Từ: châu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ châu:

州 châu洲 châu株 chu, châu珠 châu郰 châu

Đây là các chữ cấu thành từ này: châu

châu [châu]

U+5DDE, tổng 6 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1
1. [亞州] á châu 2. [九州] cửu châu 3. [州尉] châu úy 4. [州伯] châu bá 5. [州里] châu lí 6. [州閭] châu lư 7. [州牧] châu mục 8. [州官] châu quan 9. [州郡] châu quận 10. [州長] châu trưởng 11. [神州赤縣] thần châu xích huyện;

châu

Nghĩa Trung Việt của từ 州

(Danh) Cồn đất giữa nước, bãi cù lao. Cũng như châu .

(Danh)
Khu vực hành chánh.
§ Ghi chú: Ngày xưa chia đất ra từng khu, lấy núi sông làm mốc, gọi là châu.
◎Như: Tô Châu , Gia Châu .
◇Bạch Cư Dị : Tọa trung khấp hạ thùy tối đa? Giang Châu tư mã thanh sam thấp ? (Tì Bà Hành ) Trong số những người ngồi nghe, ai là người khóc nhiều nhất? Vạt áo xanh của tư mã Giang Châu ướt đẫm (nước mắt).
§ Phan Huy Vịnh dịch thơ: Lệ ai chan chứa hơn người? Giang Châu tư mã đượm mùi áo xanh.

(Danh)
Lễ nhà Chu định 2500 nhà là một châu.
◎Như: châu lí hợp xưng hai chữ châu, chỉ khu vực hành chánh ngày xưa, phiếm chỉ làng xóm.
◇Luận Ngữ : Ngôn bất trung tín, hành bất đốc kính, tuy châu lí hành hồ tai? , , (Vệ Linh Công ) Lời nói không trung thực đáng tin, hành vi không chuyên nhất, kính cẩn, thì dù trong làng xóm của mình, cũng làm sao mà nên việc được?

(Danh)
Họ Châu.

(Phó)
Ổn định.
◇Quốc ngữ : Quần tụy nhi châu xử (Tề ngữ ) Tập họp mà ở ổn định.

châu, như "châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)" (vhn)
chu, như "Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)" (gdhn)

Nghĩa của 州 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōu]Bộ: 巛 (川,巜) - Xuyên
Số nét: 6
Hán Việt: CHÂU
1. châu (đơn vị hành chính thời xưa)。旧时的一种行政区划,所辖地区的大小历代不同,现在这名称还保留在地名里,如苏州、德州。
2. châu tự trị。指自治州。

Chữ gần giống với 州:

, , ,

Chữ gần giống 州

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 州 Tự hình chữ 州 Tự hình chữ 州 Tự hình chữ 州

châu [châu]

U+6D32, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1
1. [歐洲] âu châu 2. [瀛洲] doanh châu 3. [五大洲] ngũ đại châu 4. [中洲] trung châu;

châu

Nghĩa Trung Việt của từ 洲

(Danh) Bãi cù lao, trong nước có chỗ ở được.
◇Đỗ Phủ
: Dĩ ánh châu tiền lô địch hoa (Thu hứng ) Đã chiếu sáng những bông lau trước bãi cù lao.

(Danh)
Đất liền lớn trên địa cầu.
§ Có năm châu là Á, Âu, Phi, Úc và Mĩ.

chao, như "chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than)" (vhn)
châu, như "châu á, châu mĩ, châu phi" (btcn)

Nghĩa của 洲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōu]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂU
1. châu; châu lục (trên thế giới có bảy châu: châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Bắc Mỹ, châu Nam Mỹ, châu Đại Dương, châuNam Cực.)。一块大陆和附近岛屿的总称。地球上有七大洲,即亚洲、欧洲、非洲、北美洲、南美洲、大洋 洲、南极洲。
2. bãi; đảo; cồn。河流中由沙石、泥土淤积而成的陆地。
沙洲
cồn cát
Từ ghép:
洲际导弹

Chữ gần giống với 洲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洲 Tự hình chữ 洲 Tự hình chữ 洲 Tự hình chữ 洲

chu, châu [chu, châu]

U+682A, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1
1. [株守] chu thủ 2. [守株待兔] thủ chu đãi thố;

chu, châu

Nghĩa Trung Việt của từ 株

(Danh) Gốc cây (phần ở trên mặt đất).
§ Phần ở dưới đất gọi là căn
.
◎Như: thủ chu đãi thỏ ôm gốc cây đợi thỏ.
§ Một nông dân nước Tống thấy thỏ chạy va vào gốc cây mà chết, cứ ôm gốc cây mà đợi được thêm thỏ khác.
§ Ý nói người khư khư không biết biến thông (Hàn Phi Tử ).

