Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ điếu:
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3
1. [哀弔] ai điếu 2. [不弔] bất điếu;
弔 điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 弔
(Động) Viếng, phúng (người chết).◎Như: điếu tang 喪 phúng người chết.
◇Trang Tử 莊子: Trang Tử thê tử, Huệ Tử điếu chi 莊子妻死, 惠子弔之 (Chí lạc 至樂) Vợ Trang Tử chết, Huệ Tử lại viếng.
(Động) Hỏi han, thăm hỏi kẻ gặp chuyện không may.
◇Tả truyện 左傳: Thu, Tống đại thủy, công sử điếu yên 秋, 宋大水, 公使弔焉 (Trang Công thập nhất niên 莊公十一年) Mùa thu, nước Tống lụt lớn, vua sai người ủy lạo.
(Động) Thương xót.
◎Như: hiệu thiên bất điếu 昊天不弔 trời cả chẳng thương.
◇Tả truyện 左傳: Hữu quân bất điếu, hữu thần bất mẫn 有君不弔, 有臣不敏 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年) Có vua không thương, có bề tôi không xót.
(Động) Lấy ra, rút ra.
◎Như: điếu quyển 吊卷 lấy hồ sơ ra.
(Danh) Lượng từ: quan, xâu tiền.
§ Đơn vị tiền tệ ngày xưa, một ngàn đồng tiền là một điếu 弔, tức là một quan tiền.
§ Thông điếu 吊.
điếu, như "điếu ca, điếu văn" (vhn)
Dị thể chữ 弔
吊,
Tự hình:

Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3
1. [吊嗓子] điếu tảng tử;
吊 điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 吊
(Động) Treo.◎Như: điếu đăng 吊燈 treo đèn, thượng điếu 上吊 treo ngược.
(Động) Thu hồi, lấy lại.
◎Như: bị điếu tiêu chấp chiếu 被吊銷執照 bị thu hồi giấy phép.
(Động) Lấy ra.
◎Như: điếu quyển 吊卷 rút quyển ra, lấy hồ sơ ra.
(Động) Phúng, viếng (người chết).
§ Cũng như điếu 弔.
◇Nguyễn Du 阮攸: Giang biên hà xứ điếu trinh hồn 江邊何處吊貞魂 (Tam liệt miếu 三烈廟) Bên sông, đâu nơi viếng hồn trinh?
(Tính) Được treo lên.
◎Như: điếu chung 吊鐘 chuông treo, điếu đăng 吊燈 đen treo, điếu kiều 吊橋 cầu treo.
(Danh) Lượng từ: quan tiền, đơn vị tiền tệ ngày xưa, bằng một ngàn đồng tiền.
§ Cũng như điếu 弔.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Di nương môn đích nha đầu, nguyệt lệ nguyên thị nhân các nhất điếu. Tòng cựu niên tha môn ngoại đầu thương nghị đích, di nương môn mỗi vị đích nha đầu phân lệ giảm bán, nhân các ngũ bách tiền 姨娘們的丫頭, 月例原是人各一吊. 從舊年他們外頭商議的, 姨娘們每位的丫頭分例減半, 人各五百錢 (Đệ tam thập lục hồi) Bọn a hoàn hầu các dì ấy, nguyên trước tiền lương tháng mỗi người được một quan. Từ năm ngoái ở bên ngoài họ bàn bạc thế nào, lương tháng mỗi đứa a hoàn của các dì ấy lại bớt xuống một nửa, thành ra mỗi đứa (chỉ còn) có năm trăm đồng thôi.
điếu, như "điếu ca, điếu văn" (vhn)
Nghĩa của 吊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (弔)
[diào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: ĐIẾU
1. treo; buộc。悬挂。
门前吊着两盏红灯。
trước cửa treo hai ngọn đèn đỏ.
2. kéo lên; nâng; trục; cất; nhắc。用绳子等系着向上提或向下放。
3. đánh vào góc chết。把球从网上轻轻打到对方难以接到的地方。
近网轻吊。
áp sát lưới đánh nhẹ vào góc chết.
