Từ: miểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ miểu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: miểu
Pinyin: miao3, jing1;
Việt bính: miu5;
秒 miểu
Nghĩa Trung Việt của từ 秒
(Danh) Tua cây lúa.◎Như: mạch miểu 麥秒 tua lúa mạch.
(Danh) Giây (thời giờ).
◎Như: lục thập miểu vi nhất phân 六十秒為一分 60 giây là một phút.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Nhiên nhi bất đáo thập miểu chung, A Q dã tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích tẩu liễu 然而不到十秒鍾, 阿Q也心滿意足的得勝的走了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhưng chưa đầy mười giây đồng hồ, A Q đã lại hớn hở ra về có vẻ đắc thắng.
(Danh) Đơn vị toán học (góc độ), bằng 1 ∕ 60 phút.
◎Như: lục thập miểu vi nhất phân, lục thập phân vi nhất độ 六十秒為一分, 六十分為一度 60 giây là một phút, 60 phút là một độ.
miểu, như "miểu châm (kim giây)" (gdhn)
sao, như "sao châm (kim chỉ giây)" (gdhn)
Nghĩa của 秒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: SAO, MIẾU
1. giây (tính giờ, tính góc, tính vòng, cung kinh, vĩ độ)。计量单位名称。
2. giây (tính thời gian, 60 giây là một phút)。时间,六十秒等于一分。
3. giây (cung, góc)。弧或角,六十秒等于一分。
4. giây (kinh độ, vĩ độ)。经度或纬度,六十秒等于一分。
Từ ghép:
秒表 ; 秒差距 ; 秒针
Tự hình:

Pinyin: miao3, ruo4;
Việt bính: miu5;
淼 miểu
Nghĩa Trung Việt của từ 淼
(Tính) Nước mông mênh.diễu, như "diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)" (gdhn)
miểu, như "miểu (mênh mang)" (gdhn)
Nghĩa của 淼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: DIỂU
mênh mông; mênh mang (nước)。形容水大。
淼茫。
mù mịt.
Từ ghép:
淼茫
Tự hình:

U+6E3A, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: miao3, sheng4;
Việt bính: miu5;
渺 miểu, diểu
Nghĩa Trung Việt của từ 渺
(Tính) Nhỏ bé.◎Như: vi miểu 微渺 nhỏ tí, yếu ớt.
(Tính) Mịt mùng, tít mù.
◎Như: miểu nhược yên vân 渺若煙雲 mịt mù như mây khói, âm tín miểu mang 音信渺茫 tin tức biệt tăm.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Miểu miểu bình sa bạch điểu tiền 渺渺平沙白鳥前 (Vọng Doanh 望瀛) Bãi cát phẳng tít tắp trước đàn chim trắng.
(Động) Trôi nổi, phiêu bạc, lênh đênh.
◇Tô Thức 蘇軾: Kí phù du ư thiên địa, miểu thương hải chi nhất túc 寄蜉蝣於天地, 渺滄海之一粟 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Gởi thân phù du trong trời đất, trôi nổi như một hạt thóc ở trong bể xanh.
(Động) Biến mất.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhập thất, tắc nữ dĩ miểu, hô ẩu vấn chi, ẩu diệc bất tri sở khứ 入室, 則女已渺, 呼嫗問之, 嫗亦不知所去 (Chân Hậu 甄后) Vào nhà, thì nàng đã biến mất, gọi hỏi bà già, cũng không biết bà già đi đâu.
§ Ta quen đọc là diểu.
diễu, như "diễu (mênh mông); diễu nhược yên vân (mờ như mây khói)" (gdhn)
diệu, như "diệu vợi" (gdhn)
giẻo, như "cơm giẻo; dẻo miệng" (gdhn)
miểu, như "miểu tiểu; tiền đồ miểu mang" (gdhn)
Nghĩa của 渺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: MIỄU, DIỂU
1. mù mịt; mênh mông; mịt mù。渺茫。
渺若烟云。
mây khói mịt mù.
渺无人迹。
mênh mông không vết chân người.
渺无声息。
mênh mông không có một tiếng động.
音信渺然。
bặt vô âm tín.
2. nhỏ bé。渺小。
渺不足道 。
nhỏ bé không đáng kể.
Từ ghép:
渺茫 ; 渺小
Chữ gần giống với 渺:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

