Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: y, ỷ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ y, ỷ:
Pinyin: yi1, yi3;
Việt bính: ji1
1. [憑依] bằng y 2. [三歸依] tam quy y 3. [依準] y chuẩn 4. [依價] y giá 5. [依稀] y hi 6. [依期] y kì 7. [依仁] y nhân 8. [依然] y nhiên 9. [依附] y phụ 10. [依次] y thứ;
依 y, ỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 依
(Động) Dựa, tựa.◇Chu Văn An 朱文安: Hà hoa hà diệp tĩnh tương y 荷花苛葉静相依 (Miết trì 鱉池) Hoa sen và lá sen yên lặng tựa vào nhau.
◇Vương Chi Hoán 王之渙: Bạch nhật y san tận, Hoàng Hà nhập hải lưu 白日依山盡, 黃河入海流 (Đăng quán tước lâu 登鸛雀樓) Mặt trời lặn dựa vào núi, Sông Hoàng Hà trôi vào biển.
(Động) Nương nhờ.
◎Như: y khốc 依靠 nương nhờ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đông tây nam bắc vô sở y 東西南北無所依 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Đông tây nam bắc không chốn nương nhờ.
(Động) Theo cách sẵn có, làm theo lối đã định.
◎Như: y thứ 依次 theo thứ tự, y dạng họa hồ lô 依樣畫葫蘆 theo cùng một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo).
(Động) Nghe theo, thuận theo.
◇Trang Tử 莊子: Y hồ thiên lí 依乎天理 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Thuận theo lẽ trời.
(Phó) Như cũ, như trước.
◇Thôi Hộ 崔護: Đào hoa y cựu tiếu đông phong 桃花依舊笑東風 (Đề đô thành nam trang 題都城南莊) Hoa đào, vẫn như trước, cười với gió đông.Một âm là ỷ.
(Danh) Cái bình phong.
◎Như: phủ ỷ 斧依 bình phong trên thêu hình lưỡi búa.
y, như "chuẩn y; y án" (vhn)
e, như "e ấp; e dè, e sợ" (gdhn)
ỷ, như "phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)" (gdhn)
ỉa, như "đi ỉa; ỉa vào" (gdhn)
Nghĩa của 依 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: Y
1. dựa vào; tựa vào。依靠。
唇齿相依
khắng khít như môi với răng
2. đồng ý; theo。依从;同意。
劝他休息,他怎么也不依。
khuyên anh ấy nghỉ ngơi thế nào, anh ấy cũng không chịu nghe.
3. theo。按照。
依次前进
theo thứ tự tiến lên
依法惩处
xử phạt theo pháp luật
依样画葫芦。
rập khuôn máy móc
依我看,这样办可以。
theo tôi, làm như vậy là được.
4. họ Y。姓。
Từ ghép:
依傍 ; 依次 ; 依从 ; 依存 ; 依法 ; 依附 ; 依归 ; 依旧 ; 依据 ; 依靠 ; 依赖 ; 依恋 ; 依凭 ; 依然 ; 依顺 ; 依随 ; 依托 ; 依偎 ; 依违 ; 依稀 ; 依循 ; 依样葫芦 ; 依依 ; 依允 ; 依仗 ; 依照
Số nét: 8
Hán Việt: Y
1. dựa vào; tựa vào。依靠。
唇齿相依
khắng khít như môi với răng
2. đồng ý; theo。依从;同意。
劝他休息,他怎么也不依。
khuyên anh ấy nghỉ ngơi thế nào, anh ấy cũng không chịu nghe.
3. theo。按照。
依次前进
theo thứ tự tiến lên
依法惩处
xử phạt theo pháp luật
依样画葫芦。
rập khuôn máy móc
依我看,这样办可以。
theo tôi, làm như vậy là được.
4. họ Y。姓。
Từ ghép:
依傍 ; 依次 ; 依从 ; 依存 ; 依法 ; 依附 ; 依归 ; 依旧 ; 依据 ; 依靠 ; 依赖 ; 依恋 ; 依凭 ; 依然 ; 依顺 ; 依随 ; 依托 ; 依偎 ; 依违 ; 依稀 ; 依循 ; 依样葫芦 ; 依依 ; 依允 ; 依仗 ; 依照
Chữ gần giống với 依:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

