Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chúng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ chúng:
众 chúng • 种 chủng, chúng • 眾 chúng • 湩 chúng • 衆 chúng • 種 chủng, chúng
Đây là các chữ cấu thành từ này: chúng
Biến thể phồn thể: 眾;
Pinyin: zhong4;
Việt bính: zung3;
众 chúng
chúng, như "chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi" (gdhn)
với, như "cha với con" (gdhn)
Pinyin: zhong4;
Việt bính: zung3;
众 chúng
Nghĩa Trung Việt của từ 众
Giản thể của chữ 眾.chúng, như "chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi" (gdhn)
với, như "cha với con" (gdhn)
Nghĩa của 众 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (眾、衆)
[zhòng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: CHÚNG
1. nhiều; đông。许多(跟"寡"相对)。
众多
nhiều
众人
nhiều người; đông người
寡不敌众
ít không địch nổi nhiều
众志成城
muôn người một chí vững hơn thành đồng.
2. nhiều người; đông người。许多人。
听众
người nghe
观众
người xem
群众
quần chúng
众所周知
mọi người đều biết; ai ai cũng biết.
Từ ghép:
众多 ; 众口难调 ; 众口铄金 ; 众口一词 ; 众目昭彰 ; 众怒 ; 众叛亲离 ; 众擎易举 ; 众人 ; 众生 ; 众生相 ; 众矢之的 ; 众说 ; 众所周知 ; 众望 ; 众望所归 ; 众议院 ; 众志成城
[zhòng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: CHÚNG
1. nhiều; đông。许多(跟"寡"相对)。
众多
nhiều
众人
nhiều người; đông người
寡不敌众
ít không địch nổi nhiều
众志成城
muôn người một chí vững hơn thành đồng.
2. nhiều người; đông người。许多人。
听众
người nghe
观众
người xem
群众
quần chúng
众所周知
mọi người đều biết; ai ai cũng biết.
Từ ghép:
众多 ; 众口难调 ; 众口铄金 ; 众口一词 ; 众目昭彰 ; 众怒 ; 众叛亲离 ; 众擎易举 ; 众人 ; 众生 ; 众生相 ; 众矢之的 ; 众说 ; 众所周知 ; 众望 ; 众望所归 ; 众议院 ; 众志成城
Chữ gần giống với 众:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 種;
Pinyin: zhong3, chong2, zhong4;
Việt bính: cung4 zung2;
种 chủng, chúng
chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (gdhn)
Pinyin: zhong3, chong2, zhong4;
Việt bính: cung4 zung2;
种 chủng, chúng
Nghĩa Trung Việt của từ 种
Giản thể của chữ 種.chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (gdhn)
Nghĩa của 种 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (種)
[chóng]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: XUNG
họ Xung。姓。
[zhǒng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: CHỦNG
1. loài。物种的简称。
猫是哺乳动物猫科猫属的一种。
mèo là động vật có vú và là một loài thuộc họ mèo.
2. giống người; nhân chủng。人种。
黄种
người da vàng
黑种
người da đen
白种
người da trắng
3. giống。(种儿)生物传代繁殖的物质。
高粱种
cao lương
麦种
lúa mạch
传种
truyền giống
配种
phối giống
4. dũng khí; khí phách; bạo gan; gan góc。指胆量或骨气(跟"有、没有"连用)。
5. loại 。量词,表示种类,用于人和任何事物。
两种人
hai loại người
三种布
ba loại vải
各种情况。
các loại hoàn cảnh
菊花的颜色有好几种。
màu hoa cúc có rất nhiều loại.
6. họ Chủng。姓。
Từ ghép:
种差 ; 种畜 ; 种蛋 ; 种类 ; 种禽 ; 种群 ; 种仁 ; 种条 ; 种姓 ; 种鱼 ; 种种 ; 种子 ; 种族 ; 种族歧视 ; 种族主义
Từ phồn thể: (種)
[zhòng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: CHỦNG
trồng; trồng trọt。种植。
种田
làm ruộng
种麦子
trồng lúa mạch
种棉花
trồng bông
种牛痘
chủng đậu; chích ngừa
Từ ghép:
种地 ; 种痘 ; 种瓜得瓜,种豆得豆 ; 种花 ; 种田 ; 种植
[chóng]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: XUNG
họ Xung。姓。
[zhǒng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: CHỦNG
1. loài。物种的简称。
猫是哺乳动物猫科猫属的一种。
mèo là động vật có vú và là một loài thuộc họ mèo.
