Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ bản:

爿 tường, bản扳 ban, bản板 bản版 bản舨 bản闆 bản

Đây là các chữ cấu thành từ này: bản

tường, bản [tường, bản]

U+723F, tổng 4 nét, bộ Tường 爿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiang2, pan2;
Việt bính: baan2 baan6 coeng4;

tường, bản

Nghĩa Trung Việt của từ 爿

(Danh) Tấm ván, tấm gỗ xẻ ra, nửa bên trái gọi là tường.Một âm là bản.

(Danh)
Lượng từ: (1) Gian, cửa. Tương đương với gia
, gian .
◎Như: nhất bản điếm một gian hàng. (2) Mảnh, miếng. Tương đương với khối , phiến .
◎Như: nhất bản điền địa một mảnh ruộng.

(Danh)
Phần, bộ phận.
◎Như: nhất đao hạ khứ, tương tặc khảm thành lưỡng bán bản , hạ xuống một đao, chặt tên giặc thành hai phần.
tường, như "tường (bộ gốc)" (gdhn)

Nghĩa của 爿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pán]Bộ: 爿 (丬) - Tường
Số nét: 4
Hán Việt: TƯƠNG
1. thanh tre; thanh gỗ。劈成片的竹木等。
柴爿。
thanh củi.
竹爿。
thanh tre.

2. cánh đồng; thửa ruộng。田地一片叫一爿。

3. dãy (cửa hàng; công xưởng)。商店、工厂等一家叫一爿。

Chữ gần giống với 爿:

,

Dị thể chữ 爿

𤕪,

Chữ gần giống 爿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爿 Tự hình chữ 爿 Tự hình chữ 爿 Tự hình chữ 爿

ban, bản [ban, bản]

U+6273, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban1, pan1;
Việt bính: paan1;

ban, bản

Nghĩa Trung Việt của từ 扳

(Động) Lôi, kéo.
◎Như: hướng thượng ban khai
kéo lên phía trên.

(Động)
Lật, lay, xoay.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc tài tẩu thượng lai, yêu ban tha đích thân tử, chỉ kiến Đại Ngọc đích nãi nương tịnh lưỡng cá bà tử khước cân liễu tiến lai, thuyết: Muội muội thụy giác ni, đẳng tỉnh liễu tái thỉnh lai , , , : , (Đệ nhị thập lục hồi) Bảo Ngọc vừa đến, định lay thân mình (Đại Ngọc), thì thấy bà vú của Đại Ngọc và hai bà già chạy đến nói: Cô tôi đương ngủ, xin đợi tỉnh dậy hãy trở lại.

(Động)
Vin, bẻ, uốn.
◎Như: tiểu thụ chi dị ban cành cây nhỏ dễ uốn, ban đạo quẹo, chuyển hướng đường xe chạy.

(Động)
Bóp, bấm.
◎Như: ban thương cơ bóp cò súng.

(Động)
Giúp đỡ.
§ Cũng đọc là bản.

bẳn, như "bẳn gắt (khó tính)" (vhn)
bản, như "bản (vin kéo)" (btcn)
ban, như "Ban thương thuyên (bóp cò súng)" (gdhn)
bắn, như "bắn súng; bắn tin" (gdhn)

Nghĩa của 扳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BAN
vặn; quay; lái; bóp; uốn; bẻ (làm cho một vật cố định chuyển hướng hoặc chuyển động) 。使位置固定的物体改变方向或转动。
扳手
tay quay (clê; lắc lê; cờ-lê)
扳闸 (zhá)
tay lái; cần lái
扳着指头算
bẻ ngón tay đếm
Từ ghép:
扳本 ; 扳不倒儿 ; 扳道 ; 扳机 ; 扳价 ; 扳平 ; 扳手 ; 扳罾 ; 板指儿 ; 板子
[pán]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: PHÀN
1. bám; víu; vịn; leo; trèo。抓住东西向上爬。
2. dựa vào; nhờ vả; kết thân (với những người có địa vị cao hơn mình)。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
3. bắt chuyện; dính líu。设法接触;牵扯。

Chữ gần giống với 扳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 扳

,

Chữ gần giống 扳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扳 Tự hình chữ 扳 Tự hình chữ 扳 Tự hình chữ 扳

bản [bản]

U+677F, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闆;
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2
1. [板橋] bản kiều 2. [古板] cổ bản 3. [呆板] ngai bản 4. [三板] tam bản;

bản

Nghĩa Trung Việt của từ 板

(Danh) Ván.
◎Như: mộc bản
tấm ván, thủ bản cái hốt.