U+7317, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi1, e1, wei1, yi3, ji4;
Việt bính: ji1;
猗 y, ỷ, ả
Nghĩa Trung Việt của từ 猗
(Tính) Đẹp, lớn, thịnh đại.◇Thi Kinh 詩經: Chiêm bỉ kì úc, Lục trúc y y 瞻彼淇奧, 綠竹猗猗 (Vệ phong 衛風, Kì úc 淇奧) Trông kìa khúc quanh sông Kì, Tre xanh tốt đẹp um tùm.
(Trợ) Đặt cuối câu.
◇Thi Kinh 詩經: Khảm khảm phạt đàn hề, Trí chi hà chi can hề, Hà thủy thanh thả liên y 坎坎伐檀兮, 寘之河之干兮, 河水清且漣猗 (Ngụy phong 魏風, Phạt đàn 伐檀) Chan chát tiếng chặt cây đàn hề, Đặt cây ở bờ sông hề, Nước sông trong và gợn sóng lăn tăn.
(Thán) Biểu thị khen ngợi: ôi, ái chà.
§ Tương đương a 啊.
◇Thi Kinh 詩經: Y ta xương hề, Kì nhi trường hề 猗嗟昌兮, 頎而長兮 (Tề phong 齊風, Y ta 猗嗟) Ôi khỏe mạnh hề, Thân mình cao lớn hề.
(Danh) Họ Y. Một âm là ỷ.
(Động) Thêm vào.
(Động) Nương dựa.
§ Thông ỷ 倚.
◇Thi Kinh 詩經: Tứ hoàng kí giá, Lưỡng tham bất ỷ 四黃既駕, 兩驂不猗 (Tiểu nhã 小雅, Xa công 車攻) Bống ngựa vàng đã thắng vào xe, Hai ngựa hai bên không dựa vào đó.Lại một âm là ả.
(Tính) Ả na 猗儺 thướt tha, mềm mại.
◇Thi Kinh 詩經: Thấp hữu trường sở, Ả na kì chi 隰有萇楚, 猗儺其枝 (Cối phong 檜風, Thấp hữu trường sở 隰有萇楚) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành cây mềm mại dịu dàng.
gà, như "gà mờ; gà qué; quáng gà" (gdhn)
y, như "y (lời khen)" (gdhn)
Nghĩa của 猗 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: Y
助
1. kìa。(助)相当于"啊"。
河水清且涟猗。
nước sông trong xanh và gợn sóng kìa.
叹词
2. ôi (tỏ ý ca ngợi)。表示赞美。
Số nét: 12
Hán Việt: Y
助
1. kìa。(助)相当于"啊"。
河水清且涟猗。
nước sông trong xanh và gợn sóng kìa.
叹词
2. ôi (tỏ ý ca ngợi)。表示赞美。
Chữ gần giống với 猗:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Dị thể chữ 猗
欹,
Tự hình:

Pinyin: yi3, yi1;
Việt bính: ji1 ji2;
椅 y, ỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 椅
(Danh) Một loài cây lớn, lá hình trái tim, mùa hạ nở hoa màu vàng, gỗ dùng được.§ Còn có tên là sơn đồng tử 山桐子.Một âm là ỷ.
(Danh) Ghế dựa.
◎Như: trác ỷ 桌椅 bàn ghế.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lí Thập nhi tọa tại ỷ tử thượng, khiêu trước nhất chích thối 李十兒坐在椅子上, 蹺著一隻腿 (Đệ cửu thập cửu hồi) Lí Thập ngồi trên ghế, vắt chân chữ ngũ.
ghế, như "ghế ngồi" (gdhn)
ỷ, như "trác ỷ (bàn ghế)" (gdhn)
kỉ, như "trường kỉ" (gdhn)
Nghĩa của 椅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: Ỷ
cây đồng tử (Idesiap)。见〖山桐子〗。
[yǐ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: Ỷ
ghế dựa; ghế tựa。椅子。
藤椅
ghế mây
躺椅
ghế nằm
桌椅 板凳。
bàn ghế; đồ mộc gia đình
Từ ghép:
椅披 ; 椅子
Số nét: 12
Hán Việt: Ỷ
cây đồng tử (Idesiap)。见〖山桐子〗。
[yǐ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: Ỷ
ghế dựa; ghế tựa。椅子。
藤椅
ghế mây
躺椅
ghế nằm
桌椅 板凳。
bàn ghế; đồ mộc gia đình
Từ ghép:
椅披 ; 椅子
Chữ gần giống với 椅:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ỷ
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |
| ỷ | 倚: | ỷ thế cậy quyền |
| ỷ | 旖: | ỷ (xinh đẹp, dịu dàng) |
| ỷ | 椅: | trác ỷ (bàn ghế) |
| ỷ | 綺: | ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn) |
| ỷ | 绮: | ỷ (Xiên xẹo, lầm lẫn) |
| ỷ | 𧱺: | lợn ỷ |
Gới ý 25 câu đối có chữ y,:

Tìm hình ảnh cho: y, ỷ Tìm thêm nội dung cho: y, ỷ