2. giống người; nhân chủng。人种。
黄种
người da vàng
黑种
người da đen
白种
người da trắng
3. giống。(种儿)生物传代繁殖的物质。
高粱种
cao lương
麦种
lúa mạch
传种
truyền giống
配种
phối giống
4. dũng khí; khí phách; bạo gan; gan góc。指胆量或骨气(跟"有、没有"连用)。
5. loại 。量词,表示种类,用于人和任何事物。
两种人
hai loại người
三种布
ba loại vải
各种情况。
các loại hoàn cảnh
菊花的颜色有好几种。
màu hoa cúc có rất nhiều loại.
6. họ Chủng。姓。
Từ ghép:
种差 ; 种畜 ; 种蛋 ; 种类 ; 种禽 ; 种群 ; 种仁 ; 种条 ; 种姓 ; 种鱼 ; 种种 ; 种子 ; 种族 ; 种族歧视 ; 种族主义
Từ phồn thể: (種)
[zhòng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: CHỦNG
trồng; trồng trọt。种植。
种田
làm ruộng
种麦子
trồng lúa mạch
种棉花
trồng bông
种牛痘
chủng đậu; chích ngừa
Từ ghép:
种地 ; 种痘 ; 种瓜得瓜,种豆得豆 ; 种花 ; 种田 ; 种植
Tự hình:

Biến thể giản thể: 众;
Pinyin: zhong4;
Việt bính: zung3
1. [博施濟眾] bác thi tế chúng 2. [公眾] công chúng 3. [眾民] chúng dân 4. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 5. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 6. [眾論] chúng luận 7. [眾人] chúng nhân 8. [眾生] chúng sanh, chúng sinh 9. [眾心成城] chúng tâm thành thành 10. [眾庶] chúng thứ 11. [民眾] dân chúng;
眾 chúng
◎Như: chúng sinh 眾生 các loài có sống có chết, có cảm giác, chúng hoạn 眾患 các bệnh tật.
◇Vương An Thạch 王安石: Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu 夫夷以近, 則遊者眾; 險以遠, 則至者少 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.
(Tính) Thường, bình phàm, phổ thông.
◇Khuất Nguyên 屈原: Chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh 眾人皆醉我獨醒 (Ngư phủ 漁父) Người đời đều say, riêng mình ta tỉnh.
(Danh) Mọi người, nhiều vật, nhiều sự vật.
◎Như: quần chúng 群眾 mọi người, quan chúng 觀眾 khán giả.
◇Tả truyện 左傳: Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Mọi người phản lại, người thân chia lìa, khó mà nên thay.
chúng, như "chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi" (vhn)
Pinyin: zhong4;
Việt bính: zung3
1. [博施濟眾] bác thi tế chúng 2. [公眾] công chúng 3. [眾民] chúng dân 4. [眾口一詞] chúng khẩu nhất từ 5. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 6. [眾論] chúng luận 7. [眾人] chúng nhân 8. [眾生] chúng sanh, chúng sinh 9. [眾心成城] chúng tâm thành thành 10. [眾庶] chúng thứ 11. [民眾] dân chúng;
眾 chúng
Nghĩa Trung Việt của từ 眾
(Tính) Đông, nhiều.◎Như: chúng sinh 眾生 các loài có sống có chết, có cảm giác, chúng hoạn 眾患 các bệnh tật.
◇Vương An Thạch 王安石: Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu 夫夷以近, 則遊者眾; 險以遠, 則至者少 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.
(Tính) Thường, bình phàm, phổ thông.
◇Khuất Nguyên 屈原: Chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh 眾人皆醉我獨醒 (Ngư phủ 漁父) Người đời đều say, riêng mình ta tỉnh.
(Danh) Mọi người, nhiều vật, nhiều sự vật.
◎Như: quần chúng 群眾 mọi người, quan chúng 觀眾 khán giả.
◇Tả truyện 左傳: Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Mọi người phản lại, người thân chia lìa, khó mà nên thay.
chúng, như "chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi" (vhn)
Chữ gần giống với 眾:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Pinyin: zhong4, dong4;
Việt bính: dung3 dung6;
湩 chúng
Nghĩa Trung Việt của từ 湩
(Danh) Sữa, nhũ chấp.(Phó) Chúng chúng 湩湩 chảy ròng ròng.