(Danh)
Lượng từ: đơn vị số cây, cỏ, hoa.
◇Tây du kí 西: Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng , (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.
§ Ta quen đọc là châu.

chò, như "cây chò chỉ" (vhn)
châu, như "ấu châu (thân cây)" (gdhn)

Nghĩa của 株 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CHU, CHÂU
1. gốc cây; gốc。露在地面上的树木的根和茎。
守株待兔
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung
2. trồng cây。植株。
株距
khoảng cách giữa các cây với nhau
幼株
cây non mới mọc

3. cây。棵。
院子里种了两株枣树。
trong sân trồng hai cây táo (trích trong tản văn của Lỗ Tấn).
Từ ghép:
株距 ; 株连 ; 株守

Chữ gần giống với 株:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 株

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株

châu [châu]

U+73E0, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1
1. [蚌珠] bạng châu 2. [真珠] chân châu 3. [珠寶] châu bảo 4. [珠還] châu hoàn 5. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố 6. [珠淚] châu lệ 7. [珠簾] châu liêm 8. [珠聯璧合] châu liên bích hợp 9. [珠母] châu mẫu 10. [珠玉] châu ngọc 11. [珠胎] châu thai 12. [掌珠] chưởng châu 13. [掌上明珠] chưởng thượng minh châu 14. [孕珠] dựng châu 15. [老蚌生珠] lão bạng sinh châu;

châu

Nghĩa Trung Việt của từ 珠

(Danh) Ngọc trai.
§ Thường gọi là trân châu
hoặc chân châu .

(Danh)
Lượng từ: hạt, viên, giọt (những vật có hình hạt tròn).
◎Như: niệm châu tràng hạt, nhãn châu con ngươi.

châu, như "châu báu; Châu Giang (tên sông)" (vhn)
thậm, như "thậm tệ" (btcn)
chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (gdhn)

Nghĩa của 珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: CHU, CHÂU
1. châu ngọc; ngọc trai。珠子。
珠宝
châu báu
夜明珠
dạ minh châu
2. giọt; hạt; viên。(珠儿)小的球形的东西。
眼珠儿。
con ngươi
泪珠儿。
nước mắt; giọt nước mắt; giọt lệ
水珠儿。
giọt nước
滚珠儿。
viên bi; viên bi bằng thép
Từ ghép:
珠宝 ; 珠翠 ; 珠光宝气 ; 珠玑 ; 珠联璧合 ; 珠算 ; 珠圆玉润 ; 珠子

Chữ gần giống với 珠:

㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

Chữ gần giống 珠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珠 Tự hình chữ 珠 Tự hình chữ 珠 Tự hình chữ 珠

châu [châu]

U+90F0, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;

châu

Nghĩa Trung Việt của từ 郰

Nguyên là chữ châu .

Chữ gần giống với 郰:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 郰

,

Chữ gần giống 郰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郰 Tự hình chữ 郰 Tự hình chữ 郰 Tự hình chữ 郰

Dịch châu sang tiếng Trung hiện đại:

《旧时的一种行政区划, 所辖地区的大小历代不同, 现在这名称还保留在地名里, 如苏州、德州。》《一块大陆和附近岛屿的总称。地球上有七大洲, 即亚洲、欧洲、非洲、北美洲、南美洲、大洋洲、南极洲。》
珠宝《 珍珠宝石一类的饰物>。
高价物。
泪珠 《一滴一滴的眼泪。》
dòng châu lã chã.
珠泪纷洒。
凑合 《聚集。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: châu

châu: 
châu:lỗ châu mai
châu:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu:ấu châu (thân cây)
châu:châu á, châu mĩ, châu phi
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:châu chấu
châu:lỗ châu mai
châu: 
châu: 

Gới ý 15 câu đối có chữ châu:

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

châu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: châu Tìm thêm nội dung cho: châu