(Danh)
Mảnh mỏng.
◎Như: đồng bản lá đồng, chiếu bản tờ chiếu.

(Danh)
Bản in sách.
◎Như: nguyên bản bản in nguyên văn, phiên bản bản khắc lại, xuất bản in sách ra.

(Danh)
Cái phách, dùng để đánh nhịp trong âm nhạc.

(Danh)
Nhịp (âm nhạc).
◎Như: bản nhãn tiết nhịp, khoái bản nhịp nhanh, mạn bản nhịp chậm.

(Danh)
Cái bàn vả.

(Danh)
Gỗ đóng quan tài.

(Danh)
Người chủ.
§ Thông .
◎Như: lão bản người chủ.

(Tính)
Đờ đẫn, cứng ngắc, không linh động.
◎Như: ngai bản ngờ nghệch chẳng biết gì, cổ bản cổ lỗ, cố chấp.

(Tính)
Bản đãng nhà nước hỗn loạn.
§ Ghi chú: Bản và Đãng là tên hai thiên trong Thi Kinh, thuật sự vô đạo của Lệ Vương .

ván, như "tấm ván; đậu ván" (vhn)
bản, như "hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)" (btcn)
bửng, như "bửng cối xay" (btcn)
phản, như "phản gỗ" (btcn)

Nghĩa của 板 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: BẢN
1. tấm; phiến; bảng; biển; đĩa; thẻ; thanh; miếng。(板儿)片状的较硬的物体。
木板儿
tấm gỗ
玻璃板
tấm kính
2. cửa; cửa ván của hàng quán。(板儿)店铺的门板。
铺子都上了板儿了。
hàng quán đều đóng cửa cả rồi
3. cái phách (để gõ nhịp)。演奏民族音乐或戏曲时用来打拍子的乐器。
Ghi chú: (板儿)
4. nhịp; nhịp phách。音乐和戏曲中的节拍。Xem 板眼。
快板儿
nhịp nhanh
慢板
nhịp chậm
5. cứng nhắc; lờ đờ; chậm chạp。呆板。
他们都那样活泼,显得我有点太板了。
ai cũng hoạt bát thế, nên tôi thành ra hơi chậm chạp
6. rắn chắc; cứng。硬得像板子似的。
地板了,不好锄。
đất cứng lại rồi, khó cuốc quá
7. nghiêm túc; nghiêm; kiên quyết; hà khắc。表情严肃。
他板着脸不说话
anh ấy nghiêm mặt không nói
8. ông chủ。老板。
Từ ghép:
板板六十四 ; 板报 ; 板本 ; 板壁 ; 板擦儿 ; 板材 ; 板车 ; 板床 ; 板锉 ; 板荡 ; 板凳 ; 板斧 ; 板鼓 ; 板胡 ; 板籍 ; 板极 ; 板结 ; 板块 ; 板蓝根 ; 板栗 ; 板平 ; 板儿爷 ; 板上钉钉 ; 板式 ; 板实 ; 板书 ; 板刷 ; 板瓦 ; 板屋 ; 板鸭 ; 板牙 ; 板烟 ; 板眼 ; 板油 ; 板羽球 ; 板障 ; 板正 ; 板直 ; 板滞 ; 板桩 ; 板子

Chữ gần giống với 板:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 板

, , ,

Chữ gần giống 板

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 板 Tự hình chữ 板 Tự hình chữ 板 Tự hình chữ 板

bản [bản]

U+7248, tổng 8 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban3, cong1;
Việt bính: baan2
1. [凸版] đột bản 2. [停版] đình bản 3. [版圖] bản đồ 4. [版權所有] bản quyền sở hữu 5. [再版] tái bản 6. [出版] xuất bản;

bản

Nghĩa Trung Việt của từ 版

(Danh) Ván, tấm gỗ.
§ Nay viết là bản
.
◎Như: thiền bản một tấm gỗ được các thiền sinh thời xưa sử dụng.

(Danh)
Ván gỗ dùng để ghép lại đắp tường thời xưa.
◎Như: bản trúc ván gỗ đắp tường.

(Danh)
Thẻ gỗ để viết ngày xưa.

(Danh)
Hộ tịch (sổ kê khai dân số), đồ tịch (bản đồ đất đai quốc gia).
◇Luận Ngữ : Thức phụ bản giả (Hương đảng ) Vịn vào cây ngang ở trước xe cúi chào người mang bản đồ quốc gia và hộ tịch.

