Từ: miểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ miểu:

秒 miểu淼 miểu渺 miểu, diểu缈 miểu, diểu瞄 miểu緲 miểu, diểu藐 miểu, mạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: miểu

miểu [miểu]

U+79D2, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao3, jing1;
Việt bính: miu5;

miểu

Nghĩa Trung Việt của từ 秒

(Danh) Tua cây lúa.
◎Như: mạch miểu
tua lúa mạch.

(Danh)
Giây (thời giờ).
◎Như: lục thập miểu vi nhất phân 60 giây là một phút.
◇Lỗ Tấn : Nhiên nhi bất đáo thập miểu chung, A Q dã tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích tẩu liễu , Q滿 (A Q chánh truyện Q) Nhưng chưa đầy mười giây đồng hồ, A Q đã lại hớn hở ra về có vẻ đắc thắng.

(Danh)
Đơn vị toán học (góc độ), bằng 1 ∕ 60 phút.
◎Như: lục thập miểu vi nhất phân, lục thập phân vi nhất độ , 60 giây là một phút, 60 phút là một độ.

miểu, như "miểu châm (kim giây)" (gdhn)
sao, như "sao châm (kim chỉ giây)" (gdhn)

Nghĩa của 秒 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎo]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: SAO, MIẾU
1. giây (tính giờ, tính góc, tính vòng, cung kinh, vĩ độ)。计量单位名称。
2. giây (tính thời gian, 60 giây là một phút)。时间,六十秒等于一分。
3. giây (cung, góc)。弧或角,六十秒等于一分。
4. giây (kinh độ, vĩ độ)。经度或纬度,六十秒等于一分。
Từ ghép:
秒表 ; 秒差距 ; 秒针

Chữ gần giống với 秒:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥝥, 𥝽,

Chữ gần giống 秒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秒 Tự hình chữ 秒 Tự hình chữ 秒 Tự hình chữ 秒

miểu [miểu]

U+6DFC, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao3, ruo4;
Việt bính: miu5;

miểu

Nghĩa Trung Việt của từ 淼

(Tính) Nước mông mênh.

diễu, như "diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)" (gdhn)
miểu, như "miểu (mênh mang)" (gdhn)

Nghĩa của 淼 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: DIỂU
mênh mông; mênh mang (nước)。形容水大。
淼茫。
mù mịt.
Từ ghép:
淼茫

Chữ gần giống với 淼:

, , , , ,

Chữ gần giống 淼

, , 漿, , 尿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淼 Tự hình chữ 淼 Tự hình chữ 淼 Tự hình chữ 淼

miểu, diểu [miểu, diểu]

U+6E3A, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao3, sheng4;
Việt bính: miu5;

miểu, diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 渺

(Tính) Nhỏ bé.
◎Như: vi miểu
nhỏ tí, yếu ớt.

(Tính)
Mịt mùng, tít mù.
◎Như: miểu nhược yên vân mịt mù như mây khói, âm tín miểu mang tin tức biệt tăm.
◇Nguyễn Trãi : Miểu miểu bình sa bạch điểu tiền (Vọng Doanh ) Bãi cát phẳng tít tắp trước đàn chim trắng.

(Động)
Trôi nổi, phiêu bạc, lênh đênh.
◇Tô Thức : Kí phù du ư thiên địa, miểu thương hải chi nhất túc , (Tiền Xích Bích phú ) Gởi thân phù du trong trời đất, trôi nổi như một hạt thóc ở trong bể xanh.

(Động)
Biến mất.
◇Liêu trai chí dị : Nhập thất, tắc nữ dĩ miểu, hô ẩu vấn chi, ẩu diệc bất tri sở khứ , , , (Chân Hậu ) Vào nhà, thì nàng đã biến mất, gọi hỏi bà già, cũng không biết bà già đi đâu.
§ Ta quen đọc là diểu.

diễu, như "diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)" (gdhn)
diệu, như "diệu vợi" (gdhn)
giẻo, như "cơm giẻo; dẻo miệng" (gdhn)
miểu, như "miểu tiểu; tiền đồ miểu mang" (gdhn)