4. chần; may chần。把皮桶子加面子或里子缝成衣服。
吊皮袄
chần áo da
吊里儿。
chần vải lót
5. thu hồi; thu lại; thu về。收回(发出去的证件)。
吊销
thu hồi và huỷ bỏ (giấy tờ đã phát đi)
6. xâu; chuỗi (đơn vị tiền tệ thời xưa.)。旧时钱币单位,一般是一千个制钱叫一吊。
7. viếng; phúng; phúng điếu。祭奠死者或对遭到丧事的人家、团体给予慰问。
吊丧
phúng điếu
Từ ghép:
吊膀子 ; 吊鼻子 ; 吊车 ; 吊窗 ; 吊床 ; 吊打 ; 吊带 ; 吊灯 ; 吊儿郎当 ; 吊杆 ; 吊杠 ; 吊钩 ; 吊古 ; 吊古寻幽 ; 吊挂 ; 吊环 ; 吊祭 ; 吊脚楼 ; 吊颈 ; 吊卷 ; 吊客 ; 吊扣 ; 吊兰 ; 吊楼 ; 吊毛 ; 吊眉 ; 吊门 ; 吊民伐罪 ; 吊盘 ; 吊铺 ; 吊钱儿 ; 吊桥 ; 吊丧 ; 吊嗓子 ; 吊扇 ; 吊审 ; 吊死 ; 吊死问疾 ; 吊索 ; 吊塔 ; 吊梯 ; 吊桶 ; 吊袜带 ; 吊尉 ; 吊胃口 ; 吊线 ; 吊销 ; 吊孝 ; 吊唁 ; 吊腰子 ;
吊运 ; 吊装 ; 吊子
[diào]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: ĐIẾU
1. treo; buộc。悬挂。
门前吊着两盏红灯。
trước cửa treo hai ngọn đèn đỏ.
2. kéo lên; nâng; trục; cất; nhắc。用绳子等系着向上提或向下放。
3. đánh vào góc chết。把球从网上轻轻打到对方难以接到的地方。
近网轻吊。
áp sát lưới đánh nhẹ vào góc chết.
4. chần; may chần。把皮桶子加面子或里子缝成衣服。
吊皮袄
chần áo da
吊里儿。
chần vải lót
5. thu hồi; thu lại; thu về。收回(发出去的证件)。
吊销
thu hồi và huỷ bỏ (giấy tờ đã phát đi)
6. xâu; chuỗi (đơn vị tiền tệ thời xưa.)。旧时钱币单位,一般是一千个制钱叫一吊。
7. viếng; phúng; phúng điếu。祭奠死者或对遭到丧事的人家、团体给予慰问。
吊丧
phúng điếu
Từ ghép:
吊膀子 ; 吊鼻子 ; 吊车 ; 吊窗 ; 吊床 ; 吊打 ; 吊带 ; 吊灯 ; 吊儿郎当 ; 吊杆 ; 吊杠 ; 吊钩 ; 吊古 ; 吊古寻幽 ; 吊挂 ; 吊环 ; 吊祭 ; 吊脚楼 ; 吊颈 ; 吊卷 ; 吊客 ; 吊扣 ; 吊兰 ; 吊楼 ; 吊毛 ; 吊眉 ; 吊门 ; 吊民伐罪 ; 吊盘 ; 吊铺 ; 吊钱儿 ; 吊桥 ; 吊丧 ; 吊嗓子 ; 吊扇 ; 吊审 ; 吊死 ; 吊死问疾 ; 吊索 ; 吊塔 ; 吊梯 ; 吊桶 ; 吊袜带 ; 吊尉 ; 吊胃口 ; 吊线 ; 吊销 ; 吊孝 ; 吊唁 ; 吊腰子 ;
吊运 ; 吊装 ; 吊子
Chữ gần giống với 吊:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Dị thể chữ 吊
弔,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 釣;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
钓 điếu
điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (gdhn)
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
钓 điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 钓
Giản thể của chữ 釣.điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (gdhn)
Nghĩa của 钓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釣)
[diào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIẾU
1. câu。用钓竿捉鱼或其他水生动物。
钓鱼
câu cá
2. mưu cầu; đeo đuổi; chạy theo; theo đuổi (danh lợi)。比喻用手段猎取(名利)。
沾名钓誉
chạy theo danh vọng
3. lưỡi câu; móc câu。指钓钩。
Từ ghép:
钓饵 ; 钓竿 ; 钓钩 ; 钓具 ; 钓台 ; 钓线 ; 钓鱼 ; 钓鱼台
[diào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIẾU
1. câu。用钓竿捉鱼或其他水生动物。
钓鱼
câu cá
2. mưu cầu; đeo đuổi; chạy theo; theo đuổi (danh lợi)。比喻用手段猎取(名利)。
沾名钓誉
chạy theo danh vọng
3. lưỡi câu; móc câu。指钓钩。
Từ ghép:
钓饵 ; 钓竿 ; 钓钩 ; 钓具 ; 钓台 ; 钓线 ; 钓鱼 ; 钓鱼台
Dị thể chữ 钓
釣,
Tự hình:

dược, ước, điếu [dược, ước, điếu]
U+836F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 藥;
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek1 joek6;
药 dược, ước, điếu
dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (gdhn)
ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek1 joek6;
药 dược, ước, điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 药
Giản thể của chữ 藥.Giản thể của chữ 葯.dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (gdhn)
ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)
Nghĩa của 药 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (藥)
[yào]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: DƯỢC
名
1. vị thuốc。药物。
名
2. thuốc (hoá chất)。某些有化学作物的物质。
火药
hoả dược; thuốc súng.