(Danh)
Bản khắc để in.
◎Như: mộc bản bản gỗ khắc để in.

(Danh)
Sổ sách, thư tịch.

(Danh)
Cái hốt của các quan cầm tay ngày xưa.

(Danh)
Số đặc biệt báo chí hay tạp chí.
◎Như: quốc tế bản .

(Danh)
Bản bổn.
§ Một tác phẩm có thể có nhiều hình thức kĩ thuật xuất bản khác nhau.
◎Như: Tống bản thư sách bản nhà Tống.

(Danh)
Lượng từ: (1) Trang báo chí. (2) Lần xuất bản.
◎Như: giá bổn thư dĩ xuất chí thập nhị bản cuốn sách này đã xuất bản tới mười hai lần.

(Danh)
Khu vực thảo luận theo một chủ đề trên trạm Internet.
§ Cũng viết là bản .

bản, như "tái bản" (vhn)
bảng, như "bảng lảng" (btcn)
bỡn, như "bỡn cợt; đùa bỡn" (btcn)
phản, như "phản gỗ" (btcn)
ván, như "tấm ván" (btcn)

Nghĩa của 版 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎn]Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 8
Hán Việt: BẢN
1. bản kẽm; bản in(tấm đế có chữ hoặc hình để in, trước dùng gỗ, nay bằng kim loại)。上面有文字或图形的供印刷用的底子,从前用木板,现在用金属板。
铜版
bản đồng
排版
xếp bản in
2. lần xuất bản; lần in sách。书籍排印一次为一版。
第一版
lần xuất bản thứ nhất
再版
tái bản
3. trang; trang báo。报纸的一面为一版。
头版新闻
tin trang nhất
4. phên; ván (làm sườn để trát tường đất)。筑土墙用的夹板。
版筑
ván khuôn (xây dựng)
Từ ghép:
版本 ; 版次 ; 版画 ; 版籍 ; 版刻 ; 版口 ; 版面 ; 版权 ; 版权页 ; 版式 ; 版税 ; 版图 ; 版心 ; 版筑

Chữ gần giống với 版:

, , ,

Dị thể chữ 版

,

Chữ gần giống 版

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 版 Tự hình chữ 版 Tự hình chữ 版 Tự hình chữ 版

bản [bản]

U+8228, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2;

bản

Nghĩa Trung Việt của từ 舨

(Danh) San bản : xem san
bản, như "san bản (loại thuyền nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 舨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎn]Bộ: 舟- Chu
Số nét: 10
Hán Việt:
tam bản; thuyền ba lá。舢舨:舢板。

Chữ gần giống với 舨:

, , , , , , , , , , , , 𦨜,

Chữ gần giống 舨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舨 Tự hình chữ 舨 Tự hình chữ 舨 Tự hình chữ 舨

bản [bản]

U+95C6, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2;

bản

Nghĩa Trung Việt của từ 闆

(Danh) Chủ hiệu, ông chủ.
§ Cũng như
.
◎Như: lão bản chủ tiệm, ông chủ.

Nghĩa của 闆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎn]Bộ: 門- Môn
Số nét: 17
Hán Việt:
ông chủ。老闆:老板。

Chữ gần giống với 闆:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闆

, 𬮳,

Chữ gần giống 闆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闆 Tự hình chữ 闆 Tự hình chữ 闆 Tự hình chữ 闆

Dịch bản sang tiếng Trung hiện đại:

本; 本子 《版本。》bản khắc
刻本。
bản sao
抄本。
hai bản này đều là bản thời Tống
这两个本子都是宋本
《 金属薄片。》
楷模 《榜样; 模范。》
《上面有文字或图形的供印刷用的底子, 从前用木板, 现在用金属板。》
bản in
印板。
本 (thuộc về mình) 《自己或自己方面的。》
xã mình; bản xã
本社。
量词
本、分。
một bản
一本; 一分。
《用于歌曲或乐曲。》
hai bản nhạc mới
两支新的乐曲。
《用于报刊、文件等。》
hợp đồng này được đánh máy làm hai bản, mỗi bên giữ một bản.
本合同一式两份, 双方各执一份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản

bản:bản lề
bản:tà bản (mặt nghiêng)
bản:bản (vin kéo)
bản𢪱: 
bản:bản xã
bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bản:tái bản
bản:san bản (loại thuyền nhỏ)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:xem phản
bản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bản Tìm thêm nội dung cho: bản