U+7F08, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5;
缈 miểu, diểu
Nghĩa Trung Việt của từ 缈
Giản thể của chữ 緲.Nghĩa của 缈 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: MIỄU; DIỂU
lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; khi tỏ khi mờ。缥缈:形容隐隐约约, 若有若无。
Dị thể chữ 缈
緲,
Tự hình:

Pinyin: miao2;
Việt bính: miu4;
瞄 miểu
Nghĩa Trung Việt của từ 瞄
(Động) Nhắm, nhìn chăm chú.◎Như: miểu chuẩn 瞄準 nhắm mục tiêu.
miêu, như "miêu (chăm chú nhìn ngắm)" (gdhn)
Nghĩa của 瞄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MIÊU
ngắm; chăm chú nhìn。把视力集中在一点上;注意看。
枪瞄得准。
ngắm súng rất chuẩn.
Từ ghép:
瞄准
Tự hình:

U+7DF2, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5
1. [縹緲] phiếu diểu;
緲 miểu, diểu
Nghĩa Trung Việt của từ 緲
(Tính) Phiếu miểu 縹緲 (1) Thăm thẳm, tít mù.◇Bạch Cư Dị 白居易: Hốt văn hải thượng hữu tiên san, San tại hư vô phiếu miểu gian 忽聞海上有仙山, 山在虛無縹緲間 (Trường hận ca 長恨歌) Bỗng đâu nghe nói có non tiên trên mặt biển, Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm. (2) Tiếng trong trẻo và vang xa.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Ca thanh phiếu miểu, Trực nhập vân tiêu 歌聲縹緲, 直入雲霄 (Đệ tam thập hồi) Tiếng ca trong trẻo cao vút, Thẳng lên tới tận trời.
§ Cũng viết là: 漂渺, 飄眇, 飄渺, 飄緲, 瞟眇, 縹眇, 縹渺.
§ Ta quen đọc là diểu 緲.
dẻo, như "chất dẻo" (vhn)
Chữ gần giống với 緲:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Tự hình:

Pinyin: miao3, mo4;
Việt bính: miu5;
藐 miểu, mạc
Nghĩa Trung Việt của từ 藐
(Động) Coi thường, khinh thị.◎Như: miểu thị 藐視 coi rẻ, coi khinh.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thảng lạc thác như quân, đương bất cảm phục miểu thiên hạ sĩ hĩ 倘落拓如君, 當不敢復藐天下士矣 (Nhan Thị 顏氏) Nếu mà cũng lận đận (thi cử rớt lên rớt xuống) như anh, xin không dám coi thường kẻ sĩ trong thiên hạ nữa.
(Tính) Nhỏ.
◎Như: miểu chư cô 藐諸孤 lũ trẻ con.Một âm là mạc.
(Phó) Xa xôi.
◎Như: du mạc 悠藐 xa lắc.
◇Khuất Nguyên 屈原: Miểu mạn mạn chi bất khả lượng hề 藐蔓蔓之不可量兮 (Cửu chương 九章, Bi hồi phong 悲回風) Xa thăm thẳm không thể lường hề.
diểu, như "diểu tiểu (nhỏ không đáng kể); diểu thị (coi thường)" (gdhn)
Nghĩa của 藐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: DIỂU
1. nhỏ; bé。小。
藐小。
nhỏ bé.
2. coi thường; khinh thường; thờ ơ。轻视; 小看。
言者谆谆, 听着藐藐。
người nói thì thiết tha, người nghe thì thờ ơ.
Từ ghép:
藐视 ; 藐小
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: miểu
| miểu | 杪: | thụ miểu (ngọn cây) |
| miểu | 淼: | miểu (mênh mang) |
| miểu | 渺: | miểu tiểu; tiền đồ miểu mang |
| miểu | 秒: | miểu châm (kim giây) |
Gới ý 33 câu đối có chữ miểu:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: miểu Tìm thêm nội dung cho: miểu
