 Tự hình chữ 酥

[]

U+7A23, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 穌;
Pinyin: su1;
Việt bính: sou1;


Nghĩa Trung Việt của từ 稣

Giản thể của chữ .
tô, như "tô vẽ" (gdhn)

Nghĩa của 稣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (穌)
[sū]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: TÔ
tỉnh lại。同"苏"(苏醒)。

Chữ gần giống với 稣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

Dị thể chữ 稣

,

Chữ gần giống 稣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稣 Tự hình chữ 稣 Tự hình chữ 稣 Tự hình chữ 稣

[]

U+7A4C, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: su1;
Việt bính: sou1
1. [耶穌] gia tô 2. [耶穌教] gia tô giáo;


Nghĩa Trung Việt của từ 穌

(Động) Tỉnh lại, sống lại.
◎Như: phục tô
sống lại.
§ Cũng viết là .

(Danh)
Gia-tô dịch âm chữ Jesus, ông chúa sáng lập ra đạo Thiên chúa.

tô, như "tô vẽ" (gdhn)
to, như "to lớn; to tiếng" (gdhn)

Chữ gần giống với 穌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

Dị thể chữ 穌

, ,

Chữ gần giống 穌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穌 Tự hình chữ 穌 Tự hình chữ 穌 Tự hình chữ 穌

[]

U+8607, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: su1, su4;
Việt bính: sou1
1. [白蘇] bạch tô 2. [蘇格蘭] tô cách lan 3. [蘇聯] tô liên;


Nghĩa Trung Việt của từ 蘇

(Danh) Cây tía tô, tức tử tô (Perilla frutescens).

(Danh)
Dây tua trang sức.
◎Như: lưu tô dây tua.

(Danh)
Tên gọi tắt: (1) Tỉnh Giang Tô . (2) Tô Châu .

(Danh)
Họ .
◎Như: Tô Thức tức Tô Đông Pha (1038-1101).

(Động)
Tỉnh lại, đã chết mà sống lại.
§ Thông .
◇Cao Bá Quát : Mệnh đãi nhất tiền tô (Cái tử ) Tính mạng chỉ chờ một đồng tiền để sống lại.

(Động)
Tỉnh ngủ.
◎Như: tô tỉnh thức dậy (sau khi ngủ).

(Động)
Đang bị khốn khó mà được dễ chịu hơn, hoãn giải.
◇Thư Kinh : Hậu lai kì tô (Trọng hủy chi cáo ) Sau lại sẽ được dễ chịu.
◇Nguyễn Trãi : Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào (Thu nhật ngẫu hứng ) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn.

(Động)
Cắt cỏ.
◇Sử Kí : Tiều tô hậu thoán, sư bất túc bão , 宿 (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Mót củi cắt cỏ mà nấu ăn, quân lính không đủ no.

to, như "to lớn" (vhn)
su, như "trái su su, su hào" (gdhn)
tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)
tua, như "tua tủa" (gdhn)

Chữ gần giống với 蘇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘇

,

Chữ gần giống 蘇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘇 Tự hình chữ 蘇 Tự hình chữ 蘇 Tự hình chữ 蘇

[]

U+56CC, tổng 22 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su1;
Việt bính: sou1;


Nghĩa Trung Việt của từ 囌

(Động) Lỗ tô : xem lỗ .
tô, như "lỗ tô (nói nhiều)" (gdhn)

Chữ gần giống với 囌:

,

Dị thể chữ 囌

,

Chữ gần giống 囌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囌 Tự hình chữ 囌 Tự hình chữ 囌 Tự hình chữ 囌

Nghĩa chữ nôm của chữ: tô

:lỗ tô (nói nhiều)
:ông Tô Lịch
󰏋:tô son, tô tượng
𥗹:cái tô; tô nước
:tô (cho thuê, thuê)
:tô vẽ
:tô vẽ
:sông Tô Lịch
:sông Tô Lịch
:tô (ngon và dòn; rũ rượi)

Gới ý 15 câu đối có chữ tô:

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

tô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tô Tìm thêm nội dung cho: tô