焊药
thuốc hàn
炸药
thuốc nổ.
动
3. trị bệnh bằng thuốc。用药治疗。
不可救药。
hết phương cứu chữa; không thể cứu vãn được
动
4. đánh bả (dùng thuốc độc tiêu diệt)。用药毒死。
药老鼠
đánh bả diệt chuột
药虫子
dùng thuốc diệt sâu bọ
5. họ Dược。姓。
Từ ghép:
药材 ; 药草 ; 药叉 ; 药典 ; 药方 ; 药房 ; 药粉 ; 药膏 ; 药罐子 ; 药衡 ; 药剂 ; 药剂拌种 ; 药酒 ; 药理 ; 药力 ; 药棉 ; 药面 ; 药捻子 ; 药农 ; 药片 ; 药品 ; 药铺 ; 药石 ; 药水 ; 药筒 ; 药丸 ; 药味 ; 药物 ; 药械 ; 药性 ; 药性气 ; 药引子 ; 药皂 ; 药疹
[yào]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: DƯỢC
名
1. vị thuốc。药物。
名
2. thuốc (hoá chất)。某些有化学作物的物质。
火药
hoả dược; thuốc súng.
焊药
thuốc hàn
炸药
thuốc nổ.
动
3. trị bệnh bằng thuốc。用药治疗。
不可救药。
hết phương cứu chữa; không thể cứu vãn được
动
4. đánh bả (dùng thuốc độc tiêu diệt)。用药毒死。
药老鼠
đánh bả diệt chuột
药虫子
dùng thuốc diệt sâu bọ
5. họ Dược。姓。
Từ ghép:
药材 ; 药草 ; 药叉 ; 药典 ; 药方 ; 药房 ; 药粉 ; 药膏 ; 药罐子 ; 药衡 ; 药剂 ; 药剂拌种 ; 药酒 ; 药理 ; 药力 ; 药棉 ; 药面 ; 药捻子 ; 药农 ; 药片 ; 药品 ; 药铺 ; 药石 ; 药水 ; 药筒 ; 药丸 ; 药味 ; 药物 ; 药械 ; 药性 ; 药性气 ; 药引子 ; 药皂 ; 药疹
Chữ gần giống với 药:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 窵;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
窎 điếu
điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
窎 điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 窎
Giản thể của chữ 窵.điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)
Nghĩa của 窎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (窵)
[diào]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỀU
sâu xa。深远。
Từ ghép:
窎远
[diào]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỀU
sâu xa。深远。
Từ ghép:
窎远
Dị thể chữ 窎
窵,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钓;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3
1. [沽名釣譽] cô danh điếu dự;
釣 điếu
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bản thị canh nhàn điếu tịch nhân 本是耕閒釣寂人 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Ta vốn là kẻ cày nhàn, câu tịch.
(Động) Dùng mánh lới, cách quỷ quyệt để lấy được.
◎Như: cô danh điếu dự 沽名釣譽 mua danh chuộc tiếng.
điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (vhn)
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3
1. [沽名釣譽] cô danh điếu dự;
釣 điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 釣
(Động) Câu cá, câu.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bản thị canh nhàn điếu tịch nhân 本是耕閒釣寂人 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Ta vốn là kẻ cày nhàn, câu tịch.
(Động) Dùng mánh lới, cách quỷ quyệt để lấy được.
◎Như: cô danh điếu dự 沽名釣譽 mua danh chuộc tiếng.
điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (vhn)
Dị thể chữ 釣
钓,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 窎;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
窵 điếu
(Tính) Điếu viễn 窵遠 xa cách.
(Tính) Li sơn điếu viễn 離山窵遠 lìa núi thật xa, xa cách quê hương.
điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
窵 điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 窵
(Tính) Điếu yểu 窵窅 sâu xa.(Tính) Điếu viễn 窵遠 xa cách.
(Tính) Li sơn điếu viễn 離山窵遠 lìa núi thật xa, xa cách quê hương.
điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)
Dị thể chữ 窵
窎,
Tự hình:

Dịch điếu sang tiếng Trung hiện đại:
悼 《悼念。》điếu văn; lời điếu悼词。
烟斗; 烟袋 《吸烟用具, 多用坚硬的木头制成, 一头装烟叶, 一头衔在嘴里吸。》
一袋烟; 一支烟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: điếu
| điếu | 吊: | điếu ca, điếu văn |
| điếu | 弔: | điếu ca, điếu văn |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| điếu | 釣: | điếu ngư (câu cá) |
| điếu | 钓: | điếu ngư (câu cá) |
Gới ý 15 câu đối có chữ điếu:

Tìm hình ảnh cho: điếu Tìm thêm nội dung cho: điếu