chòng, như "chòng ghẹo; nhìn chòng chọc" (vhn)
Nghĩa của 湩 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 12
Hán Việt:
1. sữa; sữa tươi。乳汁。
2. tiếng trống。鼓声;敲鼓发出的声音。
Số nét: 12
Hán Việt:
1. sữa; sữa tươi。乳汁。
2. tiếng trống。鼓声;敲鼓发出的声音。
Chữ gần giống với 湩:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: zhong4;
Việt bính: zung3
1. [合衆國] hợp chúng quốc 2. [僧衆] tăng chúng;
衆 chúng
Nghĩa Trung Việt của từ 衆
Một dạng viết của chữ 眾.Tự hình:

Biến thể giản thể: 种;
Pinyin: zhong3, zhong4, chong2;
Việt bính: zung2 zung3
1. [白種] bạch chủng 2. [耕種] canh chủng 3. [種痘] chủng đậu 4. [種德] chủng đức 5. [種播] chủng bá 6. [種種] chủng chủng 7. [種類] chủng loại 8. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua 9. [種族] chủng tộc 10. [種子] chủng tử 11. [種植] chủng thực 12. [人種] nhân chủng;
種 chủng, chúng
◎Như: tuyển chủng 選種 chọn giống, chủng tử 種籽 hạt giống.
(Danh) Giống người.
◎Như: hoàng chủng 黃種 giống người da vàng.
(Danh) Thứ, loại, hạng.
◎Như: binh chủng 兵種 loại quân, chủng loại 種類 hạng loại.
(Danh) Đảm lược, khí cốt.
◎Như: hữu chủng đích trạm xuất lai 有種的站出來 có gan thì ra đây.
(Danh) Lượng từ: để tính số loại người và sự vật.
◎Như: lưỡng chủng nhân 兩種人 hai hạng người, tam chủng hoa sắc 三種花色 ba loại màu hoa, các chủng tình huống 各種情況 các thứ tình huống.Một âm là chúng.
(Động) Giồng, trồng, gieo.
◎Như: chúng thụ 種種 trồng cây, chủng hoa 種花 trồng hoa.
(Động) Lấy giống của bệnh cho vào cơ thể, để ngừa bệnh (y khoa).
◎Như: chủng ngưu đậu 種牛痘 chủng đậu mùa.
chõng, như "giường chõng" (vhn)
chỏng, như "chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng" (btcn)
chổng, như "lổng chổng; ngã chổng kềnh" (btcn)
chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (btcn)
giống, như "con giống; dòng giống, nòi giống" (btcn)
trồng, như "trồng trọt" (gdhn)
Pinyin: zhong3, zhong4, chong2;
Việt bính: zung2 zung3
1. [白種] bạch chủng 2. [耕種] canh chủng 3. [種痘] chủng đậu 4. [種德] chủng đức 5. [種播] chủng bá 6. [種種] chủng chủng 7. [種類] chủng loại 8. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua 9. [種族] chủng tộc 10. [種子] chủng tử 11. [種植] chủng thực 12. [人種] nhân chủng;
種 chủng, chúng
Nghĩa Trung Việt của từ 種
(Danh) Giống, hạt giống.◎Như: tuyển chủng 選種 chọn giống, chủng tử 種籽 hạt giống.
(Danh) Giống người.
◎Như: hoàng chủng 黃種 giống người da vàng.
(Danh) Thứ, loại, hạng.
◎Như: binh chủng 兵種 loại quân, chủng loại 種類 hạng loại.
(Danh) Đảm lược, khí cốt.
◎Như: hữu chủng đích trạm xuất lai 有種的站出來 có gan thì ra đây.
(Danh) Lượng từ: để tính số loại người và sự vật.
◎Như: lưỡng chủng nhân 兩種人 hai hạng người, tam chủng hoa sắc 三種花色 ba loại màu hoa, các chủng tình huống 各種情況 các thứ tình huống.Một âm là chúng.
(Động) Giồng, trồng, gieo.
◎Như: chúng thụ 種種 trồng cây, chủng hoa 種花 trồng hoa.
(Động) Lấy giống của bệnh cho vào cơ thể, để ngừa bệnh (y khoa).
◎Như: chủng ngưu đậu 種牛痘 chủng đậu mùa.
chõng, như "giường chõng" (vhn)
chỏng, như "chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng" (btcn)
chổng, như "lổng chổng; ngã chổng kềnh" (btcn)
chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (btcn)
giống, như "con giống; dòng giống, nòi giống" (btcn)
trồng, như "trồng trọt" (gdhn)
Dị thể chữ 種
种,
Tự hình:

Dịch chúng sang tiếng Trung hiện đại:
它们 《代词, 称不止一个的事物。》他们 《代词, 称自己和对方以外的若干人。》
众人 《大家; 许多人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chúng
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | 眾: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | : | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | : | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
Gới ý 15 câu đối có chữ chúng:

Tìm hình ảnh cho: chúng Tìm thêm nội dung cho: chúng