Nghĩa của 渺 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: MIỄU, DIỂU
1. mù mịt; mênh mông; mịt mù。渺茫。
渺若烟云。
mây khói mịt mù.
渺无人迹。
mênh mông không vết chân người.
渺无声息。
mênh mông không có một tiếng động.
音信渺然。
bặt vô âm tín.
2. nhỏ bé。渺小。
渺不足道 。
nhỏ bé không đáng kể.
Từ ghép:
渺茫 ; 渺小

Chữ gần giống với 渺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 渺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺 Tự hình chữ 渺

miểu, diểu [miểu, diểu]

U+7F08, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緲;
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5;

miểu, diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 缈

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 缈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緲)
[miǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: MIỄU; DIỂU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; khi tỏ khi mờ。缥缈:形容隐隐约约, 若有若无。

Chữ gần giống với 缈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缈

,

Chữ gần giống 缈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈 Tự hình chữ 缈

miểu [miểu]

U+7784, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao2;
Việt bính: miu4;

miểu

Nghĩa Trung Việt của từ 瞄

(Động) Nhắm, nhìn chăm chú.
◎Như: miểu chuẩn
nhắm mục tiêu.
miêu, như "miêu (chăm chú nhìn ngắm)" (gdhn)

Nghĩa của 瞄 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáo]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: MIÊU
ngắm; chăm chú nhìn。把视力集中在一点上;注意看。
枪瞄得准。
ngắm súng rất chuẩn.
Từ ghép:
瞄准

Chữ gần giống với 瞄:

, , ,

Chữ gần giống 瞄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞄 Tự hình chữ 瞄 Tự hình chữ 瞄 Tự hình chữ 瞄

miểu, diểu [miểu, diểu]

U+7DF2, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5
1. [縹緲] phiếu diểu;

miểu, diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 緲

(Tính) Phiếu miểu (1) Thăm thẳm, tít mù.
◇Bạch Cư Dị : Hốt văn hải thượng hữu tiên san, San tại hư vô phiếu miểu gian , (Trường hận ca ) Bỗng đâu nghe nói có non tiên trên mặt biển, Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm. (2) Tiếng trong trẻo và vang xa.
◇Nho lâm ngoại sử : Ca thanh phiếu miểu, Trực nhập vân tiêu , (Đệ tam thập hồi) Tiếng ca trong trẻo cao vút, Thẳng lên tới tận trời.
§ Cũng viết là: , , , , , , .
§ Ta quen đọc là diểu .
dẻo, như "chất dẻo" (vhn)

Chữ gần giống với 緲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緲

, ,

Chữ gần giống 緲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲

miểu, mạc [miểu, mạc]

U+85D0, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao3, mo4;
Việt bính: miu5;

miểu, mạc

Nghĩa Trung Việt của từ 藐

(Động) Coi thường, khinh thị.
◎Như: miểu thị
coi rẻ, coi khinh.
◇Liêu trai chí dị : Thảng lạc thác như quân, đương bất cảm phục miểu thiên hạ sĩ hĩ , (Nhan Thị ) Nếu mà cũng lận đận (thi cử rớt lên rớt xuống) như anh, xin không dám coi thường kẻ sĩ trong thiên hạ nữa.

(Tính)
Nhỏ.
◎Như: miểu chư cô lũ trẻ con.Một âm là mạc.

(Phó)
Xa xôi.
◎Như: du mạc xa lắc.
◇Khuất Nguyên : Miểu mạn mạn chi bất khả lượng hề (Cửu chương , Bi hồi phong ) Xa thăm thẳm không thể lường hề.
diểu, như "diểu tiểu (nhỏ không đáng kể); diểu thị (coi thường)" (gdhn)

Nghĩa của 藐 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: DIỂU
1. nhỏ; bé。小。
藐小。
nhỏ bé.
2. coi thường; khinh thường; thờ ơ。轻视; 小看。
言者谆谆, 听着藐藐。
người nói thì thiết tha, người nghe thì thờ ơ.
Từ ghép:
藐视 ; 藐小

Chữ gần giống với 藐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藐 Tự hình chữ 藐 Tự hình chữ 藐 Tự hình chữ 藐

Nghĩa chữ nôm của chữ: miểu

miểu:thụ miểu (ngọn cây)
miểu:miểu (mênh mang)
miểu:miểu tiểu; tiền đồ miểu mang
miểu:miểu châm (kim giây)

Gới ý 33 câu đối có chữ miểu:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

miểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miểu Tìm thêm nội dung cho: miểu